Kho từ › hsk5-textbook-b20 › 合租

合租 /hézū/

HSK5 hsk5-textbook-b20 HSK
thuê chung
为了省钱,我跟朋友合租了一套房子。 · Wèile shěng qián, wǒ gēn péngyou hézū le yí tào fángzi.
→ Để tiết kiệm tiền, tôi thuê chung một căn nhà với bạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...