Kho từ › hsk5-textbook › 甲

/jiǎ/

HSK5 danh từ hsk5-textbook HSK
can thứ nhất trong Thiên can; hạng nhất, loại A; bên A (người/vật thứ nhất chưa nêu tên); móng (tay, chân); áo giáp
合同上写着甲方负责运输,乙方负责付款。 · Hétong shàng xiězhe jiǎfāng fùzé yùnshū, yǐfāng fùzé fùkuǎn.
→ Trong hợp đồng ghi rõ bên A lo vận chuyển, bên B lo thanh toán.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...