Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

09. Sinh hoạt hằng ngày

ID 232745
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǎsǎo/
quét dọn, làm vệ sinh
我打扫一下房间。Wǒ dǎsǎo yíxià fángjiān.
Tôi dọn dẹp phòng một chút.
/shuāyá/
đánh răng
早晚都要刷牙。Zǎowǎn dōu yào shuāyá.
Sáng tối đều phải đánh răng.
/sǎo/
quét
请扫一下这个二维码。Qǐng sǎo yíxià zhège èrwéimǎ.
Xin quét mã QR này.
/yǎngchéng/
hình thành, tạo dựng, rèn luyện (thói quen)
他养成了每天早起读书的习惯。Tā yǎngchéng le měi tiān zǎo qǐ dúshū de xíguàn.
Anh ấy đã tạo được thói quen dậy sớm đọc sách mỗi ngày.
/xǐng/
tỉnh dậy, thức giấc; tỉnh táo, tỉnh ngộ
我今天早上六点就醒了。Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.
Sáng nay mới sáu giờ tôi đã tỉnh dậy rồi.
/cā/
lau, chùi, cọ; bôi, thoa (kem, thuốc)
请你把桌子上的水擦干净。Qǐng nǐ bǎ zhuōzi shàng de shuǐ cā gānjìng.
Bạn lau sạch nước trên bàn giúp nhé.
/yágāo/
kem đánh răng
牙膏用完了,我去超市买一支。Yágāo yòng wán le, wǒ qù chāoshì mǎi yì zhī.
Hết kem đánh răng rồi, tôi ra siêu thị mua một tuýp.
/máojīn/
khăn mặt, khăn bông
洗完脸请用这条干净的毛巾。Xǐ wán liǎn qǐng yòng zhè tiáo gānjìng de máojīn.
Rửa mặt xong thì dùng chiếc khăn sạch này nhé.
/chōuyān/
hút thuốc lá
医生建议他别再抽烟了。Yīshēng jiànyì tā bié zài chōuyān le.
Bác sĩ khuyên anh ấy đừng hút thuốc nữa.
/jiāwù/
việc nhà, công việc gia đình
我们家的家务由夫妻俩一起分担。Wǒmen jiā de jiāwù yóu fūqī liǎ yìqǐ fēndān.
Việc nhà của gia đình tôi do hai vợ chồng cùng chia nhau làm.
/shuāzi/
bàn chải, cái cọ
/shuìzháo/
ngủ thiếp đi, ngủ được
/xīyān/
hút thuốc
/yáshuā/
bàn chải đánh răng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...