Kho từ › hsk6-textbook-b17 › 文化遗产

文化遗产 /wénhuà yíchǎn/

HSK6 hsk6-textbook-b17 HSK
di sản văn hóa
联合国教科文组织将多项中国传统艺术列入世界文化遗产名录。 · Liánhéguó jiàokē wén zǔzhī jiāng duō xiàng Zhōngguó chuántǒng yìshù lièrù shìjiè wénhuà yíchǎn mínglù.
→ UNESCO đã đưa nhiều nghệ thuật truyền thống Trung Quốc vào danh sách Di sản Văn hóa Thế giới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...