挨打
áidǎ HSK6
Nghĩa
bị đánh, bị đòn
动
“小孩不听话就会挨打。”
Xiǎohái bù tīnghuà jiù huì áidǎ.Trẻ con không nghe lời sẽ bị đánh đòn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小孩不听话就会挨打。”
Xiǎohái bù tīnghuà jiù huì áidǎ.Trẻ con không nghe lời sẽ bị đánh đòn.
Đang tải...