Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

神话

shénhuà HSK4

Nghĩa

thần thoại; chuyện hoang đường 名

“他小时候最爱听中国古代的神话故事。”
Tā xiǎo shíhou zuì ài tīng Zhōngguó gǔdài de shénhuà gùshi.
Hồi nhỏ anh ấy thích nhất là nghe những câu chuyện thần thoại Trung Quốc cổ đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...