Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 6 — Bổ sung chuẩn 3.0

ID 390592
739 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  739 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/āizhe/
kề sát, sát cạnh
/áidǎ/
bị đánh, bị đòn
/ānjiǎn/
kiểm tra an ninh
/bàle/
助动
(trợ từ) ... mà thôi, chỉ vậy thôi
/báilǐng/
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
/bàngōng/
làm việc công sở, xử lý công việc
/bànshìchù/
văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch
/bànxué/
mở trường, điều hành trường học
/bànjuésài/
trận bán kết
/bǎojiàn/
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
/bàokān/
báo chí, sách báo định kỳ
/bàokǎo/
đăng ký dự thi
/bàofēngyǔ/
mưa bão, bão táp
/bào/
nổ, bùng nổ; xào nhanh lửa lớn
/bèixīn/
áo ba lỗ, áo gi-lê
/bèizhe/
cõng trên lưng; giấu giếm (ai đó)
/bēnpǎo/
chạy, chạy nhanh
/běn qī/
kỳ này, số này
/bī/
ép buộc, bức bách
/bǐshì/
thi viết
/bìjiāng/
tất sẽ, chắc chắn sẽ
/bìxiū/
bắt buộc (môn học)
/bì/
đóng, khép, nhắm lại
/biānzhì/
biên soạn, lập (kế hoạch); biên chế
/biàngēng/
thay đổi, sửa đổi, biến đổi
/biànhuàn/
biến đổi, chuyển đổi
/biànxíng/
biến dạng, méo mó, biến hình
/biàn shì/
chính là, tức là
/biàndì/
khắp nơi, đầy khắp mặt đất
/biǎomiàn shang/
bề ngoài, trên danh nghĩa
/bìngqíng/
tình trạng bệnh, bệnh tình
/bōdòng/
dao động, biến động
/bō/
gieo (hạt); phát sóng, truyền bá
/bùbiàn/
形/动
bất tiện, không tiện
/bùjiàn/
không thấy, biến mất; không gặp
/bùzhìyú/
không đến nỗi, chẳng đến mức
/bǔkǎo/
thi lại, kỳ thi bổ sung
/bǔkè/
học bù, dạy bù
/bǔxí/
học thêm, phụ đạo
/bǔzhù/
动/名
trợ cấp, phụ cấp
/bǔ/
bắt, tóm, bắt giữ
/bùchéng/
动/形
không được, không xong; (chẳng lẽ)
/bù jǐnjǐn/
không chỉ, không riêng gì
/bùtōng/
không thông, tắc nghẽn; không thông suốt
/bùzěnme/
không mấy, không lắm
/bùzěnmeyàng/
không ra gì, chẳng có gì đặc biệt
/bùzhí/
không đáng, không đáng giá
/bùmǎn/
phủ đầy, đầy khắp
/bùduì/
bộ đội, quân đội, đơn vị quân
/cānsài/
dự thi, tham gia thi đấu
/cānzhǎn/
tham gia triển lãm
/cān/
bữa ăn; (lượng từ) bữa
/cánjírén/
người khuyết tật
/cǎn/
thảm, thê thảm; tàn nhẫn
/cáng/
giấu, cất giấu, ẩn náu
/cè/
名/动
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
/cèdìng/
đo xác định, đo đạc
/céngmiàn/
phương diện, cấp độ, tầng lớp
/cháchū/
tra ra, phát hiện ra
/chákàn/
xem xét, kiểm tra
/chāiqiān/
giải tỏa di dời (nhà cửa)
/chǎnliàng/
sản lượng
/chāngshèng/
hưng thịnh, phồn thịnh
/chángduǎn/
độ dài ngắn; điều hay dở; bất trắc
/chángjià/
kỳ nghỉ dài
/chángjiǔ/
lâu dài, dài lâu
/chángpǎo/
chạy đường dài, chạy bền
/chángguī/
thông lệ, quy tắc thường lệ
/chángnián/
副/名
quanh năm; nhiều năm liền
/chǎngshāng/
nhà sản xuất, hãng sản xuất
/chǎngdì/
địa điểm, sân bãi, mặt bằng
/chǎngguǎn/
nhà thi đấu, sân vận động
/chāo/
vượt, vượt quá; siêu
/chāochū/
vượt quá, vượt ra ngoài
/chǎogǔ/
chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu
/chǎozuò/
thổi phồng, làm rùm beng (truyền thông)
/chēhào/
số xe, biển số xe
/chēpái/
biển số xe
/chēzhǎn/
triển lãm ô tô
/chèlí/
rút khỏi, sơ tán
/chēng/
chống đỡ, chống (sào); gắng chịu
/chéngpǐn/
thành phẩm
/chéngqū/
khu nội thành, khu đô thị
/chéng xiāng/
thành thị và nông thôn
/chéngzhèn/
thành thị và thị trấn, đô thị
/chíyǒu/
nắm giữ, có (hộ chiếu, quan điểm)
/chóngjiàn/
xây dựng lại, tái thiết
/chóngzǔ/
tái cơ cấu, tổ chức lại
/chūchǎng/
ra sân, ra sân khấu, xuất hiện
/chūdòng/
xuất quân, ra quân, lên đường
/chūfǎng/
đi thăm chính thức, công du
/chūmiàn/
đứng ra, ra mặt
/chūmíng/
nổi tiếng, trở nên nổi tiếng
/chūrù/
动/名
ra vào; chênh lệch, xuất nhập
/chūshì/
xảy ra chuyện, gặp tai nạn
/chūtái/
ban hành (chính sách), ra mắt
/chūxíng/
đi lại, ra ngoài, đi xa
/chūděng/
sơ cấp, bậc sơ đẳng
/chúshī/
đầu bếp
/chùchù/
khắp nơi, mọi mặt
/chùzhǎng/
trưởng phòng, trưởng ban
/chuánchū/
truyền ra, lan ra
/chuánshū/
truyền tải, truyền dẫn
/chuányán/
名/动
lời đồn, tin đồn
/chuányuán/
thuyền viên, thủy thủ
/chuánzhǎng/
thuyền trưởng
/chuánzhī/
tàu thuyền, thuyền bè
/chuāngkǒu/
cửa sổ; quầy giao dịch
/chuàngbàn/
sáng lập, thành lập, mở ra
/chuàngjiàn/
sáng lập, tạo lập, xây dựng
/cǐ chù/
nơi này, chỗ này
/cǐ cì/
lần này
/cǐqián/
trước đó, trước đây
/cǐshì/
việc này, chuyện này
/cǐzhì/
(cuối thư) kính thư, trân trọng
/cìshù/
số lần, số lượt
/cóng bù/
chưa bao giờ, không bao giờ
/cóng méi/
chưa từng, chưa bao giờ
/cūnzhuāng/
thôn làng, làng xóm
/dǎdòng/
làm cảm động, lay động lòng người
/dǎduàn/
ngắt lời, làm gián đoạn; đánh gãy
/dǎfa/
sai đi, cho đi; giết (thời gian)
/dǎ guānsi/
kiện tụng, đưa nhau ra tòa
/dǎpái/
đánh bài, chơi mạt chược
/dǎyìnjī/
máy in
/dǎzào/
tạo dựng, gây dựng, xây dựng
/dàdào/
đại lộ, đường lớn
/dàjiē/
phố lớn, đường phố chính
/dàlì/
ra sức, mạnh mẽ, tích cực
/dàmǐ/
gạo
/dàpī/
số lượng lớn, hàng loạt
/dàsài/
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
/dàshī/
bậc thầy, đại sư
/dàshǐ/
đại sứ
/dāihuìr/
lát nữa, chốc nữa
/dānyōu/
lo lắng, lo âu
/dāndǎ/
đánh đơn (thể thao)
/dàngchéng/
coi là, xem như
/dàngtiān/
ngay hôm đó, cùng ngày
/dàng/
hồ sơ, tài liệu; cấp, hạng; số (xe)
/dàoqī/
đến hạn, hết hạn
/dàobǎn/
hàng lậu, bản in lậu, vi phạm bản quyền
/Dàojiào/
Đạo giáo, Lão giáo
/dītóu/
cúi đầu; chịu khuất phục
/dīwēn/
nhiệt độ thấp
/dìbǎn/
sàn nhà, ván sàn
/dìmíng/
địa danh, tên đất
/dìxiàshì/
tầng hầm
/diànchē/
tàu điện, xe điện
/diàndòng/
chạy bằng điện, điện động
/diànlì/
điện lực, điện năng
/diànqì/
đồ điện, thiết bị điện
/diàoyán/
điều tra nghiên cứu, khảo sát
/dìngjià/
định giá; giá quy định
/dìngshí/
动/名
định giờ, hẹn giờ; đúng giờ
/dìngwèi/
định vị, xác định vị trí
/dònghuà/
phim hoạt hình, hoạt họa
/dǔ/
đánh bạc, cá cược
/dù/
vượt qua, qua sông, đưa đò
/Duānwǔ Jié/
Tết Đoan Ngọ
/duǎnpiàn/
phim ngắn, video ngắn
/duìwài/
đối ngoại, hướng ra bên ngoài
/duōbàn/
数/副
phần lớn, đa phần; có lẽ
/duō fāngmiàn/
nhiều mặt, nhiều phương diện
/duōméitǐ/
đa phương tiện, multimedia
/duó/
cướp, giành lấy
/duóqǔ/
giành lấy, đoạt lấy, chiếm lấy
/ēnrén/
ân nhân
/érkē/
khoa nhi
/fābìng/
phát bệnh, lên cơn bệnh
/fādiàn/
phát điện; đánh điện tín
/fāfàng/
phát, cấp phát
/fānù/
nổi giận, nổi nóng
/fāqǐ/
phát động, khởi xướng
/fāyánrén/
người phát ngôn
/fāyán/
bị viêm, viêm nhiễm
/fǎtíng/
tòa án, phiên tòa
/Fǎyǔ/
tiếng Pháp
/fānqié/
cà chua
/fǎnwèn/
hỏi vặn lại; câu hỏi tu từ
/fǎnxiǎng/
phản hồi, tiếng vang, dư luận
/fàn/
phạm, vi phạm; tái phát (bệnh, tật)
/fànguī/
phạm quy, phạm lỗi
/fànzuì/
phạm tội, phạm pháp
/fángjià/
giá nhà, giá nhà đất
/fēichuán/
phi thuyền, tàu vũ trụ
/fēixíngyuán/
phi công
/fēnghuì/
hội nghị thượng đỉnh
/fó/
Phật; đạo Phật
/fú/
uống (thuốc); phục tùng, phục vụ
/fú/
nổi (trên mặt nước); hời hợt, nông cạn
/fùnǚ/
cha và con gái
/fùzǐ/
cha và con trai
/fù/
gánh vác, mang; thua, bại; âm (số)
/fùsū/
hồi phục, phục hồi (kinh tế, sức khỏe)
/fùrén/
người giàu
/fùyǒu/
形/动
giàu có; giàu về, dồi dào
/gǎizhuāng/
sửa lại, độ lại; đóng gói lại; cải trang
/gān/
gan
/gǎn/
cán, thân (bút, súng); cột, sào
/gǎnbushàng/
không theo kịp, không đuổi kịp
/gǎnmáng/
vội vàng, vội vã, gấp rút
/gǎnshàng/
đuổi kịp, theo kịp; gặp đúng lúc
/gǎnyú/
dám (làm gì đó)
/gǎnrén/
cảm động, xúc động lòng người
/gānghǎo/
vừa vặn, vừa đúng, vừa hay
/gāocéng/
名/形
tầng cao, cao tầng; cấp cao
/gāoděng/
bậc cao, cao đẳng, cao cấp
/gāoshǒu/
cao thủ, người giỏi, tay lão luyện
/gǎozi/
bản thảo, bản nháp, bài viết
/gēchàng/
ca hát, hát
/gēxīng/
ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
/gèng shì/
lại càng, càng thêm
/gōngshāng/
công thương (công nghiệp và thương mại)
/gōng/
công cộng, chung; (con) đực
/gōng'ān/
công an; an ninh công cộng
/gōngjī/
gà trống
/gōngzhòng/
công chúng, quần chúng
/gōng/
cung điện; cung (đền, miếu)
/gòujiàn/
xây dựng, kiến tạo (cái trừu tượng)
/gū'ér/
trẻ mồ côi
/gǔ/
(lượng từ) luồng, làn; cổ phần; đùi
/gù/
chăm nom, quan tâm; ngoảnh nhìn
/guǎi/
rẽ, quẹo; bắt cóc, lừa gạt
/guān'ài/
quan tâm yêu thương, chăm lo
/guānlián/
liên quan, gắn kết; mối liên hệ
/guānsi/
vụ kiện, kiện tụng
/guǎndào/
đường ống; kênh (dẫn, truyền)
/guóchǎn/
sản xuất trong nước, hàng nội địa
/guógē/
quốc ca
/guóhuì/
quốc hội, nghị viện
/guóqí/
quốc kỳ
/guówáng/
quốc vương, vua
/guǒjiàng/
mứt trái cây
/guǒshù/
cây ăn quả
/guòhòu/
sau đó, về sau
/guòshí/
lỗi thời, lạc hậu; quá giờ hẹn
/hǎibào/
áp phích, poster, tờ quảng cáo
/hǎidǐ/
đáy biển
/hǎijūn/
hải quân
/hǎilàng/
sóng biển
/hǎiwài/
hải ngoại, nước ngoài
/hǎiwān/
vịnh biển
/hǎo(bù)róngyì/
mãi mới, khó khăn lắm mới
/hǎosì/
tựa như, giống như, dường như
/hǎozhuǎn/
chuyển biến tốt, khá lên
/hàoxué/
ham học, hiếu học
/hēiyè/
đêm tối, ban đêm
/hěn nánshuō/
khó nói lắm, khó mà nói được
/hěn/
hung dữ, tàn nhẫn; quyết liệt
/héngliáng/
cân nhắc, đánh giá, đo lường
/hóngdà/
to lớn, hoành tráng, hùng vĩ
/hùdòng/
tương tác, giao lưu qua lại
/hùwài/
ngoài trời
/hù/
bảo vệ, che chở
/huāfèi/
tiêu tốn, tiêu (tiền, thời gian); chi phí
/huíyìng/
đáp lại, hồi đáp; sự phản hồi
/huǐ/
phá hủy, hủy hoại; phỉ báng
/huìjiàn/
hội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến
/huìzhǎng/
hội trưởng, chủ tịch hội
/hūn/
ngất, mê man; tối mờ, u mê
/hùn/
动/副
trộn lẫn, pha lẫn; sống qua ngày
/jīdòngchē/
xe cơ giới
/Jīdūjiào/
Cơ Đốc giáo, đạo Thiên Chúa
/jílì/
may mắn, cát lợi, tốt lành
/jíxiáng/
cát tường, may mắn, tốt lành
/jíjiù/
cấp cứu, sơ cứu
/jí/
名/量
tập hợp, tụ họp; tập (phim, sách)
/jiāméng/
gia nhập, tham gia (liên minh); nhượng quyền
/jiādiàn/
đồ điện gia dụng
/jiāyuán/
quê hương, mái nhà, gia viên
/jiàrì/
ngày nghỉ, ngày lễ
/jiān/
nhọn, sắc; (âm) chói tai; thính, tinh
/jiǎnjiè/
动/名
giới thiệu sơ lược, tóm tắt
/jiàn/
kiếm (thanh kiếm)
/jiàn/
mũi tên
/jiǎngkè/
giảng bài, lên lớp
/jiàng/
tương, nước sốt đặc; muối tương
/jiǎoyìn/
dấu chân, vết chân
/jiào/
giấc ngủ (睡觉: ngủ)
/jiàotáng/
nhà thờ, giáo đường
/jiàoyùbù/
Bộ Giáo dục
/jiēshōu/
tiếp nhận; thu (tín hiệu)
/jiē/
bóc, gỡ, vén ra; vạch trần
/jiētóu/
đầu phố, ngoài đường phố
/jiéjiàrì/
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
/jiézhǐ/
kết thúc, hết hạn, tính đến
/jiě/
cởi, gỡ; giải (bài), giải thích
/jiěshuō/
thuyết minh, bình luận, giảng giải
/jiè/
ranh giới, giới hạn; giới, ngành
/jīn'é/
số tiền, kim ngạch
/jīnqián/
tiền bạc, tiền tài
/jìn/
动/副
hết, cạn; hết sức, tối đa
/jìnrì/
mấy hôm nay, gần đây
/jìnshì/
cận thị
/jīngrén/
kinh người, đáng kinh ngạc
/jīng/
tinh xảo, tinh nhuệ; tinh chất
/jīngměi/
tinh xảo, đẹp tinh tế
/jīngpǐn/
hàng cao cấp, tác phẩm tinh hoa
/jǐng/
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
/jìng/
形/副
sạch; ròng, thuần; chỉ toàn, chỉ có
/jiǔshuǐ/
đồ uống, rượu và nước giải khát
/jiùmìng/
cứu mạng; Cứu tôi với!
/jiùyuán/
cứu viện, cứu hộ, cứu trợ
/jiùshìshuō/
tức là, nói cách khác
/jiùsuàn/
(liên từ) cho dù, dù cho
/jù/
kịch, vở diễn; kịch liệt, gay gắt
/jù/
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
/juānzèng/
quyên tặng, hiến tặng
/juānzhù/
quyên góp giúp đỡ, ủng hộ
/jué/
形/副
tuyệt, cực kỳ; dứt, tuyệt giao
/jué dàduōshù/
tuyệt đại đa số, phần lớn
/jūnjiàn/
tàu chiến, quân hạm
/kāiguān/
công tắc, cầu dao
/kāishè/
mở (cửa hàng, lớp học), thiết lập
/kāitōng/
mở, khai thông (tuyến đường, dịch vụ)
/kāitóu/
phần mở đầu, lúc bắt đầu
/kāi yèchē/
thức đêm học bài, làm việc thâu đêm
/kānguǎn/
trông coi, canh giữ, quản lý
/kàndejiàn/
nhìn thấy được, trông thấy
/kàndeqǐ/
coi trọng, xem trọng
/kànhǎo/
đánh giá cao, lạc quan về; trông chừng
/kànzuò/
coi là, xem như
/kǎochǎng/
phòng thi, trường thi
/kǎotí/
đề thi, câu hỏi thi
/kēyán/
动/名
nghiên cứu khoa học
/kèchē/
xe khách; toa xe chở khách
/kěn/
bằng lòng, chịu, sẵn lòng
/kōngjūn/
không quân
/kǒushì/
thi vấn đáp, thi nói
/kòu/
cài, gài; khấu trừ; cúc áo
/kù/
ngầu, sành điệu; tàn khốc
/kuàichē/
xe (tàu) tốc hành
/kuānkuò/
rộng lớn, rộng rãi, bao la
/kuàng/
quặng, mỏ khoáng sản
/kuò/
rộng, rộng rãi; giàu sang, xa hoa
/láiwǎng/
qua lại, đi lại; giao thiệp, kết giao
/lài/
动/形
ỷ lại, bám lấy; chối cãi, đổ lỗi
/lánlǐng/
lao động chân tay, công nhân (cổ xanh)
/lán tiān/
bầu trời xanh
/láo/
chắc chắn, vững chắc; nhà lao, chuồng
/lǎoxiāng/
người đồng hương
/lěngqì/
điều hòa, máy lạnh; hơi lạnh
/lěngshuǐ/
nước lạnh, nước lã
/lǐtáng/
hội trường, giảng đường
/lǐ/
动/名
lẽ phải, đạo lý; để ý đến, đáp lại
/lǐcái/
quản lý tài chính, quản lý tiền bạc
/lì/
lợi ích, lợi nhuận; sắc bén
/liánsài/
giải đấu, giải liên đoàn (thể thao)
/liánshǒu/
bắt tay hợp tác, chung tay
/liángxié/
dép xăng đan, giày sandal
/liǎngcè/
hai bên, hai phía
/liǎngshǒu/
hai tay; hai mặt, hai phương án
/liáo/
trò chuyện, tán gẫu
/liáotiānr/
nói chuyện phiếm, tán gẫu
/liào/
nguyên liệu, vật liệu; đoán trước
/liè/
nứt, vỡ, tách ra
/lǐngqǔ/
lĩnh, nhận (tiền, đồ)
/lìng/
代/副
khác, cái khác; ngoài ra
/liúyán/
动/名
để lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
/liúgǎn/
bệnh cúm
/lóudào/
hành lang, lối đi chung trong toà nhà
/lóufáng/
nhà lầu, nhà nhiều tầng
/lùjūn/
lục quân, bộ binh
/lùxiàng/
动/名
quay video; băng hình, video
/lùyīnjī/
máy ghi âm
/lùguò/
đi ngang qua, đi qua
/lǚdiàn/
nhà trọ, khách sạn nhỏ
/lǜhuà/
phủ xanh, trồng cây xanh
/mǎchē/
xe ngựa
/mái/
chôn, vùi lấp
/mànchē/
tàu (xe) chạy chậm, dừng nhiều ga
/mángrén/
người mù, người khiếm thị
/méihuā/
hoa mai; quân nhép (bài tây)
/měiróng/
làm đẹp, thẩm mỹ
/měng/
mạnh, dữ dội, mãnh liệt
/mián/
bông, cây bông; bằng bông
/miànxiàng/
hướng về, quay về phía; nhắm tới
/miào/
hay, tuyệt, khéo léo
/miè/
tắt, dập tắt; tiêu diệt
/míngē/
dân ca
/míngōng/
dân công, lao động nhập cư từ nông thôn
/mínjǐng/
cảnh sát nhân dân
/mínyì/
ý dân, dân ý, dư luận
/míngyì/
danh nghĩa
/míngrì/
ngày mai
/mìng/
mạng sống, số phận; mệnh lệnh
/mó/
mài, chà xát; giày vò
/mòshōu/
tịch thu
/mòshuǐ/
mực (viết)
/mǔ/
形/名
mẹ; (giống) cái
/mǔjī/
gà mái
/mǔnǚ/
mẹ và con gái, hai mẹ con
/mǔzǐ/
mẹ và con trai, hai mẹ con
/mù/
mộ, mồ mả
/nǎifěn/
sữa bột
/nǎiniú/
bò sữa
/nèidì/
nội địa, vùng nội địa (Trung Quốc)
/nèiwài/
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
/nèiyī/
đồ lót, quần áo lót
/néngfǒu/
có thể hay không, liệu có thể
/ní/
bùn, đất sét
/niǔ/
vặn, xoay; trẹo (chân)
/páihángbǎng/
bảng xếp hạng
/pàichū/
cử đi, phái đi
/pàn/
phán xét, xét xử; phân biệt rõ
/pào/
khẩu pháo, đại bác
/péitóng/
đi cùng, tháp tùng
/píqiú/
quả bóng (da, cao su)
/piān/
形/副
lệch, nghiêng; thiên vị; cố tình
/pìnqǐng/
mời làm việc, thuê, tuyển dụng
/píngfāngmǐ/
mét vuông
/píng/
bình luận, nhận xét, đánh giá
/píngxuǎn/
bình chọn, bầu chọn
/qǐdiǎn/
điểm khởi đầu, xuất phát điểm
/qǐsù/
khởi kiện, khởi tố, truy tố
/qiàhǎo/
vừa hay, vừa vặn, vừa đúng lúc
/qiàqià/
vừa vặn, đúng là, chính là
/qiánfāng/
phía trước; tiền tuyến
/qiánlái/
đến, tới (đây)
/qiángdào/
kẻ cướp, tên cướp
/qiánghuà/
tăng cường, củng cố
/qiángshì/
名/形
thế mạnh, mạnh mẽ, có ưu thế
/qiángzhuàng/
形/动
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
/qiézi/
quả cà tím
/qīnshǔ/
người thân, họ hàng, thân thuộc
/qīnyǎn/
tận mắt (nhìn thấy)
/qīng/
形/动
trong, trong veo; sạch sẽ; nhà Thanh
/qīngjiégōng/
nhân viên vệ sinh, lao công
/Qīngmíng Jié/
Tết Thanh Minh
/qīngxǐ/
rửa sạch, tẩy rửa; thanh trừng
/qiúzhí/
xin việc, tìm việc làm
/qiúpāi/
vợt (tennis, cầu lông, bóng bàn)
/qiúxīng/
ngôi sao bóng đá, cầu thủ nổi tiếng
/qiúyuán/
cầu thủ
/qǔkuǎn/
rút tiền (ở ngân hàng)
/qǔkuǎnjī/
cây ATM, máy rút tiền
/qùdiào/
bỏ đi, loại bỏ, xóa bỏ
/quán/
quyền, quyền lợi; quyền lực
/quánlì/
dốc toàn lực, hết sức mình
/quánxīn/
hoàn toàn mới, mới tinh
/quàn/
phiếu, vé, chứng từ
/què shì/
nhưng lại là, thực ra lại
/ràngzuò/
nhường chỗ ngồi
/rèdiǎn/
điểm nóng, tâm điểm chú ý
/rèshuǐ/
nước nóng
/rèshuǐqì/
bình nóng lạnh, máy nước nóng
/rèxiàn/
đường dây nóng
/rénquán/
nhân quyền, quyền con người
/rìyè/
ngày đêm, suốt ngày đêm
/Rìyǔ/
tiếng Nhật
/rú/
动/连
như, giống như; nếu như
/rúyī/
như một, nhất quán, không đổi
/rǔzhìpǐn/
sản phẩm từ sữa, chế phẩm sữa
/rù/
vào, đi vào; gia nhập
/ruò/
nếu, nếu như; giống như
/sāi/
nhét, nút lại; cái nút
/sài/
thi đấu, đua; trận đấu
/sàichǎng/
sân thi đấu, trường đấu
/sānmíngzhì/
bánh sandwich
/shānfēng/
đỉnh núi
/shāngǔ/
thung lũng, khe núi
/shānpō/
sườn núi, sườn dốc
/shāngkǒu/
vết thương, miệng vết thương
/shāngwáng/
动/名
thương vong (chết và bị thương)
/shāngyuán/
người bị thương, thương binh
/shāngchéng/
trung tâm thương mại, sàn mua sắm
/Shàngdì/
Thượng đế, Chúa Trời
/shàngshì/
ra mắt thị trường; niêm yết lên sàn
/shàngtái/
lên sân khấu; lên nắm quyền
/shàngyǎn/
công diễn, trình diễn, chiếu (phim)
/sháo/
cái muôi, cái thìa lớn
/shào'ér/
thiếu nhi, trẻ em
/shèjìshī/
nhà thiết kế
/shēnhuà/
làm sâu sắc thêm, đi vào chiều sâu
/shēnshēn/
sâu sắc, hết sức sâu
/shēngzhí/
tăng giá trị, lên giá
/shēnghuófèi/
chi phí sinh hoạt
/shěngqián/
tiết kiệm tiền
/Shèngdàn Jié/
lễ Giáng sinh, Noel
/shèngxíng/
thịnh hành, phổ biến rộng rãi
/shīfu/
sư phụ, thầy
/shīshēng/
thầy và trò, giáo viên và học sinh
/shíjié/
mùa, thời tiết, dịp
/shíshí/
thường xuyên, luôn luôn
/shí/
biết, nhận biết; kiến thức
/shízì/
biết chữ, học chữ
/shíyù/
sự thèm ăn, khẩu vị
/shìmín/
thị dân, người dân thành phố
/shìhòu/
sau sự việc, sau đó
/shìdiǎn/
动/名
thí điểm; nơi làm thí điểm
/shìdàng/
thích hợp, thích đáng, phù hợp
/shōuqǔ/
thu, thu lấy (phí, tiền)
/shōuyǎng/
nhận nuôi, thu nhận nuôi dưỡng
/shǒuxùfèi/
phí thủ tục, phí dịch vụ
/shǒucì/
lần đầu tiên
/shǒunǎo/
người đứng đầu, nguyên thủ
/shǒuxí/
名/形
trưởng, đứng đầu (chức vị cao nhất)
/shǒuxiàng/
thủ tướng (Nhật, Anh...)
/shūfáng/
phòng sách, thư phòng
/shǔpiàn/
snack khoai tây chiên lát
/shǔtiáo/
khoai tây chiên (que)
/shuāngdǎ/
đánh đôi (thể thao)
/shuǎng/
sảng khoái, dễ chịu; mát mẻ
/shùn/
形/动/介
thuận, xuôi theo; thuận lợi
/shuō shíhuà/
nói thật, thật lòng mà nói
/sīzhǎng/
vụ trưởng, cục trưởng
/sìchù/
khắp nơi, bốn phía
/sì/
chùa, tự viện
/sòngxíng/
tiễn, đưa tiễn
/suànshì/
coi như là, xem như
/suī/
tuy, mặc dù
/suìshu/
tuổi, số tuổi
/tà/
giẫm, đạp lên; bước lên
/táidēng/
đèn bàn
/tànqì/
thở dài
/tè/
đặc biệt; rất
/tèdà/
cực lớn, đặc biệt lớn
/tèdì/
đặc biệt, cố ý (làm gì)
/tèkuài/
tốc hành, siêu tốc
/téngtòng/
đau, đau nhức
/tíjiāo/
nộp, đệ trình, trình lên
/tíshēng/
nâng cao, nâng lên; thăng chức
/tiānrán/
tự nhiên, thiên nhiên
/tiānxià/
thiên hạ, cả thiên hạ
/tiān/
thêm, thêm vào, bổ sung
/tián/
ruộng, đồng ruộng; (họ) Điền
/tiàoshuǐ/
nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước
/tīngqǔ/
lắng nghe, tiếp thu (ý kiến)
/tōngbào/
动/名
thông báo, thông cáo
/tōngdào/
lối đi, đường thông, hành lang
/tōnghóng/
đỏ bừng, đỏ rực
/tōnghuà/
nói chuyện điện thoại, cuộc gọi
/tōngxíng/
đi qua, lưu thông; thông dụng
/tóngháng/
người cùng ngành, đồng nghiệp
/tóngqī/
cùng kỳ, cùng thời kỳ
/tóngyī/
cùng một, đồng nhất
/tóngpái/
huy chương đồng
/tòulù/
tiết lộ, để lộ
/túshū/
sách, sách vở
/tuīchū/
tung ra, cho ra mắt
/tuìpiào/
trả vé, hoàn vé
/tūn/
nuốt, nuốt chửng
/tuō/
đỡ, nâng (bằng tay); nhờ cậy
/tuō/
kéo, lôi; kéo dài, trì hoãn
/tuōxié/
dép lê
/wā/
đào, khoét, moi
/wàibì/
ngoại tệ
/wàibù/
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
/wàichū/
ra ngoài, đi ra ngoài
/wàiguān/
vẻ ngoài, ngoại hình
/wàikē/
ngoại khoa
/wàitou/
bên ngoài, phía ngoài
/wàiyī/
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
/wānqū/
cong, uốn cong, quanh co
/wánpí/
nghịch ngợm, tinh nghịch
/wánghòu/
hoàng hậu
/wǎngbā/
quán net, tiệm internet
/wǎngyè/
trang web
/wǎnghòu/
từ nay về sau, sau này
/wǎnglái/
qua lại, giao thiệp; đi lại
/wǎngnián/
những năm trước, năm xưa
/wàngjiàn/
nhìn thấy (từ xa), trông thấy
/wēibōlú/
lò vi sóng
/wèicǐ/
vì thế, vì việc này
/wèihé/
vì sao, tại sao
/wényú/
văn nghệ giải trí
/wòpù/
giường nằm (trên tàu, xe)
/wūyún/
mây đen
/wúbiān/
vô biên, mênh mông
/wúguān/
không liên quan
/wúxiào/
vô hiệu, không có tác dụng
/wùpǐn/
đồ vật, vật phẩm
/wù/
nhầm, sai; lỡ (chuyến, giờ)
/Xībānyáyǔ/
tiếng Tây Ban Nha
/xīdú/
dùng ma tuý, nghiện hút
/xǐyīfěn/
bột giặt
/xìqǔ/
hí khúc, kịch hát Trung Quốc
/xiānfēng/
tiên phong, người đi đầu
/xiǎnchū/
lộ ra, thể hiện ra
/xiǎn/
nguy hiểm; hiểm trở
/xiànlù/
đường dây, mạch điện; tuyến đường
/xiǎngshēng/
tiếng động, tiếng vang
/xiǎofèi/
tiền boa, tiền tip
/xiǎoyú/
nhỏ hơn, ít hơn
/xiǎode/
biết, hiểu, rõ
/xiàoliǎn/
khuôn mặt tươi cười, nét mặt cười
/xiàoróng/
nụ cười, nét cười
/xiàoshēng/
tiếng cười
/xiězìlóu/
toà nhà văn phòng, cao ốc văn phòng
/xiězìtái/
bàn viết, bàn làm việc
/xīnyuàn/
nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện
/xīnzàngbìng/
bệnh tim
/xīnrén/
người mới, tân binh; cô dâu chú rể
/xīnxīng/
mới nổi, mới hưng thịnh, mới phát triển
/xīngwàng/
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng
/xíng/
hình, hình dạng, hình thể
/xiōng/
hung dữ, dữ tợn; hung, xấu
/xiū chē/
sửa xe
/xiùzhēn/
bỏ túi, cỡ nhỏ gọn
/xuán/
treo, treo lơ lửng; lo lắng
/xuéhuì/
hội, học hội; học được, nắm vững
/xuéyuán/
học viên
/xuèguǎn/
mạch máu, huyết quản
/xuèyè/
máu, huyết dịch
沿
/yán/
dọc theo, men theo
/yánhǎi/
ven biển, duyên hải
/yánzhe/
dọc theo, men theo
/yánfā/
nghiên cứu và phát triển (R&D)
/yǎnkàn/
动/副
sắp, chẳng mấy chốc; nhìn, chứng kiến
/yáng/
thuộc nước ngoài, Tây; đại dương
/yǎng/
ngẩng đầu, ngửa mặt; ngưỡng mộ
/yàng/
名/量
kiểu, dáng, mẫu; (lượng từ) món, loại
/yàopǐn/
dược phẩm, thuốc men
/yàohǎo/
thân thiết, chơi thân; cầu tiến
/yàome/
hoặc là... hoặc là...
/yě/
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
/yěshēng/
hoang dã, sống tự nhiên
/yīyào/
y dược, thuốc men
/yīdài/
một thế hệ, một đời
/yīdào/
cùng nhau, cùng
/yīlù shang/
suốt dọc đường, suốt chặng đường
/yīfān/
một phen, một hồi, một lượt
/yīmú-yīyàng/
giống hệt nhau, y hệt, y đúc
/yīqí/
đồng loạt, cùng một lúc
/yīshí/
名/副
nhất thời, một thời; tạm thời
/yītóng/
cùng nhau, cùng
/yīxíng/
đoàn (người cùng đi), nhóm
/yìrén/
nghệ sĩ, diễn viên
/yìtí/
chủ đề thảo luận, đề tài bàn bạc
/yìxiǎng bù dào/
không ngờ tới, bất ngờ
/yìyuàn/
nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
/yīn/
介/连
vì, do; nguyên nhân
/yīnyǐng/
bóng đen, bóng râm; nỗi ám ảnh
/yīnliàng/
âm lượng
/yīnxiàng/
nghe nhìn, âm thanh và hình ảnh
/yǐncáng/
ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
/yìn/
in, in ấn; con dấu, dấu vết
/yínglái/
đón chào, đón nhận (thời kỳ, khách)
/yǐngmí/
người mê phim, fan điện ảnh
/yǐngxīng/
ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
/yòngchù/
công dụng, tác dụng, chỗ dùng
/yòngdezháo/
dùng được, cần đến, có ích
/yòngfǎ/
cách dùng, cách sử dụng
/yòngpǐn/
đồ dùng, vật dụng
/yōuzhì/
chất lượng cao, chất lượng tốt
/yóurén/
du khách, khách tham quan
/yóuwán/
đi chơi, dạo chơi, tham quan
/yóuxìjī/
máy chơi game
/yóuxíng/
diễu hành, tuần hành, biểu tình
/yǒu méiyǒu/
có... hay không?, có... không?
/yǒushì/
có việc, bận việc; xảy ra chuyện
/yú/
ở, tại; vào (lúc); đối với
/yǔhángyuán/
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
/yǔyī/
áo mưa
/yùyuē/
đặt hẹn trước, đặt lịch, đặt chỗ
/yuán/
vườn, khu vườn, công viên
/yuándì/
khu vườn, vườn ươm; chuyên mục (báo)
/yuán/
vốn, nguyên, ban đầu; nguyên vẹn
/yuánzhūbǐ/
bút bi
/yuánzhù/
viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ
/yuǎnfāng/
phương xa, nơi xa
/yuǎnlí/
rời xa, tránh xa, cách xa
/yuǎnyuǎn/
xa xa; vượt xa, hơn hẳn
/yuēdìng/
hẹn ước, giao hẹn, thỏa thuận
/yuèqǔ/
nhạc khúc, bản nhạc
/yùnzuò/
vận hành, hoạt động
/yùnchē/
say xe
/zá/
tạp, hỗn tạp, lẫn lộn
/zàishuō/
动/连
tính sau, để sau hãy nói; hơn nữa
/zāodào/
gặp phải, bị (điều không may)
/zǎowǎn/
名/副
sớm tối; sớm muộn gì cũng
/zēngjìn/
tăng cường, thúc đẩy (tình cảm, hiểu biết)
/zēngzhí/
tăng giá trị, gia tăng giá trị
/zhāshi/
vững chắc, chắc chắn, thực chất
/zhà/
rán, chiên ngập dầu; nổ
/zhàdàn/
bom
/zhàyào/
thuốc nổ
/zhài/
nợ, khoản nợ
/zhànchǎng/
chiến trường
/zhànyǒu/
đồng đội, chiến hữu
/zhàntái/
sân ga, thềm ga (tàu, xe)
/zhāng/
chương (sách); con dấu
/zhǎngshēng/
tiếng vỗ tay
/zhàng/
sổ sách, tài khoản; khoản nợ
/zhāo/
tuyển, chiêu mộ; vẫy gọi; chuốc lấy
/zhè jiùshì shuō/
nghĩa là, tức là, nói cách khác
/zhèn/
动/名
trấn áp, giữ yên; thị trấn
/zhěngzhì/
chỉnh đốn, chấn chỉnh, trị lý
/zhèngdǎng/
chính đảng, đảng phái chính trị
/zhīlèi/
đại loại như, loại như, v.v.
/zhīmíng/
nổi tiếng, có tiếng
/zhī/
dệt, đan
/zhíshēngjī/
máy bay trực thăng
/zhǐ/
dừng, ngừng; đến (mốc thời gian)
/zhǐdé/
đành phải, buộc phải
/zhǐgù/
chỉ lo, chỉ mải, chăm chăm vào
/zhǐguǎn/
cứ việc, cứ (không cần lo)
/zhǐtou/
ngón tay, ngón chân
/zhǐzhe/
chỉ vào, trỏ vào
/zhì bìng/
chữa bệnh, trị bệnh
/zhōngděng/
trung bình, bậc trung
/Zhōnghuá/
Trung Hoa
/zhōngqī/
giữa kỳ, trung kỳ; trung hạn
/zhōngwài/
trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
/zhōngxīn/
lòng trung thành, trung nghĩa
/zhōngtóu/
tiếng đồng hồ, giờ
/zhǒng/
sưng, phù, sưng tấy
/zhǒngzhǒng/
đủ loại, mọi thứ, các loại
/zhūbǎo/
châu báu, nữ trang, đồ trang sức
/zhǔchírén/
người dẫn chương trình, MC
/zhǔjué/
vai chính, nhân vật chính
/zhù/
đóng (quân), trú đóng, thường trú
/zhùzi/
cây cột, trụ
/zhùyuàn/
chúc, cầu chúc
/zhuānyòng/
chuyên dùng, dùng riêng
/zhuànqián/
kiếm tiền
/zhuō/
bắt, tóm, tóm lấy
/zìláishuǐ/
nước máy
/zìxué/
tự học
/zìyán-zìyǔ/
tự nói một mình, lẩm bẩm một mình
/zìzai/
thoải mái, tự tại, dễ chịu
/zǒngbù/
tổng bộ, trụ sở chính
/zǒngjiān/
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
/zǒngjīnglǐ/
tổng giám đốc
/zǒngliàng/
tổng lượng, tổng sản lượng
/zòu/
tấu nhạc, chơi nhạc; đạt được (hiệu quả)
/zūjīn/
tiền thuê, tiền thuê nhà
/zú/
形/副
đủ, đầy đủ; tới, hẳn (nhấn mạnh)
/zú/
dân tộc, tộc người
/zǔmǔ/
bà nội
/zuān/
khoan, xuyên; chui vào
/zuìjiā/
tốt nhất, tối ưu, hay nhất
/zuìzhōng/
cuối cùng, sau cùng
/zuì/
tội, tội lỗi
/zuì'è/
tội ác
/zuò/
làm, chế tác; coi như, làm ra vẻ
/zuòzhàn/
tác chiến, chiến đấu
/zuòtánhuì/
buổi tọa đàm, hội thảo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...