Kho từ › hsk6-textbook › 面貌

面貌 /miànmào/

HSK5 hsk6-textbook HSK
diện mạo, dáng vẻ, bộ mặt (của người hoặc của sự vật, tình hình)
改造之后,这条老街的面貌完全变了。 · Gǎizào zhīhòu, zhè tiáo lǎo jiē de miànmào wánquán biàn le.
→ Sau khi cải tạo, diện mạo con phố cổ này đã thay đổi hoàn toàn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...