Kho từ › hsk6-textbook-b11 › 载体

载体 /zàitǐ/

HSK6 hsk6-textbook-b11 HSK
vật mang, phương tiện chứa đựng
语言不仅仅是交际工具,更是文化传承的重要载体。 · Yǔyán bù jǐnjǐn shì jiāojì gōngjù, gèng shì wénhuà chuánchéng de zhòngyào zàitǐ.
→ Ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là vật mang quan trọng của việc truyền thừa văn hóa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...