Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嫦娥

Cháng'é HSK5

Nghĩa

Hằng Nga (truyền thuyết) 名

“嫦娥奔月是中秋节的传说。”
Cháng'é bēn yuè shì Zhōngqiūjié de chuánshuō.
Hằng Nga bay lên cung trăng là truyền thuyết Trung Thu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...