Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

30. Điện thoại, liên lạc

ID 581345
18 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yóupiào/
tem thư
这张邮票很漂亮。Zhè zhāng yóupiào hěn piàoliang.
Cái tem này rất đẹp.
/xiāoxi/
tin tức, tin
我听到一个坏消息。Wǒ tīngdào yí ge huài xiāoxi.
Tôi nghe được một tin xấu.
/àn/
bấm, nhấn
请按这个红色的按钮。Qǐng àn zhè ge hóngsè de ànniǔ.
Vui lòng bấm nút đỏ này.
/liánxì/
动/名
liên hệ, liên lạc
工作再忙,也要常跟家里联系。Gōngzuò zài máng, yě yào cháng gēn jiālǐ liánxì.
Công việc bận đến đâu cũng phải thường liên lạc với gia đình.
/guà/
treo, mắc lên; gác máy (điện thoại)
他把外套挂在门后面了。Tā bǎ wàitào guà zài mén hòumiàn le.
Anh ấy treo áo khoác ở sau cửa rồi.
/fāsòng/
gửi, gửi đi (tin nhắn, thư, tín hiệu)
/tōngxìn/
liên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lại
/yóujiàn/
thư từ, bưu kiện; email
/yóuxiāng/
hòm thư; hộp thư điện tử
/chōngdiànbǎo/
sạc dự phòng
李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?Lǐ Wén, wǒ de ěrjī méi diàn le, nǐ yǒu chōngdiànbǎo ma?
Lý Văn ơi, tai nghe của mình hết pin rồi, cậu có sạc dự phòng không?
/hàomǎ/
số (mã số)
你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là gì?
/dìzhǐ/
địa chỉ
请把你的地址写在这张纸上。Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ xiě zài zhè zhāng zhǐ shàng.
Bạn viết địa chỉ của mình lên tờ giấy này nhé.
/jì/
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ giữ
我昨天给妈妈寄了一封信。Wǒ zuótiān gěi māma jì le yì fēng xìn.
Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư.
/zhuǎngào/
nhắn lại, chuyển lời, báo lại giúp
请你转告他,明天的会议推迟到下午三点。Qǐng nǐ zhuǎngào tā, míngtiān de huìyì tuīchí dào xiàwǔ sān diǎn.
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai dời sang ba giờ chiều.
/bāoguǒ/
bưu kiện, gói hàng; (động từ) bọc, gói lại
我昨天寄的包裹今天早上已经到了。Wǒ zuótiān jì de bāoguǒ jīntiān zǎoshang yǐjīng dào le.
Bưu kiện tôi gửi hôm qua sáng nay đã tới rồi.
/yóujú/
bưu điện, bưu cục
我要去邮局把这个包裹寄给我妈妈。Wǒ yào qù yóujú bǎ zhège bāoguǒ jì gěi wǒ māma.
Tôi phải ra bưu điện gửi kiện hàng này cho mẹ tôi.
/huífù/
trả lời, hồi đáp; khôi phục
/wēixìn/
WeChat (ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...