Kho từ › hsk6-textbook › 惯例

惯例 /guànlì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
thông lệ, lệ thường, tiền lệ quen thuộc
按照公司的惯例,年底会给员工发奖金。 · Ànzhào gōngsī de guànlì, niándǐ huì gěi yuángōng fā jiǎngjīn.
→ Theo thông lệ của công ty, cuối năm sẽ phát thưởng cho nhân viên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...