Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

65. Văn hoá, phong tục

ID 356745
42 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  42 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fēngsú/
phong tục
每个国家都有自己的送礼风俗。Měi ge guójiā dōu yǒu zìjǐ de sònglǐ fēngsú.
Mỗi nước đều có phong tục tặng quà riêng.
/fēnggé/
phong cách, lối, phong thái
这家咖啡厅的装修风格很有特色。Zhè jiā kāfēitīng de zhuāngxiū fēnggé hěn yǒu tèsè.
Phong cách trang trí của quán cà phê này rất có nét riêng.
/lǐpǐn/
quà tặng (trang trọng), quà biếu
商店里有很多春节礼品。Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō Chūnjié lǐpǐn.
Trong cửa hàng có rất nhiều quà Tết.
/shōulǐ/
nhận quà
老师一般不收礼。Lǎoshī yìbān bù shōulǐ.
Giáo viên thường không nhận quà.
/jìhuì/
动/名
kiêng kỵ
中国人忌讳送钟,因为听起来像"送终"。Zhōngguórén jìhuì sòng zhōng, yīnwèi tīng qǐlái xiàng "sòngzhōng".
Người Trung Quốc kiêng tặng đồng hồ vì nghe như "đưa tang".
/chádào/
trà đạo
茶道讲究的是心境,不只是味道。Chádào jiǎngjiu de shì xīnjìng, bù zhǐ shì wèidao.
Trà đạo coi trọng tâm cảnh, không chỉ là hương vị.
/cháyì/
nghệ thuật trà
她从小学习茶艺。Tā cóng xiǎo xuéxí cháyì.
Cô ấy học nghệ thuật trà từ nhỏ.
/xísú/
phong tục, tập quán
赏月是中秋节的习俗。Shǎngyuè shì Zhōngqiūjié de xísú.
Thưởng trăng là phong tục Trung Thu.
/Cháng'é/
Hằng Nga (truyền thuyết)
嫦娥奔月是中秋节的传说。Cháng'é bēn yuè shì Zhōngqiūjié de chuánshuō.
Hằng Nga bay lên cung trăng là truyền thuyết Trung Thu.
/dīng/
miếng nhỏ hình hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu); can thứ tư trong Thiên Can, hạng D; họ Đinh
妈妈把土豆切成丁,用来炒鸡肉。Māma bǎ tǔdòu qiē chéng dīng, yòng lái chǎo jīròu.
Mẹ thái khoai tây thành hạt lựu để xào với thịt gà.
/jiǎ/
can thứ nhất trong Thiên can; hạng nhất, loại A; bên A (người/vật thứ nhất chưa nêu tên); móng (tay, chân); áo giáp
合同上写着甲方负责运输,乙方负责付款。Hétong shàng xiězhe jiǎfāng fùzé yùnshū, yǐfāng fùzé fùkuǎn.
Trong hợp đồng ghi rõ bên A lo vận chuyển, bên B lo thanh toán.
/yǐ/
ất (can thứ hai trong mười thiên can); hạng B, thứ hai; bên B (trong hợp đồng)
合同上写明了甲方和乙方的责任。Hétong shang xiěmíng le jiǎfāng hé yǐfāng de zérèn.
Trong hợp đồng đã ghi rõ trách nhiệm của bên A và bên B.
/bǐng/
bính (ngôi thứ ba trong mười Thiên can); hạng ba, loại C (dùng xếp thứ tự: 甲、乙、丙…)
合同上写着甲方、乙方和丙方各自的责任。Hétong shàng xiězhe jiǎfāng, yǐfāng hé bǐngfāng gèzì de zérèn.
Trong hợp đồng có ghi rõ trách nhiệm của bên A, bên B và bên C.
/lǐ/
lễ, lễ nghi; quà tặng
/xiàngsheng/
tướng thanh (tấu hài đối đáp kiểu Trung)
/wénhuà bèijǐng/
bối cảnh văn hóa
理解文化背景有助于掌握语言的深层含义。Lǐjiě wénhuà bèijǐng yǒuzhù yú zhǎngwò yǔyán de shēncéng hányì.
Hiểu bối cảnh văn hóa giúp nắm được ý nghĩa sâu xa của ngôn ngữ.
/wénhuà chōngtū/
xung đột văn hóa
跨国经营常常面临文化冲突的挑战。Kuàguó jīngyíng chángcháng miànlín wénhuà chōngtū de tiǎozhàn.
Kinh doanh xuyên quốc gia thường đối mặt với thách thức xung đột văn hóa.
/tóngzhìhuà/
名/动
đồng nhất hóa (mất đặc sắc riêng)
过度全球化可能导致文化的同质化。Guòdù quánqiúhuà kěnéng dǎozhì wénhuà de tóngzhìhuà.
Toàn cầu hóa quá mức có thể dẫn đến đồng nhất hóa văn hóa.
/lǐyí/
lễ nghi, nghi lễ
中国传统礼仪文化正在与现代社交方式相互碰撞与融合。Zhōngguó chuántǒng lǐyí wénhuà zhèngzài yǔ xiàndài shèjiāo fāngshì xiānghù pèngzhuàng yǔ rónghé.
Văn hóa lễ nghi truyền thống Trung Quốc đang va chạm và dung hợp với phương thức giao tiếp xã hội hiện đại.
/duàncéng/
đứt gãy, khoảng cách thế hệ (văn hóa)
快速的城镇化导致了文化传承上的断层,许多传统手艺后继无人。Kuàisù de chéngzhènhuà dǎozhì le wénhuà chuánchéng shàng de duàncéng, xǔduō chuántǒng shǒuyì hòujì wú rén.
Quá trình đô thị hóa nhanh chóng đã dẫn đến sự đứt gãy trong việc truyền thừa văn hóa, nhiều nghề thủ công truyền thống không có người kế thừa.
/duōyuán wénhuà/
đa văn hoá, văn hoá đa dạng
多元文化的社会更具有创造力和适应力。
Xã hội đa văn hoá có nhiều khả năng sáng tạo và thích ứng hơn.
/wénhuà jiāoliú/
giao lưu văn hoá
深入的文化交流有助于消除误解和偏见。
Giao lưu văn hoá sâu sắc giúp xoá bỏ sự hiểu lầm và thành kiến.
/kuà wénhuà/
liên văn hoá, xuyên văn hoá
跨文化交流能力在全球化时代越来越重要。
Năng lực giao tiếp xuyên văn hoá ngày càng quan trọng hơn trong thời đại toàn cầu hoá.
/fēiyí/
di sản phi vật thể (非物质文化遗产)
非遗的保护与活化,是当代文化政策的重要课题。Fēiyí de bǎohù yǔ huóhuà, shì dāngdài wénhuà zhèngcè de zhòngyào kètí.
Bảo vệ và kích hoạt di sản phi vật thể là chủ đề quan trọng trong chính sách văn hóa đương đại.
/huóhuà/
kích hoạt, làm sống động trở lại (di sản)
活化非遗不是博物馆化,而是让它融入当代生活。Huóhuà fēiyí bùshì bówùguǎn huà, ér shì ràng tā róngrù dāngdài shēnghuó.
Kích hoạt di sản phi vật thể không phải là đưa vào bảo tàng, mà là để nó hòa nhập vào cuộc sống đương đại.
/wénhuà yíchǎn/
di sản văn hóa
联合国教科文组织将多项中国传统艺术列入世界文化遗产名录。Liánhéguó jiàokē wén zǔzhī jiāng duō xiàng Zhōngguó chuántǒng yìshù lièrù shìjiè wénhuà yíchǎn mínglù.
UNESCO đã đưa nhiều nghệ thuật truyền thống Trung Quốc vào danh sách Di sản Văn hóa Thế giới.
/wénhuà rèntóng/
nhận thức/đồng nhất văn hóa
文化认同是个人对自己所属文化群体的认知与归属感。Wénhuà rèntóng shì gèrén duì zìjǐ suǒ shǔ wénhuà qúntǐ de rènzhī yǔ guīshǔgǎn.
Nhận thức văn hóa là sự nhận biết và cảm giác quy thuộc của cá nhân đối với nhóm văn hóa mà mình thuộc về.
/guī gēn/
trở về cội nguồn, quy căn
许多海外华人到了晚年,都有归根故土的强烈愿望。Xǔduō hǎiwài huárén dào le wǎnnián, dōu yǒu guī gēn gùtǔ de qiángliè yuànwàng.
Nhiều người Hoa hải ngoại đến tuổi già đều có nguyện vọng mạnh mẽ muốn trở về cội nguồn quê hương.
/rèn zǔ/
nhận tổ tiên, thừa nhận nguồn gốc dòng tộc
认祖归宗是许多华裔对文化传承的深层情感表达。Rèn zǔ guī zōng shì xǔduō huáyì duì wénhuà chuánchéng de shēncéng qínggǎn biǎodá.
Nhận tổ quy tông là biểu đạt tình cảm sâu sắc của nhiều người gốc Hoa đối với sự truyền thừa văn hóa.
/xún gēn/
tìm về nguồn cội, tìm gốc rễ
寻根之旅让许多海外华裔重新发现了与祖先文化的深层联结。Xún gēn zhī lǚ ràng xǔduō hǎiwài huáyì chóngxīn fāxiàn le yǔ zǔxiān wénhuà de shēncéng liánjié.
Hành trình tìm về nguồn cội giúp nhiều người gốc Hoa hải ngoại tái khám phá mối liên kết sâu sắc với văn hóa tổ tiên.
/zàitǐ/
vật mang, phương tiện chứa đựng
语言不仅仅是交际工具,更是文化传承的重要载体。Yǔyán bù jǐnjǐn shì jiāojì gōngjù, gèng shì wénhuà chuánchéng de zhòngyào zàitǐ.
Ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là vật mang quan trọng của việc truyền thừa văn hóa.
/jīdiàn/
动/名
tích lũy và lắng đọng (văn hóa, kiến thức)
数千年的文化积淀赋予了汉语独特的深度与韵味。Shù qiānnián de wénhuà jīdiàn fùyǔ le Hànyǔ dútè de shēndù yǔ yùnwèi.
Trầm tích văn hóa hàng nghìn năm đã ban cho tiếng Trung chiều sâu và vị độc đáo riêng.
/guìbǎo/
trân bảo, báu vật quý giá hiếm có
唐诗宋词堪称中国文化史上的瑰宝,其艺术成就至今令世界赞叹。Táng shī Sòng cí kānchēng Zhōngguó wénhuà shǐ shàng de guìbǎo, qí yìshù chéngjiù zhìjīn lìng shìjiè zàntàn.
Thơ Đường Từ Tống xứng gọi là báu vật trong lịch sử văn hóa Trung Quốc, thành tựu nghệ thuật của chúng đến nay vẫn khiến
/gǔdiǎn/
cổ điển (âm nhạc, văn học, phong cách)
他特别喜欢听古典音乐。Tā tèbié xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.
Anh ấy rất thích nghe nhạc cổ điển.
/guànlì/
thông lệ, lệ thường, tiền lệ quen thuộc
按照公司的惯例,年底会给员工发奖金。Ànzhào gōngsī de guànlì, niándǐ huì gěi yuángōng fā jiǎngjīn.
Theo thông lệ của công ty, cuối năm sẽ phát thưởng cho nhân viên.
/fénmù/
mồ mả, phần mộ
清明节那天,他们去祖先的坟墓前扫墓。Qīngmíngjié nà tiān, tāmen qù zǔxiān de fénmù qián sǎomù.
Vào ngày Thanh minh, họ đến trước phần mộ tổ tiên để tảo mộ.
/fúqi/
phúc, phước, may mắn (được hưởng)
有这么孝顺的孩子,真是您的福气。Yǒu zhème xiàoshùn de háizi, zhēnshi nín de fúqi.
Có được đứa con hiếu thảo như thế, quả là phúc của bác.
/máizàng/
chôn cất, mai táng; chôn vùi (nghĩa bóng)
老人被埋葬在村子后面的山坡上。Lǎorén bèi máizàng zài cūnzi hòumiàn de shānpō shàng.
Cụ già được chôn cất trên sườn núi phía sau làng.
/jílì/
may mắn, cát lợi, tốt lành
/jíxiáng/
cát tường, may mắn, tốt lành
/mù/
mộ, mồ mả
/xìqǔ/
hí khúc, kịch hát Trung Quốc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...