| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
kề sát, sát cạnh
|
— | ||
| 动 |
bị đánh, bị đòn
|
— | |
| 动 |
kiểm tra an ninh
|
— | |
| 助动 |
(trợ từ) ... mà thôi, chỉ vậy thôi
|
— | |
| 名 |
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
|
— | |
|
làm việc công sở, xử lý công việc
|
— | ||
| 名 |
văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch
|
— | |
| 动 |
mở trường, điều hành trường học
|
— | |
| 名 |
trận bán kết
|
— | |
| 动 |
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
|
— | |
| 名 |
báo chí, sách báo định kỳ
|
— | |
| 动 |
đăng ký dự thi
|
— | |
| 名 |
mưa bão, bão táp
|
— | |
| 动 |
nổ, bùng nổ; xào nhanh lửa lớn
|
— | |
| 名 |
áo ba lỗ, áo gi-lê
|
— | |
|
cõng trên lưng; giấu giếm (ai đó)
|
— | ||
| 动 |
chạy, chạy nhanh
|
— | |
|
kỳ này, số này
|
— | ||
| 动 |
ép buộc, bức bách
|
— | |
| 动 |
thi viết
|
— | |
| 副 |
tất sẽ, chắc chắn sẽ
|
— | |
| 形 |
bắt buộc (môn học)
|
— | |
| 动 |
đóng, khép, nhắm lại
|
— | |
| 动 |
biên soạn, lập (kế hoạch); biên chế
|
— | |
| 动 |
thay đổi, sửa đổi, biến đổi
|
— | |
| 动 |
biến đổi, chuyển đổi
|
— | |
|
biến dạng, méo mó, biến hình
|
— | ||
|
chính là, tức là
|
— | ||
| 副 |
khắp nơi, đầy khắp mặt đất
|
— | |
|
bề ngoài, trên danh nghĩa
|
— | ||
| 名 |
tình trạng bệnh, bệnh tình
|
— | |
| 动 |
dao động, biến động
|
— | |
| 动 |
gieo (hạt); phát sóng, truyền bá
|
— | |
| 形/动 |
bất tiện, không tiện
|
— | |
| 动 |
không thấy, biến mất; không gặp
|
— | |
| 动 |
không đến nỗi, chẳng đến mức
|
— | |
| 动 |
thi lại, kỳ thi bổ sung
|
— | |
|
học bù, dạy bù
|
— | ||
| 动 |
học thêm, phụ đạo
|
— | |
| 动/名 |
trợ cấp, phụ cấp
|
— | |
| 动 |
bắt, tóm, bắt giữ
|
— | |
| 动/形 |
không được, không xong; (chẳng lẽ)
|
— | |
|
không chỉ, không riêng gì
|
— | ||
| 动 |
không thông, tắc nghẽn; không thông suốt
|
— | |
| 副 |
không mấy, không lắm
|
— | |
|
không ra gì, chẳng có gì đặc biệt
|
— | ||
| 动 |
không đáng, không đáng giá
|
— | |
|
phủ đầy, đầy khắp
|
— | ||
| 名 |
bộ đội, quân đội, đơn vị quân
|
— | |
| 动 |
dự thi, tham gia thi đấu
|
— | |
| 动 |
tham gia triển lãm
|
— | |
| 量 |
bữa ăn; (lượng từ) bữa
|
— | |
| 名 |
người khuyết tật
|
— | |
| 形 |
thảm, thê thảm; tàn nhẫn
|
— | |
| 动 |
giấu, cất giấu, ẩn náu
|
— | |
| 名/动 |
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
|
— | |
| 动 |
đo xác định, đo đạc
|
— | |
| 名 |
phương diện, cấp độ, tầng lớp
|
— | |
|
tra ra, phát hiện ra
|
— | ||
| 动 |
xem xét, kiểm tra
|
— | |
| 动 |
giải tỏa di dời (nhà cửa)
|
— | |
| 名 |
sản lượng
|
— | |
| 形 |
hưng thịnh, phồn thịnh
|
— | |
| 名 |
độ dài ngắn; điều hay dở; bất trắc
|
— | |
| 名 |
kỳ nghỉ dài
|
— | |
| 形 |
lâu dài, dài lâu
|
— | |
| 名 |
chạy đường dài, chạy bền
|
— | |
| 名 |
thông lệ, quy tắc thường lệ
|
— | |
| 副/名 |
quanh năm; nhiều năm liền
|
— | |
| 名 |
nhà sản xuất, hãng sản xuất
|
— | |
| 名 |
địa điểm, sân bãi, mặt bằng
|
— | |
| 名 |
nhà thi đấu, sân vận động
|
— | |
| 动 |
vượt, vượt quá; siêu
|
— | |
| 动 |
vượt quá, vượt ra ngoài
|
— | |
|
chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu
|
— | ||
| 动 |
thổi phồng, làm rùm beng (truyền thông)
|
— | |
| 名 |
số xe, biển số xe
|
— | |
| 名 |
biển số xe
|
— | |
| 名 |
triển lãm ô tô
|
— | |
| 动 |
rút khỏi, sơ tán
|
— | |
| 动 |
chống đỡ, chống (sào); gắng chịu
|
— | |
| 名 |
thành phẩm
|
— | |
| 名 |
khu nội thành, khu đô thị
|
— | |
|
thành thị và nông thôn
|
— | ||
| 名 |
thành thị và thị trấn, đô thị
|
— | |
| 动 |
nắm giữ, có (hộ chiếu, quan điểm)
|
— | |
| 动 |
xây dựng lại, tái thiết
|
— | |
| 动 |
tái cơ cấu, tổ chức lại
|
— | |
|
ra sân, ra sân khấu, xuất hiện
|
— | ||
| 动 |
xuất quân, ra quân, lên đường
|
— | |
| 动 |
đi thăm chính thức, công du
|
— | |
|
đứng ra, ra mặt
|
— | ||
|
nổi tiếng, trở nên nổi tiếng
|
— | ||
| 动/名 |
ra vào; chênh lệch, xuất nhập
|
— | |
|
xảy ra chuyện, gặp tai nạn
|
— | ||
|
ban hành (chính sách), ra mắt
|
— | ||
| 动 |
đi lại, ra ngoài, đi xa
|
— | |
| 形 |
sơ cấp, bậc sơ đẳng
|
— | |
| 名 |
đầu bếp
|
— | |
| 副 |
khắp nơi, mọi mặt
|
— | |
| 名 |
trưởng phòng, trưởng ban
|
— | |
|
truyền ra, lan ra
|
— | ||
| 动 |
truyền tải, truyền dẫn
|
— | |
| 名/动 |
lời đồn, tin đồn
|
— | |
| 名 |
thuyền viên, thủy thủ
|
— | |
| 名 |
thuyền trưởng
|
— | |
| 名 |
tàu thuyền, thuyền bè
|
— | |
| 名 |
cửa sổ; quầy giao dịch
|
— | |
| 动 |
sáng lập, thành lập, mở ra
|
— | |
| 动 |
sáng lập, tạo lập, xây dựng
|
— | |
|
nơi này, chỗ này
|
— | ||
|
lần này
|
— | ||
| 名 |
trước đó, trước đây
|
— | |
| 名 |
việc này, chuyện này
|
— | |
| 动 |
(cuối thư) kính thư, trân trọng
|
— | |
| 名 |
số lần, số lượt
|
— | |
|
chưa bao giờ, không bao giờ
|
— | ||
|
chưa từng, chưa bao giờ
|
— | ||
| 名 |
thôn làng, làng xóm
|
— | |
| 动 |
làm cảm động, lay động lòng người
|
— | |
| 动 |
ngắt lời, làm gián đoạn; đánh gãy
|
— | |
| 动 |
sai đi, cho đi; giết (thời gian)
|
— | |
|
kiện tụng, đưa nhau ra tòa
|
— | ||
| 动 |
đánh bài, chơi mạt chược
|
— | |
| 名 |
máy in
|
— | |
| 动 |
tạo dựng, gây dựng, xây dựng
|
— | |
| 名 |
đại lộ, đường lớn
|
— | |
| 名 |
phố lớn, đường phố chính
|
— | |
| 副 |
ra sức, mạnh mẽ, tích cực
|
— | |
| 名 |
gạo
|
— | |
| 形 |
số lượng lớn, hàng loạt
|
— | |
| 名 |
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
|
— | |
| 名 |
bậc thầy, đại sư
|
— | |
| 名 |
đại sứ
|
— | |
|
lát nữa, chốc nữa
|
— | ||
| 动 |
lo lắng, lo âu
|
— | |
| 名 |
đánh đơn (thể thao)
|
— | |
| 动 |
coi là, xem như
|
— | |
| 名 |
ngay hôm đó, cùng ngày
|
— | |
| 名 |
hồ sơ, tài liệu; cấp, hạng; số (xe)
|
— | |
|
đến hạn, hết hạn
|
— | ||
| 名 |
hàng lậu, bản in lậu, vi phạm bản quyền
|
— | |
| 名 |
Đạo giáo, Lão giáo
|
— | |
|
cúi đầu; chịu khuất phục
|
— | ||
| 名 |
nhiệt độ thấp
|
— | |
| 名 |
sàn nhà, ván sàn
|
— | |
| 名 |
địa danh, tên đất
|
— | |
| 名 |
tầng hầm
|
— | |
| 名 |
tàu điện, xe điện
|
— | |
| 形 |
chạy bằng điện, điện động
|
— | |
| 名 |
điện lực, điện năng
|
— | |
| 名 |
đồ điện, thiết bị điện
|
— | |
| 动 |
điều tra nghiên cứu, khảo sát
|
— | |
| 名 |
định giá; giá quy định
|
— | |
| 动/名 |
định giờ, hẹn giờ; đúng giờ
|
— | |
|
định vị, xác định vị trí
|
— | ||
| 名 |
phim hoạt hình, hoạt họa
|
— | |
| 动 |
đánh bạc, cá cược
|
— | |
| 动 |
vượt qua, qua sông, đưa đò
|
— | |
| 名 |
Tết Đoan Ngọ
|
— | |
| 名 |
phim ngắn, video ngắn
|
— | |
| 动 |
đối ngoại, hướng ra bên ngoài
|
— | |
| 数/副 |
phần lớn, đa phần; có lẽ
|
— | |
|
nhiều mặt, nhiều phương diện
|
— | ||
| 名 |
đa phương tiện, multimedia
|
— | |
| 动 |
cướp, giành lấy
|
— | |
| 动 |
giành lấy, đoạt lấy, chiếm lấy
|
— | |
| 名 |
ân nhân
|
— | |
| 名 |
khoa nhi
|
— | |
|
phát bệnh, lên cơn bệnh
|
— | ||
|
phát điện; đánh điện tín
|
— | ||
| 动 |
phát, cấp phát
|
— | |
|
nổi giận, nổi nóng
|
— | ||
| 动 |
phát động, khởi xướng
|
— | |
| 名 |
người phát ngôn
|
— | |
| 动 |
bị viêm, viêm nhiễm
|
— | |
| 名 |
tòa án, phiên tòa
|
— | |
| 名 |
tiếng Pháp
|
— | |
| 名 |
cà chua
|
— | |
| 动 |
hỏi vặn lại; câu hỏi tu từ
|
— | |
| 名 |
phản hồi, tiếng vang, dư luận
|
— | |
| 动 |
phạm, vi phạm; tái phát (bệnh, tật)
|
— | |
|
phạm quy, phạm lỗi
|
— | ||
|
phạm tội, phạm pháp
|
— | ||
| 名 |
giá nhà, giá nhà đất
|
— | |
| 名 |
phi thuyền, tàu vũ trụ
|
— | |
| 名 |
phi công
|
— | |
| 名 |
hội nghị thượng đỉnh
|
— | |
| 名 |
Phật; đạo Phật
|
— | |
| 动 |
uống (thuốc); phục tùng, phục vụ
|
— | |
| 动 |
nổi (trên mặt nước); hời hợt, nông cạn
|
— | |
| 名 |
cha và con gái
|
— | |
| 名 |
cha và con trai
|
— | |
| 动 |
gánh vác, mang; thua, bại; âm (số)
|
— | |
| 动 |
hồi phục, phục hồi (kinh tế, sức khỏe)
|
— | |
| 名 |
người giàu
|
— | |
| 形/动 |
giàu có; giàu về, dồi dào
|
— | |
| 动 |
sửa lại, độ lại; đóng gói lại; cải trang
|
— | |
| 名 |
gan
|
— | |
| 名 |
cán, thân (bút, súng); cột, sào
|
— | |
| 动 |
không theo kịp, không đuổi kịp
|
— | |
| 副 |
vội vàng, vội vã, gấp rút
|
— | |
|
đuổi kịp, theo kịp; gặp đúng lúc
|
— | ||
| 动 |
dám (làm gì đó)
|
— | |
| 形 |
cảm động, xúc động lòng người
|
— | |
| 副 |
vừa vặn, vừa đúng, vừa hay
|
— | |
| 名/形 |
tầng cao, cao tầng; cấp cao
|
— | |
| 形 |
bậc cao, cao đẳng, cao cấp
|
— | |
| 名 |
cao thủ, người giỏi, tay lão luyện
|
— | |
| 名 |
bản thảo, bản nháp, bài viết
|
— | |
| 动 |
ca hát, hát
|
— | |
| 名 |
ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
|
— | |
|
lại càng, càng thêm
|
— | ||
| 名 |
công thương (công nghiệp và thương mại)
|
— | |
| 形 |
công cộng, chung; (con) đực
|
— | |
| 名 |
công an; an ninh công cộng
|
— | |
| 名 |
gà trống
|
— | |
| 名 |
công chúng, quần chúng
|
— | |
| 名 |
cung điện; cung (đền, miếu)
|
— | |
| 动 |
xây dựng, kiến tạo (cái trừu tượng)
|
— | |
| 名 |
trẻ mồ côi
|
— | |
| 量 |
(lượng từ) luồng, làn; cổ phần; đùi
|
— | |
| 动 |
chăm nom, quan tâm; ngoảnh nhìn
|
— | |
| 动 |
rẽ, quẹo; bắt cóc, lừa gạt
|
— | |
| 动 |
quan tâm yêu thương, chăm lo
|
— | |
| 动 |
liên quan, gắn kết; mối liên hệ
|
— | |
| 名 |
vụ kiện, kiện tụng
|
— | |
| 名 |
đường ống; kênh (dẫn, truyền)
|
— | |
| 形 |
sản xuất trong nước, hàng nội địa
|
— | |
| 名 |
quốc ca
|
— | |
| 名 |
quốc hội, nghị viện
|
— | |
| 名 |
quốc kỳ
|
— | |
| 名 |
quốc vương, vua
|
— | |
| 名 |
mứt trái cây
|
— | |
| 名 |
cây ăn quả
|
— | |
| 名 |
sau đó, về sau
|
— | |
| 形 |
lỗi thời, lạc hậu; quá giờ hẹn
|
— | |
| 名 |
áp phích, poster, tờ quảng cáo
|
— | |
| 名 |
đáy biển
|
— | |
| 名 |
hải quân
|
— | |
| 名 |
sóng biển
|
— | |
| 名 |
hải ngoại, nước ngoài
|
— | |
| 名 |
vịnh biển
|
— | |
| 形 |
mãi mới, khó khăn lắm mới
|
— | |
| 动 |
tựa như, giống như, dường như
|
— | |
| 动 |
chuyển biến tốt, khá lên
|
— | |
| 动 |
ham học, hiếu học
|
— | |
| 名 |
đêm tối, ban đêm
|
— | |
|
khó nói lắm, khó mà nói được
|
— | ||
| 形 |
hung dữ, tàn nhẫn; quyết liệt
|
— | |
| 动 |
cân nhắc, đánh giá, đo lường
|
— | |
| 形 |
to lớn, hoành tráng, hùng vĩ
|
— | |
| 动 |
tương tác, giao lưu qua lại
|
— | |
| 名 |
ngoài trời
|
— | |
| 动 |
bảo vệ, che chở
|
— | |
| 动 |
tiêu tốn, tiêu (tiền, thời gian); chi phí
|
— | |
| 动 |
đáp lại, hồi đáp; sự phản hồi
|
— | |
| 动 |
phá hủy, hủy hoại; phỉ báng
|
— | |
| 动 |
hội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến
|
— | |
| 名 |
hội trưởng, chủ tịch hội
|
— | |
| 动 |
ngất, mê man; tối mờ, u mê
|
— | |
| 动/副 |
trộn lẫn, pha lẫn; sống qua ngày
|
— | |
| 名 |
xe cơ giới
|
— | |
| 名 |
Cơ Đốc giáo, đạo Thiên Chúa
|
— | |
| 形 |
may mắn, cát lợi, tốt lành
|
— | |
| 形 |
cát tường, may mắn, tốt lành
|
— | |
| 动 |
cấp cứu, sơ cứu
|
— | |
| 名/量 |
tập hợp, tụ họp; tập (phim, sách)
|
— | |
| 动 |
gia nhập, tham gia (liên minh); nhượng quyền
|
— | |
| 名 |
đồ điện gia dụng
|
— | |
| 名 |
quê hương, mái nhà, gia viên
|
— | |
| 名 |
ngày nghỉ, ngày lễ
|
— | |
| 形 |
nhọn, sắc; (âm) chói tai; thính, tinh
|
— | |
| 动/名 |
giới thiệu sơ lược, tóm tắt
|
— | |
| 名 |
kiếm (thanh kiếm)
|
— | |
| 名 |
mũi tên
|
— | |
|
giảng bài, lên lớp
|
— | ||
| 名 |
tương, nước sốt đặc; muối tương
|
— | |
| 名 |
dấu chân, vết chân
|
— | |
| 名 |
giấc ngủ (睡觉: ngủ)
|
— | |
| 名 |
nhà thờ, giáo đường
|
— | |
| 名 |
Bộ Giáo dục
|
— | |
| 动 |
tiếp nhận; thu (tín hiệu)
|
— | |
| 动 |
bóc, gỡ, vén ra; vạch trần
|
— | |
| 名 |
đầu phố, ngoài đường phố
|
— | |
| 名 |
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
|
— | |
| 动 |
kết thúc, hết hạn, tính đến
|
— | |
| 动 |
cởi, gỡ; giải (bài), giải thích
|
— | |
| 动 |
thuyết minh, bình luận, giảng giải
|
— | |
| 名 |
ranh giới, giới hạn; giới, ngành
|
— | |
| 名 |
số tiền, kim ngạch
|
— | |
| 名 |
tiền bạc, tiền tài
|
— | |
| 动/副 |
hết, cạn; hết sức, tối đa
|
— | |
| 名 |
mấy hôm nay, gần đây
|
— | |
| 形 |
cận thị
|
— | |
| 形 |
kinh người, đáng kinh ngạc
|
— | |
| 形 |
tinh xảo, tinh nhuệ; tinh chất
|
— | |
| 形 |
tinh xảo, đẹp tinh tế
|
— | |
| 名 |
hàng cao cấp, tác phẩm tinh hoa
|
— | |
| 名 |
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
|
— | |
| 形/副 |
sạch; ròng, thuần; chỉ toàn, chỉ có
|
— | |
| 名 |
đồ uống, rượu và nước giải khát
|
— | |
|
cứu mạng; Cứu tôi với!
|
— | ||
| 动 |
cứu viện, cứu hộ, cứu trợ
|
— | |
|
tức là, nói cách khác
|
— | ||
| 连 |
(liên từ) cho dù, dù cho
|
— | |
| 名 |
kịch, vở diễn; kịch liệt, gay gắt
|
— | |
| 介 |
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
|
— | |
| 动 |
quyên tặng, hiến tặng
|
— | |
| 动 |
quyên góp giúp đỡ, ủng hộ
|
— | |
| 形/副 |
tuyệt, cực kỳ; dứt, tuyệt giao
|
— | |
|
tuyệt đại đa số, phần lớn
|
— | ||
| 名 |
tàu chiến, quân hạm
|
— | |
| 名 |
công tắc, cầu dao
|
— | |
| 动 |
mở (cửa hàng, lớp học), thiết lập
|
— | |
| 动 |
mở, khai thông (tuyến đường, dịch vụ)
|
— | |
| 名 |
phần mở đầu, lúc bắt đầu
|
— | |
|
thức đêm học bài, làm việc thâu đêm
|
— | ||
| 动 |
trông coi, canh giữ, quản lý
|
— | |
| 动 |
nhìn thấy được, trông thấy
|
— | |
| 动 |
coi trọng, xem trọng
|
— | |
| 动 |
đánh giá cao, lạc quan về; trông chừng
|
— | |
| 动 |
coi là, xem như
|
— | |
| 名 |
phòng thi, trường thi
|
— | |
| 名 |
đề thi, câu hỏi thi
|
— | |
| 动/名 |
nghiên cứu khoa học
|
— | |
| 名 |
xe khách; toa xe chở khách
|
— | |
| 动 |
bằng lòng, chịu, sẵn lòng
|
— | |
| 名 |
không quân
|
— | |
| 动 |
thi vấn đáp, thi nói
|
— | |
| 动 |
cài, gài; khấu trừ; cúc áo
|
— | |
| 形 |
ngầu, sành điệu; tàn khốc
|
— | |
| 名 |
xe (tàu) tốc hành
|
— | |
| 形 |
rộng lớn, rộng rãi, bao la
|
— | |
| 名 |
quặng, mỏ khoáng sản
|
— | |
| 形 |
rộng, rộng rãi; giàu sang, xa hoa
|
— | |
| 动 |
qua lại, đi lại; giao thiệp, kết giao
|
— | |
| 动/形 |
ỷ lại, bám lấy; chối cãi, đổ lỗi
|
— | |
| 名 |
lao động chân tay, công nhân (cổ xanh)
|
— | |
|
bầu trời xanh
|
— | ||
| 形 |
chắc chắn, vững chắc; nhà lao, chuồng
|
— | |
| 名 |
người đồng hương
|
— | |
| 名 |
điều hòa, máy lạnh; hơi lạnh
|
— | |
| 名 |
nước lạnh, nước lã
|
— | |
| 名 |
hội trường, giảng đường
|
— | |
| 动/名 |
lẽ phải, đạo lý; để ý đến, đáp lại
|
— | |
|
quản lý tài chính, quản lý tiền bạc
|
— | ||
| 名 |
lợi ích, lợi nhuận; sắc bén
|
— | |
| 名 |
giải đấu, giải liên đoàn (thể thao)
|
— | |
| 动 |
bắt tay hợp tác, chung tay
|
— | |
| 名 |
dép xăng đan, giày sandal
|
— | |
| 名 |
hai bên, hai phía
|
— | |
| 名 |
hai tay; hai mặt, hai phương án
|
— | |
| 动 |
trò chuyện, tán gẫu
|
— | |
|
nói chuyện phiếm, tán gẫu
|
— | ||
| 动 |
nguyên liệu, vật liệu; đoán trước
|
— | |
| 动 |
nứt, vỡ, tách ra
|
— | |
| 动 |
lĩnh, nhận (tiền, đồ)
|
— | |
| 代/副 |
khác, cái khác; ngoài ra
|
— | |
| 动/名 |
để lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
|
— | |
| 名 |
bệnh cúm
|
— | |
| 名 |
hành lang, lối đi chung trong toà nhà
|
— | |
| 名 |
nhà lầu, nhà nhiều tầng
|
— | |
| 名 |
lục quân, bộ binh
|
— | |
| 动/名 |
quay video; băng hình, video
|
— | |
| 名 |
máy ghi âm
|
— | |
| 动 |
đi ngang qua, đi qua
|
— | |
| 名 |
nhà trọ, khách sạn nhỏ
|
— | |
| 动 |
phủ xanh, trồng cây xanh
|
— | |
| 名 |
xe ngựa
|
— | |
| 动 |
chôn, vùi lấp
|
— | |
| 名 |
tàu (xe) chạy chậm, dừng nhiều ga
|
— | |
| 名 |
người mù, người khiếm thị
|
— | |
| 名 |
hoa mai; quân nhép (bài tây)
|
— | |
| 动 |
làm đẹp, thẩm mỹ
|
— | |
| 形 |
mạnh, dữ dội, mãnh liệt
|
— | |
| 名 |
bông, cây bông; bằng bông
|
— | |
| 动 |
hướng về, quay về phía; nhắm tới
|
— | |
| 形 |
hay, tuyệt, khéo léo
|
— | |
| 动 |
tắt, dập tắt; tiêu diệt
|
— | |
| 名 |
dân ca
|
— | |
| 名 |
dân công, lao động nhập cư từ nông thôn
|
— | |
| 名 |
cảnh sát nhân dân
|
— | |
| 名 |
ý dân, dân ý, dư luận
|
— | |
| 名 |
danh nghĩa
|
— | |
| 名 |
ngày mai
|
— | |
| 名 |
mạng sống, số phận; mệnh lệnh
|
— | |
| 动 |
mài, chà xát; giày vò
|
— | |
| 动 |
tịch thu
|
— | |
| 名 |
mực (viết)
|
— | |
| 形/名 |
mẹ; (giống) cái
|
— | |
| 名 |
gà mái
|
— | |
| 名 |
mẹ và con gái, hai mẹ con
|
— | |
| 名 |
mẹ và con trai, hai mẹ con
|
— | |
| 名 |
mộ, mồ mả
|
— | |
| 名 |
sữa bột
|
— | |
| 名 |
bò sữa
|
— | |
| 名 |
nội địa, vùng nội địa (Trung Quốc)
|
— | |
| 名 |
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
|
— | |
| 名 |
đồ lót, quần áo lót
|
— | |
| 动 |
có thể hay không, liệu có thể
|
— | |
| 名 |
bùn, đất sét
|
— | |
| 动 |
vặn, xoay; trẹo (chân)
|
— | |
| 名 |
bảng xếp hạng
|
— | |
|
cử đi, phái đi
|
— | ||
| 动 |
phán xét, xét xử; phân biệt rõ
|
— | |
| 名 |
khẩu pháo, đại bác
|
— | |
| 动 |
đi cùng, tháp tùng
|
— | |
| 名 |
quả bóng (da, cao su)
|
— | |
| 形/副 |
lệch, nghiêng; thiên vị; cố tình
|
— | |
| 动 |
mời làm việc, thuê, tuyển dụng
|
— | |
| 量 |
mét vuông
|
— | |
| 动 |
bình luận, nhận xét, đánh giá
|
— | |
| 动 |
bình chọn, bầu chọn
|
— | |
| 名 |
điểm khởi đầu, xuất phát điểm
|
— | |
| 动 |
khởi kiện, khởi tố, truy tố
|
— | |
| 副 |
vừa hay, vừa vặn, vừa đúng lúc
|
— | |
| 副 |
vừa vặn, đúng là, chính là
|
— | |
| 名 |
phía trước; tiền tuyến
|
— | |
| 动 |
đến, tới (đây)
|
— | |
| 名 |
kẻ cướp, tên cướp
|
— | |
| 动 |
tăng cường, củng cố
|
— | |
| 名/形 |
thế mạnh, mạnh mẽ, có ưu thế
|
— | |
| 形/动 |
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
|
— | |
| 名 |
quả cà tím
|
— | |
| 名 |
người thân, họ hàng, thân thuộc
|
— | |
| 副 |
tận mắt (nhìn thấy)
|
— | |
| 形/动 |
trong, trong veo; sạch sẽ; nhà Thanh
|
— | |
| 名 |
nhân viên vệ sinh, lao công
|
— | |
| 名 |
Tết Thanh Minh
|
— | |
| 动 |
rửa sạch, tẩy rửa; thanh trừng
|
— | |
| 动 |
xin việc, tìm việc làm
|
— | |
| 名 |
vợt (tennis, cầu lông, bóng bàn)
|
— | |
| 名 |
ngôi sao bóng đá, cầu thủ nổi tiếng
|
— | |
| 名 |
cầu thủ
|
— | |
| 动 |
rút tiền (ở ngân hàng)
|
— | |
| 名 |
cây ATM, máy rút tiền
|
— | |
|
bỏ đi, loại bỏ, xóa bỏ
|
— | ||
| 名 |
quyền, quyền lợi; quyền lực
|
— | |
| 名 |
dốc toàn lực, hết sức mình
|
— | |
| 形 |
hoàn toàn mới, mới tinh
|
— | |
| 名 |
phiếu, vé, chứng từ
|
— | |
|
nhưng lại là, thực ra lại
|
— | ||
|
nhường chỗ ngồi
|
— | ||
| 名 |
điểm nóng, tâm điểm chú ý
|
— | |
| 名 |
nước nóng
|
— | |
| 名 |
bình nóng lạnh, máy nước nóng
|
— | |
| 名 |
đường dây nóng
|
— | |
| 名 |
nhân quyền, quyền con người
|
— | |
| 名 |
ngày đêm, suốt ngày đêm
|
— | |
| 名 |
tiếng Nhật
|
— | |
| 动/连 |
như, giống như; nếu như
|
— | |
| 动 |
như một, nhất quán, không đổi
|
— | |
| 名 |
sản phẩm từ sữa, chế phẩm sữa
|
— | |
| 动 |
vào, đi vào; gia nhập
|
— | |
| 连 |
nếu, nếu như; giống như
|
— | |
| 动 |
nhét, nút lại; cái nút
|
— | |
| 动 |
thi đấu, đua; trận đấu
|
— | |
| 名 |
sân thi đấu, trường đấu
|
— | |
| 名 |
bánh sandwich
|
— | |
| 名 |
đỉnh núi
|
— | |
| 名 |
thung lũng, khe núi
|
— | |
| 名 |
sườn núi, sườn dốc
|
— | |
| 名 |
vết thương, miệng vết thương
|
— | |
| 动/名 |
thương vong (chết và bị thương)
|
— | |
| 名 |
người bị thương, thương binh
|
— | |
| 名 |
trung tâm thương mại, sàn mua sắm
|
— | |
| 名 |
Thượng đế, Chúa Trời
|
— | |
|
ra mắt thị trường; niêm yết lên sàn
|
— | ||
|
lên sân khấu; lên nắm quyền
|
— | ||
| 动 |
công diễn, trình diễn, chiếu (phim)
|
— | |
| 名 |
cái muôi, cái thìa lớn
|
— | |
| 名 |
thiếu nhi, trẻ em
|
— | |
| 名 |
nhà thiết kế
|
— | |
| 动 |
làm sâu sắc thêm, đi vào chiều sâu
|
— | |
|
sâu sắc, hết sức sâu
|
— | ||
| 动 |
tăng giá trị, lên giá
|
— | |
| 名 |
chi phí sinh hoạt
|
— | |
|
tiết kiệm tiền
|
— | ||
| 名 |
lễ Giáng sinh, Noel
|
— | |
| 动 |
thịnh hành, phổ biến rộng rãi
|
— | |
| 名 |
sư phụ, thầy
|
— | |
| 名 |
thầy và trò, giáo viên và học sinh
|
— | |
| 名 |
mùa, thời tiết, dịp
|
— | |
| 副 |
thường xuyên, luôn luôn
|
— | |
| 动 |
biết, nhận biết; kiến thức
|
— | |
|
biết chữ, học chữ
|
— | ||
| 名 |
sự thèm ăn, khẩu vị
|
— | |
| 名 |
thị dân, người dân thành phố
|
— | |
| 名 |
sau sự việc, sau đó
|
— | |
| 动/名 |
thí điểm; nơi làm thí điểm
|
— | |
| 形 |
thích hợp, thích đáng, phù hợp
|
— | |
| 动 |
thu, thu lấy (phí, tiền)
|
— | |
| 动 |
nhận nuôi, thu nhận nuôi dưỡng
|
— | |
| 名 |
phí thủ tục, phí dịch vụ
|
— | |
|
lần đầu tiên
|
— | ||
| 名 |
người đứng đầu, nguyên thủ
|
— | |
| 名/形 |
trưởng, đứng đầu (chức vị cao nhất)
|
— | |
| 名 |
thủ tướng (Nhật, Anh...)
|
— | |
| 名 |
phòng sách, thư phòng
|
— | |
| 名 |
snack khoai tây chiên lát
|
— | |
| 名 |
khoai tây chiên (que)
|
— | |
| 名 |
đánh đôi (thể thao)
|
— | |
| 形 |
sảng khoái, dễ chịu; mát mẻ
|
— | |
| 形/动/介 |
thuận, xuôi theo; thuận lợi
|
— | |
|
nói thật, thật lòng mà nói
|
— | ||
| 名 |
vụ trưởng, cục trưởng
|
— | |
| 名 |
khắp nơi, bốn phía
|
— | |
| 名 |
chùa, tự viện
|
— | |
|
tiễn, đưa tiễn
|
— | ||
| 副 |
coi như là, xem như
|
— | |
| 连 |
tuy, mặc dù
|
— | |
| 名 |
tuổi, số tuổi
|
— | |
| 动 |
giẫm, đạp lên; bước lên
|
— | |
| 名 |
đèn bàn
|
— | |
|
thở dài
|
— | ||
| 副 |
đặc biệt; rất
|
— | |
| 形 |
cực lớn, đặc biệt lớn
|
— | |
| 副 |
đặc biệt, cố ý (làm gì)
|
— | |
| 形 |
tốc hành, siêu tốc
|
— | |
| 形 |
đau, đau nhức
|
— | |
| 动 |
nộp, đệ trình, trình lên
|
— | |
| 动 |
nâng cao, nâng lên; thăng chức
|
— | |
| 形 |
tự nhiên, thiên nhiên
|
— | |
| 名 |
thiên hạ, cả thiên hạ
|
— | |
| 动 |
thêm, thêm vào, bổ sung
|
— | |
| 名 |
ruộng, đồng ruộng; (họ) Điền
|
— | |
| 动 |
nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước
|
— | |
| 动 |
lắng nghe, tiếp thu (ý kiến)
|
— | |
| 动/名 |
thông báo, thông cáo
|
— | |
| 名 |
lối đi, đường thông, hành lang
|
— | |
| 形 |
đỏ bừng, đỏ rực
|
— | |
|
nói chuyện điện thoại, cuộc gọi
|
— | ||
| 动 |
đi qua, lưu thông; thông dụng
|
— | |
| 名 |
người cùng ngành, đồng nghiệp
|
— | |
| 名 |
cùng kỳ, cùng thời kỳ
|
— | |
| 形 |
cùng một, đồng nhất
|
— | |
| 名 |
huy chương đồng
|
— | |
| 动 |
tiết lộ, để lộ
|
— | |
| 名 |
sách, sách vở
|
— | |
| 动 |
tung ra, cho ra mắt
|
— | |
|
trả vé, hoàn vé
|
— | ||
| 动 |
nuốt, nuốt chửng
|
— | |
| 动 |
đỡ, nâng (bằng tay); nhờ cậy
|
— | |
| 动 |
kéo, lôi; kéo dài, trì hoãn
|
— | |
| 名 |
dép lê
|
— | |
| 动 |
đào, khoét, moi
|
— | |
| 名 |
ngoại tệ
|
— | |
| 名 |
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
|
— | |
| 动 |
ra ngoài, đi ra ngoài
|
— | |
| 名 |
vẻ ngoài, ngoại hình
|
— | |
| 名 |
ngoại khoa
|
— | |
| 名 |
bên ngoài, phía ngoài
|
— | |
| 名 |
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
|
— | |
| 形 |
cong, uốn cong, quanh co
|
— | |
| 形 |
nghịch ngợm, tinh nghịch
|
— | |
| 名 |
hoàng hậu
|
— | |
| 名 |
quán net, tiệm internet
|
— | |
| 名 |
trang web
|
— | |
| 名 |
từ nay về sau, sau này
|
— | |
| 动 |
qua lại, giao thiệp; đi lại
|
— | |
| 名 |
những năm trước, năm xưa
|
— | |
|
nhìn thấy (từ xa), trông thấy
|
— | ||
| 名 |
lò vi sóng
|
— | |
| 连 |
vì thế, vì việc này
|
— | |
| 副 |
vì sao, tại sao
|
— | |
| 名 |
văn nghệ giải trí
|
— | |
| 名 |
giường nằm (trên tàu, xe)
|
— | |
| 名 |
mây đen
|
— | |
| 动 |
vô biên, mênh mông
|
— | |
| 动 |
không liên quan
|
— | |
| 动 |
vô hiệu, không có tác dụng
|
— | |
| 名 |
đồ vật, vật phẩm
|
— | |
| 动 |
nhầm, sai; lỡ (chuyến, giờ)
|
— | |
| 名 |
tiếng Tây Ban Nha
|
— | |
|
dùng ma tuý, nghiện hút
|
— | ||
| 名 |
bột giặt
|
— | |
| 名 |
hí khúc, kịch hát Trung Quốc
|
— | |
| 名 |
tiên phong, người đi đầu
|
— | |
|
lộ ra, thể hiện ra
|
— | ||
| 形 |
nguy hiểm; hiểm trở
|
— | |
| 名 |
đường dây, mạch điện; tuyến đường
|
— | |
| 名 |
tiếng động, tiếng vang
|
— | |
| 名 |
tiền boa, tiền tip
|
— | |
| 动 |
nhỏ hơn, ít hơn
|
— | |
| 动 |
biết, hiểu, rõ
|
— | |
| 名 |
khuôn mặt tươi cười, nét mặt cười
|
— | |
| 名 |
nụ cười, nét cười
|
— | |
| 名 |
tiếng cười
|
— | |
| 名 |
toà nhà văn phòng, cao ốc văn phòng
|
— | |
| 名 |
bàn viết, bàn làm việc
|
— | |
| 名 |
nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện
|
— | |
| 名 |
bệnh tim
|
— | |
| 名 |
người mới, tân binh; cô dâu chú rể
|
— | |
| 形 |
mới nổi, mới hưng thịnh, mới phát triển
|
— | |
| 形 |
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng
|
— | |
| 名 |
hình, hình dạng, hình thể
|
— | |
| 形 |
hung dữ, dữ tợn; hung, xấu
|
— | |
|
sửa xe
|
— | ||
| 形 |
bỏ túi, cỡ nhỏ gọn
|
— | |
| 动 |
treo, treo lơ lửng; lo lắng
|
— | |
| 名 |
hội, học hội; học được, nắm vững
|
— | |
| 名 |
học viên
|
— | |
| 名 |
mạch máu, huyết quản
|
— | |
| 名 |
máu, huyết dịch
|
— | |
| 介 |
dọc theo, men theo
|
— | |
| 名 |
ven biển, duyên hải
|
— | |
|
dọc theo, men theo
|
— | ||
| 动 |
nghiên cứu và phát triển (R&D)
|
— | |
| 动/副 |
sắp, chẳng mấy chốc; nhìn, chứng kiến
|
— | |
| 形 |
thuộc nước ngoài, Tây; đại dương
|
— | |
| 动 |
ngẩng đầu, ngửa mặt; ngưỡng mộ
|
— | |
| 名/量 |
kiểu, dáng, mẫu; (lượng từ) món, loại
|
— | |
| 名 |
dược phẩm, thuốc men
|
— | |
| 形 |
thân thiết, chơi thân; cầu tiến
|
— | |
| 连 |
hoặc là... hoặc là...
|
— | |
| 形 |
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
|
— | |
| 形 |
hoang dã, sống tự nhiên
|
— | |
| 名 |
y dược, thuốc men
|
— | |
| 名 |
một thế hệ, một đời
|
— | |
| 副 |
cùng nhau, cùng
|
— | |
|
suốt dọc đường, suốt chặng đường
|
— | ||
|
một phen, một hồi, một lượt
|
— | ||
|
giống hệt nhau, y hệt, y đúc
|
— | ||
| 副 |
đồng loạt, cùng một lúc
|
— | |
| 名/副 |
nhất thời, một thời; tạm thời
|
— | |
| 副 |
cùng nhau, cùng
|
— | |
| 名 |
đoàn (người cùng đi), nhóm
|
— | |
| 名 |
nghệ sĩ, diễn viên
|
— | |
| 名 |
chủ đề thảo luận, đề tài bàn bạc
|
— | |
|
không ngờ tới, bất ngờ
|
— | ||
| 名 |
nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
|
— | |
| 介/连 |
vì, do; nguyên nhân
|
— | |
| 名 |
bóng đen, bóng râm; nỗi ám ảnh
|
— | |
| 名 |
âm lượng
|
— | |
| 名 |
nghe nhìn, âm thanh và hình ảnh
|
— | |
| 动 |
ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
|
— | |
| 动 |
in, in ấn; con dấu, dấu vết
|
— | |
|
đón chào, đón nhận (thời kỳ, khách)
|
— | ||
| 名 |
người mê phim, fan điện ảnh
|
— | |
| 名 |
ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
|
— | |
| 名 |
công dụng, tác dụng, chỗ dùng
|
— | |
| 动 |
dùng được, cần đến, có ích
|
— | |
| 名 |
cách dùng, cách sử dụng
|
— | |
| 名 |
đồ dùng, vật dụng
|
— | |
| 形 |
chất lượng cao, chất lượng tốt
|
— | |
| 名 |
du khách, khách tham quan
|
— | |
| 动 |
đi chơi, dạo chơi, tham quan
|
— | |
| 名 |
máy chơi game
|
— | |
| 动 |
diễu hành, tuần hành, biểu tình
|
— | |
|
có... hay không?, có... không?
|
— | ||
| 动 |
có việc, bận việc; xảy ra chuyện
|
— | |
| 介 |
ở, tại; vào (lúc); đối với
|
— | |
| 名 |
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
|
— | |
| 名 |
áo mưa
|
— | |
| 动 |
đặt hẹn trước, đặt lịch, đặt chỗ
|
— | |
| 名 |
vườn, khu vườn, công viên
|
— | |
| 名 |
khu vườn, vườn ươm; chuyên mục (báo)
|
— | |
| 形 |
vốn, nguyên, ban đầu; nguyên vẹn
|
— | |
| 名 |
bút bi
|
— | |
| 动 |
viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ
|
— | |
| 名 |
phương xa, nơi xa
|
— | |
| 动 |
rời xa, tránh xa, cách xa
|
— | |
|
xa xa; vượt xa, hơn hẳn
|
— | ||
| 动 |
hẹn ước, giao hẹn, thỏa thuận
|
— | |
| 名 |
nhạc khúc, bản nhạc
|
— | |
| 动 |
vận hành, hoạt động
|
— | |
|
say xe
|
— | ||
| 形 |
tạp, hỗn tạp, lẫn lộn
|
— | |
| 动/连 |
tính sau, để sau hãy nói; hơn nữa
|
— | |
|
gặp phải, bị (điều không may)
|
— | ||
| 名/副 |
sớm tối; sớm muộn gì cũng
|
— | |
| 动 |
tăng cường, thúc đẩy (tình cảm, hiểu biết)
|
— | |
| 动 |
tăng giá trị, gia tăng giá trị
|
— | |
| 形 |
vững chắc, chắc chắn, thực chất
|
— | |
| 动 |
rán, chiên ngập dầu; nổ
|
— | |
| 名 |
bom
|
— | |
| 名 |
thuốc nổ
|
— | |
| 名 |
nợ, khoản nợ
|
— | |
| 名 |
chiến trường
|
— | |
| 名 |
đồng đội, chiến hữu
|
— | |
| 名 |
sân ga, thềm ga (tàu, xe)
|
— | |
| 量 |
chương (sách); con dấu
|
— | |
| 名 |
tiếng vỗ tay
|
— | |
| 名 |
sổ sách, tài khoản; khoản nợ
|
— | |
| 动 |
tuyển, chiêu mộ; vẫy gọi; chuốc lấy
|
— | |
|
nghĩa là, tức là, nói cách khác
|
— | ||
| 动/名 |
trấn áp, giữ yên; thị trấn
|
— | |
| 动 |
chỉnh đốn, chấn chỉnh, trị lý
|
— | |
| 名 |
chính đảng, đảng phái chính trị
|
— | |
| 名 |
đại loại như, loại như, v.v.
|
— | |
| 形 |
nổi tiếng, có tiếng
|
— | |
| 动 |
dệt, đan
|
— | |
| 名 |
máy bay trực thăng
|
— | |
| 动 |
dừng, ngừng; đến (mốc thời gian)
|
— | |
| 副 |
đành phải, buộc phải
|
— | |
| 副 |
chỉ lo, chỉ mải, chăm chăm vào
|
— | |
| 副 |
cứ việc, cứ (không cần lo)
|
— | |
| 名 |
ngón tay, ngón chân
|
— | |
|
chỉ vào, trỏ vào
|
— | ||
|
chữa bệnh, trị bệnh
|
— | ||
| 形 |
trung bình, bậc trung
|
— | |
| 名 |
Trung Hoa
|
— | |
| 名 |
giữa kỳ, trung kỳ; trung hạn
|
— | |
| 名 |
trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
|
— | |
| 名 |
lòng trung thành, trung nghĩa
|
— | |
| 名 |
tiếng đồng hồ, giờ
|
— | |
| 动 |
sưng, phù, sưng tấy
|
— | |
| 代 |
đủ loại, mọi thứ, các loại
|
— | |
| 名 |
châu báu, nữ trang, đồ trang sức
|
— | |
| 名 |
người dẫn chương trình, MC
|
— | |
| 名 |
vai chính, nhân vật chính
|
— | |
| 动 |
đóng (quân), trú đóng, thường trú
|
— | |
| 名 |
cây cột, trụ
|
— | |
| 动 |
chúc, cầu chúc
|
— | |
| 动 |
chuyên dùng, dùng riêng
|
— | |
|
kiếm tiền
|
— | ||
| 动 |
bắt, tóm, tóm lấy
|
— | |
| 名 |
nước máy
|
— | |
| 动 |
tự học
|
— | |
|
tự nói một mình, lẩm bẩm một mình
|
— | ||
| 形 |
thoải mái, tự tại, dễ chịu
|
— | |
| 名 |
tổng bộ, trụ sở chính
|
— | |
| 名 |
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
|
— | |
| 名 |
tổng giám đốc
|
— | |
| 名 |
tổng lượng, tổng sản lượng
|
— | |
| 动 |
tấu nhạc, chơi nhạc; đạt được (hiệu quả)
|
— | |
| 名 |
tiền thuê, tiền thuê nhà
|
— | |
| 形/副 |
đủ, đầy đủ; tới, hẳn (nhấn mạnh)
|
— | |
| 名 |
dân tộc, tộc người
|
— | |
| 名 |
bà nội
|
— | |
| 动 |
khoan, xuyên; chui vào
|
— | |
| 形 |
tốt nhất, tối ưu, hay nhất
|
— | |
| 名 |
cuối cùng, sau cùng
|
— | |
| 名 |
tội, tội lỗi
|
— | |
| 名 |
tội ác
|
— | |
| 动 |
làm, chế tác; coi như, làm ra vẻ
|
— | |
| 动 |
tác chiến, chiến đấu
|
— | |
| 名 |
buổi tọa đàm, hội thảo
|
— |
Đang tải...