Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

18. Thời tiết

ID 747411
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/táifēng/
bão (台风)
明天可能有台风。Míngtiān kěnéng yǒu táifēng.
Mai có thể có bão.
/shīdù/
độ ẩm
夏天的湿度很高。Xiàtiān de shīdù hěn gāo.
Độ ẩm mùa hè rất cao.
/wù/
sương mù
早上雾很大,看不清路。Zǎoshang wù hěn dà, kàn bu qīng lù.
Buổi sáng sương mù dày, không nhìn rõ đường.
/gānzào/
khô, khô ráo
北方冬天很干燥。Běifāng dōngtiān hěn gānzào.
Mùa đông miền Bắc rất khô.
/mēnrè/
oi bức, oi nồng
夏天的下午又闷热又难受。Xiàtiān de xiàwǔ yòu mēnrè yòu nánshòu.
Chiều hè vừa oi bức vừa khó chịu.
/liángshuǎng/
mát mẻ, dễ chịu
秋天的天气最凉爽。Qiūtiān de tiānqì zuì liángshuǎng.
Thời tiết mùa thu mát mẻ nhất.
/bīngbáo/
mưa đá
昨天下了冰雹。Zuótiān xià le bīngbáo.
Hôm qua có mưa đá.
/léidiàn/
sấm sét
晚上有雷电,不要出门。Wǎnshang yǒu léidiàn, búyào chūmén.
Tối có sấm sét, đừng ra ngoài.
/léi/
sấm, sét; mìn (vũ khí)
昨天晚上又打雷又下雨,我一夜没睡好。Zuótiān wǎnshang yòu dǎ léi yòu xià yǔ, wǒ yí yè méi shuì hǎo.
Tối qua vừa sấm vừa mưa, cả đêm tôi ngủ không ngon.
/qìxiàng/
khí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí thế
气象部门提醒大家明天会有大风。Qìxiàng bùmén tíxǐng dàjiā míngtiān huì yǒu dà fēng.
Cơ quan khí tượng nhắc mọi người ngày mai sẽ có gió lớn.
/qínglǎng/
quang đãng, nắng ráo, trời trong xanh không mây
今天天气晴朗,很适合去郊外散步。Jīntiān tiānqì qínglǎng, hěn shìhé qù jiāowài sànbù.
Hôm nay trời quang đãng, rất hợp để ra ngoại ô đi dạo.
/gāowēn/
nhiệt độ cao
/nuǎn/
形/动
ấm, ấm áp; sưởi ấm
/yǔshuǐ/
nước mưa; tiết Vũ Thủy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...