Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

52. Bệnh tật, triệu chứng

ID 380340
17 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuāngshāng/
vết thương, tổn thương
微创手术的创伤非常小。Wēichuàng shǒushù de chuāngshāng fēicháng xiǎo.
Vết thương của phẫu thuật vi xâm lấn rất nhỏ.
/zhǒngliú/
khối u
医生用激光切除了肿瘤。Yīshēng yòng jīguāng qiēchú le zhǒngliú.
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u bằng tia laser.
/bìngfāzhèng/
biến chứng
手术后没有出现任何并发症。Shǒushù hòu méiyǒu chūxiàn rènhé bìngfāzhèng.
Sau phẫu thuật không xuất hiện bất kỳ biến chứng nào.
/shīyì/
mất trí nhớ
她最近开始失忆了。Tā zuìjìn kāishǐ shīyì le.
Gần đây bà ấy bắt đầu mất trí nhớ.
/chīdāi/
形/名
sa sút trí tuệ, đần độn
医生说妈妈得了老年痴呆。Yīshēng shuō māma dé le lǎonián chīdāi.
Bác sĩ nói mẹ bị sa sút trí tuệ tuổi già.
/Ā'ěrcíhǎimò/
Alzheimer (phiên âm)
阿尔茨海默病是一种脑部疾病。Ā'ěrcíhǎimò bìng shì yì zhǒng nǎobù jíbìng.
Bệnh Alzheimer là một loại bệnh về não.
/bìngdú/
vi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính
这种病毒传播得很快,大家要注意卫生。Zhè zhǒng bìngdú chuánbō de hěn kuài, dàjiā yào zhùyì wèishēng.
Loại vi-rút này lây rất nhanh, mọi người phải chú ý vệ sinh.
/xiā/
副/动
bừa, lung tung, vô căn cứ (đứng trước động từ); mù, đui
你别瞎说,这件事根本不是那样的。Nǐ bié xiā shuō, zhè jiàn shì gēnběn bú shì nàyàng de.
Cậu đừng nói bừa, chuyện này hoàn toàn không phải như vậy.
/dǎ pēntì/
hắt hơi, nhảy mũi
他一到春天就不停地打喷嚏,医生说是过敏。Tā yí dào chūntiān jiù bù tíng de dǎ pēntì, yīshēng shuō shì guòmǐn.
Cứ đến mùa xuân là anh ấy hắt hơi liên tục, bác sĩ bảo là bị dị ứng.
/zháoliáng/
bị nhiễm lạnh, bị cảm lạnh
晚上风大,多穿点儿衣服,别着凉了。Wǎnshang fēng dà, duō chuān diǎnr yīfu, bié zháoliáng le.
Buổi tối gió to, mặc thêm áo vào, kẻo bị cảm lạnh đấy.
/chuánrǎn/
lây, truyền nhiễm; lan truyền (cảm xúc)
这种病传染得很快,大家要注意预防。Zhè zhǒng bìng chuánrǎn de hěn kuài, dàjiā yào zhùyì yùfáng.
Bệnh này lây rất nhanh, mọi người phải chú ý phòng ngừa.
/guòmǐn/
dị ứng; quá mẫn cảm, nhạy cảm thái quá
我对海鲜过敏,一吃就全身起红点。Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, yì chī jiù quánshēn qǐ hóng diǎn.
Tôi bị dị ứng hải sản, cứ ăn vào là nổi mẩn đỏ khắp người.
/yǎng/
ngứa, ngứa ngáy
被蚊子咬了以后,我的胳膊特别痒。Bèi wénzi yǎo le yǐhòu, wǒ de gēbo tèbié yǎng.
Bị muỗi đốt xong, cánh tay tôi ngứa kinh khủng.
/dú/
名/动/形
chất độc; đầu độc; độc hại
/ké/
ho
/yǒu dú/
có độc, độc hại
/zhòngdú/
trúng độc, ngộ độc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...