Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

32. Phương tiện giao thông

ID 735233
31 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huǒchē/
tàu hỏa
我坐火车去北京。Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa tới Bắc Kinh.
/qìchē/
ô tô
我爸爸有一辆汽车。Wǒ bàba yǒu yī liàng qìchē.
Bố tôi có 1 chiếc ô tô.
/chūzūchē/
taxi
我们坐出租车去机场吧。Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.
/fēijī/
máy bay
我坐飞机回国。Wǒ zuò fēijī huí guó.
Tôi đi máy bay về nước.
/kuài/
nhanh
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
/zhàn/
名/动
ga, trạm; đứng
地铁站在那儿。Dìtiě zhàn zài nàr.
Ga tàu điện ngầm ở đằng kia.
/chē/
xe, xe cộ
/chē shang/
trên xe
/chēzhàn/
bến xe, nhà ga
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
/fēi/
bay
/kāichē/
lái xe
/shàng chē/
lên xe
/xià chē/
xuống xe
/zǒulù/
đi bộ, đi đường
/huǒchēzhàn/
ga tàu hỏa
火车站离我家很远。Huǒchēzhàn lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Ga tàu cách nhà tôi rất xa.
/gōnggòng qìchē/
xe buýt
我每天坐公共汽车上学。Wǒ měi tiān zuò gōnggòng qìchē shàngxué.
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến trường.
/qí/
đi (xe đạp / xe máy)
我骑自行车去学校。Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe đạp đến trường.
/zìxíngchē/
xe đạp
我有一辆新自行车。Wǒ yǒu yī liàng xīn zìxíngchē.
Tôi có 1 chiếc xe đạp mới.
/chuán/
tàu thuỷ, thuyền
我们坐船去。Wǒmen zuò chuán qù.
Chúng ta đi tàu thuỷ.
/dìtiě/
tàu điện ngầm
坐地铁更快。Zuò dìtiě gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
/zuòwèi/
chỗ ngồi
我的座位在哪里?Wǒ de zuòwèi zài nǎlǐ?
Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
/jiāotōng/
giao thông
北京的交通很方便。Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất tiện lợi.
/chēliàng/
xe cộ, phương tiện xe
/dìtiězhàn/
ga tàu điện ngầm
/gōngjiāochē/
xe buýt
/qí chē/
đi xe đạp, đi xe máy
/tíng/
dừng, ngừng; đỗ (xe)
/tíngchē/
đỗ xe, dừng xe
/tíngchēchǎng/
bãi đỗ xe
/zhànzhù/
đứng lại, dừng lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...