描写
miáoxiě HSK4
Nghĩa
miêu tả, mô tả (bằng ngôn ngữ, văn chương)
动
“这篇文章生动地描写了农村的生活。”
Zhè piān wénzhāng shēngdòng de miáoxiě le nóngcūn de shēnghuó.Bài viết này miêu tả sinh động cuộc sống ở nông thôn.