Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

12. Nhà ở, nội thất

ID 280371
57 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  57 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kètīng/
phòng khách
客厅里有一个大沙发。Kètīng lǐ yǒu yí ge dà shāfā.
Trong phòng khách có một cái ghế sô-pha lớn.
/wòshì/
phòng ngủ
这套公寓有两个卧室。Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge wòshì.
Căn hộ này có hai phòng ngủ.
/jìsù/
ở trọ, ở nhờ (homestay)
我在一个中国家庭寄宿了一年。Wǒ zài yí ge Zhōngguó jiātíng jìsù le yì nián.
Tôi đã ở homestay trong một gia đình Trung Quốc một năm.
/hézū/
thuê chung
为了省钱,我跟朋友合租了一套房子。Wèile shěng qián, wǒ gēn péngyou hézū le yí tào fángzi.
Để tiết kiệm tiền, tôi thuê chung một căn nhà với bạn.
/lóucéng/
tầng lầu
我家在六楼,他家在五楼,楼层就差一层。Wǒ jiā zài liù lóu, tā jiā zài wǔ lóu, lóucéng jiù chà yì céng.
Nhà tôi ở tầng 6, nhà anh ấy ở tầng 5, chỉ lệch một tầng.
/ménlíng/
chuông cửa
楼下的门铃响了。Lóuxià de ménlíng xiǎng le.
Chuông cửa tầng dưới kêu rồi.
/ménpái/
số nhà, biển số căn hộ
每家门牌上都写着房号。Měi jiā ménpái shàng dōu xiězhe fánghào.
Mỗi nhà trên biển số đều ghi số phòng.
/hézi/
cái hộp
这个盒子里放着我的照片。Zhège hézi lǐ fàngzhe wǒ de zhàopiàn.
Trong chiếc hộp này đựng ảnh của tôi.
/suǒ/
动/名
khóa, khóa lại; cái khóa, ổ khóa
出门前别忘了把门锁好。Chūmén qián bié wàng le bǎ mén suǒ hǎo.
Trước khi ra khỏi nhà đừng quên khóa cửa cẩn thận.
/bōli/
thủy tinh, kính
小心点儿,这个玻璃杯很容易碎。Xiǎoxīn diǎnr, zhège bōli bēi hěn róngyì suì.
Cẩn thận chút, cái cốc thủy tinh này dễ vỡ lắm.
/zhuāngshì/
动/名
trang trí, trang hoàng; đồ trang trí
她用鲜花装饰了整个房间。Tā yòng xiānhuā zhuāngshìle zhěnggè fángjiān.
Cô ấy dùng hoa tươi trang trí cả căn phòng.
/chēkù/
nhà để xe, ga-ra
他把车停进车库就上楼了。Tā bǎ chē tíng jìn chēkù jiù shàng lóu le.
Anh ấy đỗ xe vào ga-ra rồi lên nhà luôn.
/líng/
cái chuông, chuông nhỏ
下课铃一响,学生们就跑出了教室。Xiàkè líng yì xiǎng, xuéshengmen jiù pǎo chū le jiàoshì.
Chuông báo hết giờ vừa vang lên, học sinh liền chạy ùa ra khỏi lớp.
/chuānglián/
rèm cửa sổ
天亮了,快把窗帘拉开吧。Tiān liàng le, kuài bǎ chuānglián lā kāi ba.
Trời sáng rồi, mau kéo rèm cửa ra đi.
/guǎnzi/
cái ống, đường ống; ống hút
厨房里的管子漏水了,得叫人来修。Chúfáng lǐ de guǎnzi lòushuǐ le, děi jiào rén lái xiū.
Ống nước trong bếp bị rò rồi, phải gọi thợ đến sửa.
/làzhú/
cây nến, ngọn nến
停电了,我们只好点上蜡烛。Tíng diàn le, wǒmen zhǐhǎo diǎn shàng làzhú.
Mất điện rồi, chúng tôi đành thắp nến lên.
/chōuti/
ngăn kéo
我的护照放在书桌最上面的抽屉里。Wǒ de hùzhào fàng zài shūzhuō zuì shàngmiàn de chōuti lǐ.
Hộ chiếu của tôi để trong ngăn kéo trên cùng của bàn học.
/zhěntou/
cái gối
这个枕头太软了,我睡得脖子疼。Zhège zhěntou tài ruǎn le, wǒ shuì de bózi téng.
Cái gối này mềm quá, tôi nằm ngủ đau cả cổ.
/shéngzi/
dây thừng, sợi dây
他用一根绳子把箱子捆了起来。Tā yòng yī gēn shéngzi bǎ xiāngzi kǔn le qǐlái.
Anh ấy dùng một sợi dây buộc chặt cái thùng lại.
/pén/
chậu, thau; (lượng từ) chậu (hoa, nước)
阳台上放着几盆花,开得很漂亮。Yángtái shàng fàng zhe jǐ pén huā, kāi de hěn piàoliang.
Trên ban công đặt mấy chậu hoa, nở rất đẹp.
/shànzi/
cái quạt (quạt tay)
天气太热了,奶奶一直拿着扇子扇风。Tiānqì tài rè le, nǎinai yìzhí názhe shànzi shān fēng.
Trời nóng quá, bà cứ cầm quạt phe phẩy suốt.
/dìtǎn/
thảm (trải sàn)
客厅里铺了一块红色的地毯。Kètīng lǐ pū le yí kuài hóngsè de dìtǎn.
Trong phòng khách trải một tấm thảm màu đỏ.
/dàtīng/
đại sảnh, sảnh lớn
/guìzi/
cái tủ, tủ đựng đồ
/liǎnpén/
chậu rửa mặt
/qiángbì/
bức tường
/shūguì/
tủ sách
/shūzhuō/
bàn học, bàn viết
/tīng/
sảnh, phòng lớn; sở (cơ quan cấp tỉnh)
/wū/
nhà, căn phòng
/huāpíng/
bình hoa
客厅里有一个花瓶。Kètīng lǐ yǒu yí ge huāpíng.
Trong phòng khách có một bình hoa.
/cèsuǒ/
nhà vệ sinh, toilet
请问,这附近有公共厕所吗?Qǐngwèn, zhè fùjìn yǒu gōnggòng cèsuǒ ma?
Cho hỏi, gần đây có nhà vệ sinh công cộng không ạ?
/zǒuláng/
hành lang, dãy hành lang
请不要在走廊里大声说话。Qǐng bú yào zài zǒuláng lǐ dàshēng shuōhuà.
Xin đừng nói to ở hành lang.
/zhùzhái/
nhà ở, chỗ ở, khu dân cư (住宅区)
这一带是安静的住宅区,晚上几乎没什么车。Zhè yídài shì ānjìng de zhùzháiqū, wǎnshang jīhū méi shénme chē.
Khu này là khu dân cư yên tĩnh, buổi tối gần như chẳng có xe cộ gì.
/biéshù/
biệt thự
他在郊区买了一栋带花园的别墅。Tā zài jiāoqū mǎi le yí dòng dài huāyuán de biéshù.
Anh ấy mua một căn biệt thự có vườn ở ngoại ô.
/bǎshou/
tay cầm, tay nắm, quai (cửa, va li...)
门上的把手坏了,得找人来修。Mén shàng de bǎshou huài le, děi zhǎo rén lái xiū.
Tay nắm cửa hỏng rồi, phải gọi người đến sửa.
/chuángdān/
ga trải giường, drap giường
妈妈每周都会把床单换下来洗一次。Māma měi zhōu dōu huì bǎ chuángdān huàn xiàlái xǐ yí cì.
Mẹ tuần nào cũng thay ga giường ra giặt một lần.
/yóuqī/
名/动
sơn (dầu); quét sơn, sơn phết
墙上的油漆掉了,我打算周末重新刷一遍。Qiáng shàng de yóuqī diào le, wǒ dǎsuàn zhōumò chóngxīn shuā yí biàn.
Sơn trên tường bong tróc rồi, cuối tuần tôi định sơn lại một lượt.
/gōuzi/
cái móc, móc treo
门后有个钩子,你把外套挂在上面吧。Mén hòu yǒu ge gōuzi, nǐ bǎ wàitào guà zài shàngmiàn ba.
Sau cửa có cái móc, bạn treo áo khoác lên đó đi.
/jiǎnlòu/
đơn sơ, sơ sài, thiếu thốn (nhà cửa, thiết bị)
虽然住的地方很简陋,但他们过得很快乐。Suīrán zhù de dìfang hěn jiǎnlòu, dàn tāmen guò de hěn kuàilè.
Tuy chỗ ở rất đơn sơ nhưng họ sống rất vui vẻ.
/chāiqiān/
giải tỏa di dời (nhà cửa)
/chuāngkǒu/
cửa sổ; quầy giao dịch
/dìbǎn/
sàn nhà, ván sàn
/dìxiàshì/
tầng hầm
/fángjià/
giá nhà, giá nhà đất
/jiādiàn/
đồ điện gia dụng
/jiāyuán/
quê hương, mái nhà, gia viên
/lěngqì/
điều hòa, máy lạnh; hơi lạnh
/lóudào/
hành lang, lối đi chung trong toà nhà
/lóufáng/
nhà lầu, nhà nhiều tầng
/rèshuǐqì/
bình nóng lạnh, máy nước nóng
/shūfáng/
phòng sách, thư phòng
/táidēng/
đèn bàn
/xiězìtái/
bàn viết, bàn làm việc
/yuán/
vườn, khu vườn, công viên
/zhùzi/
cây cột, trụ
/zìláishuǐ/
nước máy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...