Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

01. Chào hỏi, xã giao

ID 916706
44 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  44 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hǎo/
tốt, khoẻ, ổn
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我很好,谢谢。Wǒ hěn hǎo, xièxie.
Tôi khoẻ, cảm ơn.
这本书很好。Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này rất hay.
好,我们走吧。Hǎo, wǒmen zǒu ba.
Được, chúng ta đi thôi.
/nǐ hǎo/
xin chào (thông dụng)
你好,老师!Nǐ hǎo, lǎoshī!
Xin chào thầy!
Thêm 3 ví dụ
你好,我叫小明。Nǐ hǎo, wǒ jiào Xiǎomíng.
Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh.
你好!很高兴认识你。Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Xin chào! Rất vui được gặp bạn.
老师,你好。Lǎoshī, nǐ hǎo.
Em chào thầy/cô.
/nín hǎo/
xin chào (lịch sự)
老师,您好!Lǎoshī, nín hǎo!
Chào thầy ạ!
Thêm 3 ví dụ
您好,请进。Nín hǎo, qǐng jìn.
Xin chào, mời vào.
您好,我能帮您吗?Nín hǎo, wǒ néng bāng nín ma?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho ngài?
王先生,您好!Wáng xiānsheng, nín hǎo!
Chào ông Vương!
/xièxie/
cảm ơn
谢谢你!Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!
Thêm 3 ví dụ
谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
谢谢,再见!Xièxie, zàijiàn!
Cảm ơn, tạm biệt!
非常谢谢你。Fēicháng xièxie nǐ.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
/bú kèqi/
không có gì, không có chi
不客气,朋友。Bú kèqi, péngyou.
Không có gì, bạn nhé.
/zàijiàn/
tạm biệt
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy!
Thêm 3 ví dụ
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy/cô!
明天见,再见!Míngtiān jiàn, zàijiàn!
Mai gặp nhé, tạm biệt!
我们再见吧。Wǒmen zàijiàn ba.
Chúng ta tạm biệt nhé.
/duìbuqǐ/
xin lỗi
对不起,我迟到了。Duìbuqǐ, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đến trễ.
/méi guānxi/
không sao, không vấn đề gì
没关系。Méi guānxi.
Không sao đâu.
/qǐngwèn/
xin hỏi (lịch sự)
请问,您贵姓?Qǐngwèn, nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ngài?
/xíng/
được, ok
行,没问题!Xíng, méi wèntí!
Được, không vấn đề!
/qǐng/
mời; xin; làm ơn
请喝茶。Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
/méi shì/
không sao, không việc gì
没事,我能处理。Méi shì, wǒ néng chǔlǐ.
Không sao, tôi xử lý được.
/méi shénme/
không có gì, không sao
/méishìr/
không sao, không có việc gì
/qǐng jìn/
mời vào
/qǐng zuò/
mời ngồi
/píng'ān/
bình an, an toàn
祝你一路平安。Zhù nǐ yílù píng'ān.
Chúc bạn thượng lộ bình an.
/gǎnxiè/
cảm ơn, biết ơn
我永远感谢父母的爱。Wǒ yǒngyuǎn gǎnxiè fùmǔ de ài.
Tôi mãi mãi biết ơn tình yêu của bố mẹ.
/bù hǎoyìsi/
短语
ngại quá, xin lỗi (nhẹ)
不好意思,麻烦你一下。Bù hǎoyìsi, máfan nǐ yíxià.
Ngại quá, làm phiền bạn một chút.
/huānyíng/
hoan nghênh, chào đón
欢迎您来北京!Huānyíng nín lái Běijīng!
Hoan nghênh quý vị đến Bắc Kinh!
/diǎntóu/
gật đầu (đồng ý, chào hỏi)
听完我的建议,他点了点头表示同意。Tīng wán wǒ de jiànyì, tā diǎn le diǎn tóu biǎoshì tóngyì.
Nghe xong đề nghị của tôi, anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.
/wǎn'ān/
chúc ngủ ngon
/jiēdài/
tiếp đón, đón tiếp
酒店热情地接待了我们。Jiǔdiàn rèqíng de jiēdài le wǒmen.
Khách sạn đã nhiệt tình tiếp đón chúng tôi.
/yíngjiē/
đón nhận, chào đón
我们要以积极的心态迎接每一个新的挑战。Wǒmen yào yǐ jījí de xīntài yíngjiē měi yīgè xīn de tiǎozhàn.
Chúng ta phải đón nhận mỗi thách thức mới với tâm thế tích cực.
/zhù/
chúc, chúc mừng
祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
/wòshǒu/
bắt tay
见面时,他热情地和我握手。Jiànmiàn shí, tā rèqíng de hé wǒ wòshǒu.
Lúc gặp mặt, anh ấy nhiệt tình bắt tay tôi.
/gàobié/
từ biệt, chia tay, tạm biệt; giã từ (một giai đoạn, thói quen)
毕业那天,我们含着眼泪向老师告别。Bìyè nà tiān, wǒmen hánzhe yǎnlèi xiàng lǎoshī gàobié.
Ngày tốt nghiệp, chúng tôi rưng rưng nước mắt chào tạm biệt thầy cô.
/zhùfú/
动/名
chúc phúc, lời chúc
我送给你最美好的祝福。Wǒ sòng gěi nǐ zuì měihǎo de zhùfú.
Tôi gửi đến bạn lời chúc đẹp nhất.
/guānglín/
quang lâm, hạ cố tới (kính ngữ khi đón/mời khách, hay dùng 欢迎光临)
欢迎光临,请里边儿坐。Huānyíng guānglín, qǐng lǐbiānr zuò.
Hoan nghênh quý khách, mời vào trong ngồi ạ.
/wènhòu/
hỏi thăm, gửi lời thăm hỏi
回家以后替我问候你父母。Huí jiā yǐhòu tì wǒ wènhòu nǐ fùmǔ.
Về nhà nhớ cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn nhé.
/zhāohu/
chào hỏi, gọi; trông nom, chăm sóc
/dǎ zhāohu/
chào hỏi
邻居见面会主动打招呼。Línjū jiànmiàn huì zhǔdòng dǎ zhāohu.
Hàng xóm gặp nhau sẽ chủ động chào hỏi.
/kèqi/
khách khí; khách sáo
不客气。Bú kèqi.
Không có gì. / Đừng khách sáo.
/zhùhè/
chúc mừng
祝贺你找到了理想的工作!Zhùhè nǐ zhǎodào le lǐxiǎng de gōngzuò!
Chúc mừng bạn đã tìm được công việc như ý!
/láojià/
làm phiền, làm ơn (dùng mở đầu khi nhờ vả hoặc xin đường: “làm ơn cho hỏi”, “xin lỗi cho tôi qua”)
劳驾,请问去火车站怎么走?Láojià, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Làm ơn cho hỏi, đến ga tàu đi đường nào ạ?
/róngxìng/
vinh hạnh, vinh dự (dùng trong lời nói lịch sự)
能和您一起工作,我感到非常荣幸。Néng hé nín yīqǐ gōngzuò, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.
Được làm việc cùng ông, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
/hǎoyùn/
vận may, may mắn
/bàoqiàn/
形/动
xin lỗi (trang trọng), áy náy
真抱歉,让你久等了。Zhēn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le.
Thật xin lỗi, để bạn chờ lâu rồi.
/dàoqiàn/
xin lỗi (hành động), nói lời xin lỗi
你应该向他道歉。Nǐ yīnggāi xiàng tā dàoqiàn.
Bạn nên xin lỗi anh ấy.
/hāi/
chào! ê! (lời chào thân mật); chà, ôi dào (thán từ tỏ ý tiếc, than thở)
嗨,好久不见,最近过得怎么样?Hāi, hǎojiǔ bú jiàn, zuìjìn guò de zěnmeyàng?
Chào cậu, lâu rồi không gặp, dạo này sống thế nào?
/bǎozhòng/
giữ gìn sức khỏe, bảo trọng (thường dùng khi chia tay, dặn dò)
你一个人在外地工作,一定要保重身体。Nǐ yí ge rén zài wàidì gōngzuò, yídìng yào bǎozhòng shēntǐ.
Cậu một mình đi làm xa, nhất định phải giữ gìn sức khỏe nhé.
/jìnglǐ/
chào (theo nghi thức, giơ tay chào); kính thư, kính chào (dùng cuối thư)
士兵们向国旗庄严地敬礼。Shìbīngmen xiàng guóqí zhuāngyán de jìnglǐ.
Các chiến sĩ trang nghiêm giơ tay chào quốc kỳ.
/cǐzhì/
(cuối thư) kính thư, trân trọng
/zhùyuàn/
chúc, cầu chúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...