Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

22. Trường học, lớp học

ID 279563
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bìyè/
tốt nghiệp
我去年毕业的。Wǒ qùnián bìyè de.
Tôi tốt nghiệp năm ngoái.
/chídào/
đến muộn
你今天怎么迟到了?Nǐ jīntiān zěnme chídào le?
Hôm nay sao bạn lại đến muộn?
/kuàngkè/
trốn học, cúp tiết
他昨天旷课去打游戏了。Tā zuótiān kuàngkè qù dǎ yóuxì le.
Hôm qua anh ấy trốn học đi chơi game.
/quēxí/
vắng mặt
今天他缺席了。Jīntiān tā quēxí le.
Hôm nay anh ấy vắng mặt.
/hánjià/
kỳ nghỉ đông (của học sinh, sinh viên)
寒假我打算回老家看父母。Hánjià wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Kỳ nghỉ đông tôi định về quê thăm bố mẹ.
/fàng shǔjià/
nghỉ hè, được nghỉ hè
下个星期就放暑假了,我打算回老家看爷爷奶奶。Xià ge xīngqī jiù fàng shǔjià le, wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn yéye nǎinai.
Tuần sau là được nghỉ hè rồi, tôi định về quê thăm ông bà.
/cāochǎng/
sân vận động, sân thể dục (trong trường học)
每天早上都有很多学生在操场上跑步。Měitiān zǎoshang dōu yǒu hěn duō xuéshēng zài cāochǎng shàng pǎobù.
Sáng nào cũng có rất nhiều học sinh chạy bộ ngoài sân trường.
/yòu'éryuán/
trường mẫu giáo, nhà trẻ
我每天早上送女儿去幼儿园。Wǒ měitiān zǎoshang sòng nǚ'ér qù yòu'éryuán.
Sáng nào tôi cũng đưa con gái đến trường mẫu giáo.
/diǎnmíng/
điểm danh; nêu đích danh
/qīmò/
cuối kỳ, cuối học kỳ
/qīzhōng/
giữa kỳ, giữa học kỳ
/shǔjià/
kỳ nghỉ hè
/xuénián/
năm học
/xuéshí/
tiết học, giờ học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...