Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

54. Giáo dục, đào tạo

ID 383941
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shuòshì/
thạc sĩ
他在读硕士。Tā zài dú shuòshì.
Anh ấy đang học thạc sĩ.
/jiàodǎo/
动/名
dạy dỗ, chỉ bảo
我永远忘不了她的教导。Wǒ yǒngyuǎn wàng bù liǎo tā de jiàodǎo.
Tôi mãi không quên những lời dạy bảo của cô.
/qǐfā/
动/名
khai sáng, gợi mở, truyền cảm hứng
老师的话给了我很大的启发。Lǎoshī de huà gěi le wǒ hěn dà de qǐfā.
Lời thầy đã gợi mở cho tôi rất nhiều.
/xūntáo/
hun đúc, tôi luyện (ảnh hưởng từ từ)
在家庭的熏陶下,他养成了爱读书的习惯。Zài jiātíng de xūntáo xià, tā yǎngchéng le ài dúshū de xíguàn.
Dưới sự hun đúc của gia đình, anh ấy đã hình thành thói quen ham đọc sách.
/guànshū/
nhồi nhét (kiến thức, tư tưởng)
教育不是灌输,而是点燃。Jiàoyù bú shì guànshū, érshì diǎnrán.
Giáo dục không phải là nhồi nhét, mà là thắp lửa.
/yìngshì/
ứng thí, thi cử (đối phó thi)
应试教育的弊端越来越明显。Yìngshì jiàoyù de bìduān yuèláiyuè míngxiǎn.
Hạn chế của giáo dục ứng thí ngày càng rõ ràng.
/chuánshòu/
truyền thụ, truyền dạy
老师把毕生的经验传授给了学生。Lǎoshī bǎ bìshēng de jīngyàn chuánshòu gěi le xuésheng.
Thầy giáo đã truyền dạy kinh nghiệm cả đời cho học sinh.
/sùzào/
hun đúc, nhào nặn (tính cách)
环境塑造人,人也塑造环境。Huánjìng sùzào rén, rén yě sùzào huánjìng.
Môi trường nhào nặn con người, con người cũng nhào nặn môi trường.
/bóshì/
tiến sĩ (học vị); nghiên cứu sinh tiến sĩ
他明年就要读博士了。Tā míngnián jiù yào dú bóshì le.
Sang năm anh ấy sẽ học lên tiến sĩ.
/fǔdǎo/
phụ đạo, kèm cặp, hướng dẫn (học tập)
每天晚上妈妈都辅导弟弟做作业。Měi tiān wǎnshang māma dōu fǔdǎo dìdi zuò zuòyè.
Tối nào mẹ cũng kèm em trai làm bài tập.
/xuéwèi/
học vị, bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)
他去年拿到了经济学硕士学位。Tā qùnián nádàole jīngjìxué shuòshì xuéwèi.
Năm ngoái anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ kinh tế.
/zhèngshū/
chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng
通过考试后,你可以拿到一张汉语水平证书。Tōngguò kǎoshì hòu, nǐ kěyǐ ná dào yì zhāng Hànyǔ shuǐpíng zhèngshū.
Sau khi thi đậu, bạn sẽ nhận được một chứng chỉ trình độ tiếng Trung.
/shìfàn/
làm mẫu, thị phạm, làm gương
老师先示范了一遍,然后让我们自己动手。Lǎoshī xiān shìfàn le yí biàn, ránhòu ràng wǒmen zìjǐ dòngshǒu.
Thầy giáo làm mẫu một lần trước, sau đó để chúng tôi tự làm.
/kǎohé/
动/名
sát hạch, kiểm tra đánh giá (năng lực, thành tích)
公司每年年底都会对员工进行一次考核。Gōngsī měinián niándǐ dōu huì duì yuángōng jìnxíng yí cì kǎohé.
Cuối năm nào công ty cũng tổ chức đánh giá năng lực nhân viên một lần.
/zhāoshēng/
tuyển sinh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...