Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 平等

平等 /píngděng/

HSK2 形/名 hsk6-textbook-b10 HSK
bình đẳng; sự bình đẳng
法律面前,所有公民一律平等。 · Fǎlǜ miànqián, suǒyǒu gōngmín yīlǜ píngděng.
→ Trước pháp luật, tất cả công dân đều bình đẳng như nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...