Kho từ › hsk6-textbook › 童话

童话 /tónghuà/

HSK4 hsk6-textbook HSK
truyện cổ tích, truyện đồng thoại (dành cho thiếu nhi)
妈妈每天晚上都给女儿讲一个童话故事。 · Māma měitiān wǎnshang dōu gěi nǚ'ér jiǎng yí ge tónghuà gùshi.
→ Tối nào mẹ cũng kể cho con gái nghe một câu chuyện cổ tích.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...