Quay lại Khám phá
‹

44. Chủ đề khác

20 từ Mã 387771

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pǔtōnghuà/
名
tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
他的普通话说得非常标准。Tā de pǔtōnghuà shuō de fēicháng biāozhǔn.
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất chuẩn.
—
/láizì/
动
đến từ, xuất phát từ (nơi chốn, nguồn gốc)
参加比赛的选手来自二十多个国家。Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu láizì èrshí duō gè guójiā.
Các thí sinh tham gia cuộc thi đến từ hơn hai mươi quốc gia.
—
/Yīngwén/
名
tiếng Anh (chữ viết)
这本书是英文的。Zhè běn shū shì Yīngwén de.
Quyển sách này là bằng tiếng Anh (chữ viết).
—
/Yīngyǔ/
名
tiếng Anh
我学英语。Wǒ xué Yīngyǔ.
Tôi học tiếng Anh.
—
鞋
/xié/
名
giày
我买了一双新鞋。Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.
Tôi mua đôi giày mới.
—
/héshì/
形
vừa, hợp (cho chủ thể cụ thể)
这件衣服很合适。Zhè jiàn yīfu hěn héshì.
Cái áo này rất vừa.
—
/dàyī/
名
áo khoác dài, áo măng tô
冬天我穿大衣很暖和。Dōng tiān wǒ chuān dà yī hěn nuǎn huo.
Mùa đông tôi mặc áo khoác dài rất ấm.
—
草
/cǎo/
名
cỏ
公园里的草又绿又软。Gōngyuán lǐ de cǎo yòu lǜ yòu ruǎn.
Cỏ trong công viên vừa xanh vừa mềm.
—
/hùzhào/
名
hộ chiếu
别忘了带护照。Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
—
/qǐfēi/
动
cất cánh (máy bay)
飞机十点准时起飞。Fēijī shí diǎn zhǔnshí qǐfēi.
Máy bay cất cánh đúng 10 giờ.
—
/píngděng/
形/名
bình đẳng; sự bình đẳng
法律面前,所有公民一律平等。Fǎlǜ miànqián, suǒyǒu gōngmín yīlǜ píngděng.
Trước pháp luật, tất cả công dân đều bình đẳng như nhau.
—
/késou/
动
ho
我一直咳嗽。Wǒ yīzhí késou.
Tôi cứ ho mãi.
—
/yǐ…wéi…/
短语
lấy… làm…
我们以服务客人为荣。Wǒmen yǐ fúwù kèrén wéi róng.
Chúng tôi lấy việc phục vụ khách làm vinh dự.
—
/nà shíhou|nà shí/
lúc đó, khi ấy
那时候我们还在上学。Nà shíhou wǒmen hái zài shàngxué.
Lúc đó chúng tôi vẫn còn đi học.
—
/zhè shíhou|zhè shí/
lúc này, khi đó, lúc ấy
这时候天气变得很冷。Zhè shíhou tiānqì biàn de hěn lěng.
Lúc này thời tiết trở nên rất lạnh.
—
/zǔchéng/
动
tạo thành, hợp thành, cấu thành
我们班由三十个学生组成。Wǒmen bān yóu sānshí ge xuésheng zǔchéng.
Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh hợp thành.
—
装
/zhuāng/
动
đựng, đóng gói; lắp đặt; giả vờ, đóng giả
他把书都装进箱子里,准备寄回老家。Tā bǎ shū dōu zhuāng jìn xiāngzi lǐ, zhǔnbèi jì huí lǎojiā.
Anh ấy xếp hết sách vào thùng, chuẩn bị gửi về quê.
—
得
/de/
助
trợ từ — đứng giữa V và bổ ngữ trình độ
他唱得很好。Tā chàng de hěn hǎo.
Anh ấy hát rất hay.
—
啊
/a/
助动
(trợ từ ngữ khí) à, nhé, ơi; à!
你来了啊!Nǐ lái le a!
Bạn đến rồi à!
—
/dehuà/
助动
(trợ từ) nếu... thì
如果下雨的话,我们不去。Rú guǒ xià yǔ de huà, wǒ men bú qù.
Nếu trời mưa thì chúng ta không đi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...