Kho từ › hsk5-textbook-b13 › 礼品

礼品 /lǐpǐn/

HSK5 hsk5-textbook-b13 HSK
quà tặng (trang trọng), quà biếu
商店里有很多春节礼品。 · Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō Chūnjié lǐpǐn.
→ Trong cửa hàng có rất nhiều quà Tết.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...