| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
tem thư
这张邮票很漂亮。
Cái tem này rất đẹp. |
— | |
| 名 |
tin tức, tin
我听到一个坏消息。
Tôi nghe được một tin xấu. |
— | |
| 动 |
bấm, nhấn
请按这个红色的按钮。
Vui lòng bấm nút đỏ này. |
— | |
| 动/名 |
liên hệ, liên lạc
工作再忙,也要常跟家里联系。
Công việc bận đến đâu cũng phải thường liên lạc với gia đình. |
— | |
| 动 |
treo, mắc lên; gác máy (điện thoại)
他把外套挂在门后面了。
Anh ấy treo áo khoác ở sau cửa rồi. |
— | |
| 动 |
gửi, gửi đi (tin nhắn, thư, tín hiệu)
|
— | |
|
liên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lại
|
— | ||
| 名 |
thư từ, bưu kiện; email
|
— | |
| 名 |
hòm thư; hộp thư điện tử
|
— | |
| 名 |
sạc dự phòng
李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?
Lý Văn ơi, tai nghe của mình hết pin rồi, cậu có sạc dự phòng không? |
— | |
| 名 |
số (mã số)
你的电话号码是多少?
Số điện thoại của bạn là gì? |
— | |
| 名 |
địa chỉ
请把你的地址写在这张纸上。
Bạn viết địa chỉ của mình lên tờ giấy này nhé. |
— | |
| 动 |
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ giữ
我昨天给妈妈寄了一封信。
Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư. |
— | |
| 动 |
nhắn lại, chuyển lời, báo lại giúp
请你转告他,明天的会议推迟到下午三点。
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai dời sang ba giờ chiều. |
— | |
| 名 |
bưu kiện, gói hàng; (động từ) bọc, gói lại
我昨天寄的包裹今天早上已经到了。
Bưu kiện tôi gửi hôm qua sáng nay đã tới rồi. |
— | |
| 名 |
bưu điện, bưu cục
我要去邮局把这个包裹寄给我妈妈。
Tôi phải ra bưu điện gửi kiện hàng này cho mẹ tôi. |
— | |
| 动 |
trả lời, hồi đáp; khôi phục
|
— | |
| 名 |
WeChat (ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc)
|
— |
Đang tải...