Kho từ › hsk5-textbook › 荣幸

荣幸 /róngxìng/

HSK5 hsk5-textbook HSK
vinh hạnh, vinh dự (dùng trong lời nói lịch sự)
能和您一起工作,我感到非常荣幸。 · Néng hé nín yīqǐ gōngzuò, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.
→ Được làm việc cùng ông, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...