EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook-b21 › 嫦娥
嫦娥
/Cháng'é/
HSK5
名
hsk5-textbook-b21
HSK
Hằng Nga (truyền thuyết)
嫦娥奔月是中秋节的传说。 · Cháng'é bēn yuè shì Zhōngqiūjié de chuánshuō.
→ Hằng Nga bay lên cung trăng là truyền thuyết Trung Thu.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
中秋节
/Zhōngqiūjié/
Tết Trung Thu (rằm tháng 8 âm)
月饼
/yuèbǐng/
bánh trung thu
习俗
/xísú/
phong tục, tập quán
赏月
/shǎngyuè/
thưởng trăng, ngắm trăng
视频
/shìpín/
video; gọi video
团聚
/tuánjù/
đoàn tụ, gặp lại
不知不觉
/bùzhī-bùjué/
không hay biết, lúc nào không hay
异国
/yìguó/
xứ lạ, nước khác
Có trong các bộ
📖
57. Văn hoá, phong tục
HSK 5 · Chính thức
📖
62. Văn hoá, phong tục
HSK 5 · Chính thức
📖
65. Văn hoá, phong tục
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 21: 不一样的中秋节 (Một Tết Trung Thu khác lạ)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...