Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

05. Ngoại hình

ID 436414
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pàng/
béo
他比我胖。Tā bǐ wǒ pàng.
Anh ấy béo hơn tôi.
/lǐfà/
cắt tóc, hớt tóc
我下午想去理发,头发太长了。Wǒ xiàwǔ xiǎng qù lǐfà, tóufa tài cháng le.
Chiều nay tôi muốn đi cắt tóc, tóc dài quá rồi.
/měilì/
đẹp, xinh đẹp, tươi đẹp
这座城市的夜景非常美丽。Zhè zuò chéngshì de yèjǐng fēicháng měilì.
Cảnh đêm của thành phố này vô cùng đẹp.
/měi/
đẹp; (viết tắt) nước Mỹ
/ǎi/
thấp (chiều cao)
妹妹比我矮。Mèimei bǐ wǒ ǎi.
Em gái thấp hơn tôi.
/shuài/
đẹp trai, bảnh bao; ngầu, cừ
你今天穿这件衣服真帅。Nǐ jīntiān chuān zhè jiàn yīfu zhēn shuài.
Hôm nay cậu mặc bộ đồ này trông đẹp trai thật đấy.
/shēncái/
vóc dáng, thân hình
她每天坚持运动,所以身材一直很好。Tā měi tiān jiānchí yùndòng, suǒyǐ shēncái yìzhí hěn hǎo.
Cô ấy ngày nào cũng chăm tập thể dục nên dáng lúc nào cũng đẹp.
/ǎixiǎo/
thấp bé, nhỏ thấp
/féi/
béo, mập; rộng (áo); màu mỡ
/měinǚ/
mỹ nữ, cô gái xinh đẹp
/pàngzi/
người béo, người mập
/shēngāo/
chiều cao (của người)
/shuàigē/
anh đẹp trai, trai đẹp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...