Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

29. Công ty, công sở

ID 853068
36 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  36 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chūchāi/
đi công tác
下个月我要去上海出差。Xià ge yuè wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi.
Tháng sau tôi phải đi công tác Thượng Hải.
/shàngsi/
cấp trên, thượng cấp
和上司沟通要讲究方式。Hé shàngsi gōutōng yào jiǎngjiu fāngshì.
Giao tiếp với cấp trên phải chú ý cách thức.
/xiàshǔ/
cấp dưới, thuộc cấp
好领导会尊重每一个下属。Hǎo lǐngdǎo huì zūnzhòng měi yí ge xiàshǔ.
Người lãnh đạo giỏi sẽ tôn trọng từng cấp dưới.
/lǐngdǎolì/
năng lực lãnh đạo
他很有领导力。Tā hěn yǒu lǐngdǎolì.
Anh ấy rất có năng lực lãnh đạo.
/qiānzì/
ký tên, ký (vào văn bản); là động từ ly hợp: 签个字, 签了字
请您在这份合同上签字。Qǐng nín zài zhè fèn hétong shàng qiānzì.
Mời anh ký tên vào bản hợp đồng này.
/rénshì/
nhân sự (công tác tổ chức, bố trí người); việc đời, chuyện con người
有关请假的问题,你去问人事部门吧。Yǒuguān qǐng jià de wèntí, nǐ qù wèn rénshì bùmén ba.
Vấn đề xin nghỉ phép thì bạn qua hỏi phòng nhân sự nhé.
/rìchéng/
lịch trình, chương trình làm việc theo ngày
这次出差的日程安排得很紧张。Zhè cì chūchāi de rìchéng ānpái de hěn jǐnzhāng.
Lịch trình chuyến công tác lần này được sắp xếp rất dày.
/zhíwèi/
chức vụ, vị trí công việc
他去年升到了经理的职位。Tā qùnián shēng dào le jīnglǐ de zhíwèi.
Năm ngoái anh ấy được thăng lên chức quản lý.
/zhǔguǎn/
người phụ trách, quản lý, trưởng bộ phận; phụ trách, chủ quản
有问题请直接向部门主管汇报。Yǒu wèntí qǐng zhíjiē xiàng bùmén zhǔguǎn huìbào.
Có vấn đề gì thì báo cáo trực tiếp với trưởng bộ phận nhé.
/shàngjí/
cấp trên, thượng cấp
这件事必须先向上级请示。Zhè jiàn shì bìxū xiān xiàng shàngjí qǐngshì.
Việc này bắt buộc phải xin ý kiến cấp trên trước.
/zhǐshì/
动/名
chỉ thị, ra lệnh; chỉ dẫn, chỉ rõ; (danh từ) mệnh lệnh, chỉ thị
请按照说明书上的指示操作这台机器。Qǐng ànzhào shuōmíngshū shàng de zhǐshì cāozuò zhè tái jīqì.
Hãy vận hành chiếc máy này theo đúng chỉ dẫn trong sách hướng dẫn sử dụng.
/fùzérén/
người phụ trách
/gōngzuòrì/
ngày làm việc, ngày thường
/tuánduì/
đội, đội nhóm, team
我们团队合作得很好。Wǒmen tuánduì hézuò de hěn hǎo.
Đội chúng tôi phối hợp rất ăn ý.
/zhízé/
chức trách, nhiệm vụ
记者的职责不仅是报道事实,更是揭示真相背后的深层意义。Jìzhě de zhízé bùjǐn shì bàodào shìshí, gèng shì jiēshì zhēnxiàng bèihòu de shēncéng yìyì.
Chức trách của phóng viên không chỉ là đưa tin sự thật, mà còn là vạch trần ý nghĩa sâu xa đằng sau sự thật.
/zīxún/
tư vấn, hỏi ý kiến, tham khảo ý kiến
买房之前,最好先咨询一下专业人士。Mǎi fáng zhīqián, zuìhǎo xiān zīxún yíxià zhuānyè rénshì.
Trước khi mua nhà, tốt nhất nên hỏi ý kiến người trong nghề.
/cèhuà/
动/名
lên kế hoạch, hoạch định, dàn dựng (cả nghĩa xấu: mưu tính); người/khâu lập kế hoạch
这次活动是由市场部一手策划的。Zhè cì huódòng shì yóu shìchǎngbù yìshǒu cèhuà de.
Sự kiện lần này do phòng marketing một tay lên kế hoạch.
/juécè/
quyết sách, quyết định mang tính chiến lược
公司的这项决策直接影响到未来的发展。Gōngsī de zhè xiàng juécè zhíjiē yǐngxiǎng dào wèilái de fāzhǎn.
Quyết sách này của công ty ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển sau này.
/shìwù/
công việc, sự vụ, việc hành chính (chính trị, kinh tế, thường ngày)
他每天要处理大量的日常事务。Tā měitiān yào chǔlǐ dàliàng de rìcháng shìwù.
Mỗi ngày anh ấy phải xử lý rất nhiều công việc thường ngày.
/dàng'àn/
hồ sơ, tài liệu lưu trữ, văn thư lưu trữ
公司把员工的档案都保存在系统里。Gōngsī bǎ yuángōng de dàng'àn dōu bǎocún zài xìtǒng lǐ.
Công ty lưu toàn bộ hồ sơ nhân viên trong hệ thống.
/dǒngshìzhǎng/
chủ tịch hội đồng quản trị
董事长在会上宣布了公司明年的发展计划。Dǒngshìzhǎng zài huì shàng xuānbù le gōngsī míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Chủ tịch hội đồng quản trị đã công bố kế hoạch phát triển năm sau của công ty tại cuộc họp.
/fùshǔ/
trực thuộc, phụ thuộc vào; (định ngữ) phụ, trực thuộc
这所医院附属于本市的医科大学。Zhè suǒ yīyuàn fùshǔ yú běn shì de yīkē dàxué.
Bệnh viện này trực thuộc trường đại học y của thành phố.
/shìxiàng/
hạng mục, điều khoản, điều cần lưu ý
使用前请仔细阅读注意事项。Shǐyòng qián qǐng zǐxì yuèdú zhùyì shìxiàng.
Trước khi sử dụng xin hãy đọc kỹ các điều cần lưu ý.
/bèiwànglù/
bản ghi nhớ, biên bản ghi nhớ (ngoại giao); sổ tay ghi chú
两家公司签署了一份合作备忘录。Liǎng jiā gōngsī qiānshǔ le yí fèn hézuò bèiwànglù.
Hai công ty đã ký một bản ghi nhớ hợp tác.
/rènmìng/
bổ nhiệm; sự bổ nhiệm (chức vụ)
公司任命他为新的市场部经理。Gōngsī rènmìng tā wéi xīn de shìchǎngbù jīnglǐ.
Công ty bổ nhiệm anh ấy làm trưởng phòng thị trường mới.
/qǐcǎo/
khởi thảo, soạn thảo (văn bản, kế hoạch)
这份合同由法务部负责起草。Zhè fèn hétong yóu fǎwùbù fùzé qǐcǎo.
Bản hợp đồng này do phòng pháp chế phụ trách soạn thảo.
/bàoxiāo/
thanh toán, quyết toán chi phí (nộp hóa đơn lấy lại tiền); (khẩu ngữ) hỏng, đi tong
出差的路费和住宿费都可以拿发票回公司报销。Chūchāi de lùfèi hé zhùsùfèi dōu kěyǐ ná fāpiào huí gōngsī bàoxiāo.
Tiền đi lại và tiền ở khi công tác đều có thể cầm hóa đơn về công ty thanh toán lại.
/hòuqín/
hậu cần
这次活动的后勤工作由他们部门负责。Zhè cì huódòng de hòuqín gōngzuò yóu tāmen bùmén fùzé.
Công tác hậu cần của sự kiện lần này do bộ phận của họ phụ trách.
/bàngōng/
làm việc công sở, xử lý công việc
/bànshìchù/
văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch
/chùzhǎng/
trưởng phòng, trưởng ban
/dàng/
hồ sơ, tài liệu; cấp, hạng; số (xe)
/shǒuxí/
名/形
trưởng, đứng đầu (chức vị cao nhất)
/xiězìlóu/
toà nhà văn phòng, cao ốc văn phòng
/zǒngbù/
tổng bộ, trụ sở chính
/zuòtánhuì/
buổi tọa đàm, hội thảo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...