Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

描写

miáoxiě HSK4

Nghĩa

miêu tả, mô tả (bằng ngôn ngữ, văn chương) 动

“这篇文章生动地描写了农村的生活。”
Zhè piān wénzhāng shēngdòng de miáoxiě le nóngcūn de shēnghuó.
Bài viết này miêu tả sinh động cuộc sống ở nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...