Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

27. Môn học, việc học tập

ID 388918
59 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  59 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Hànyǔ/
tiếng Trung (Hán ngữ)
我学习汉语。Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
汉语很有意思。Hànyǔ hěn yǒu yìsi.
Tiếng Trung rất thú vị.
我学习汉语两年了。Wǒ xuéxí Hànyǔ liǎng nián le.
Tôi học tiếng Trung hai năm rồi.
他的汉语很好。Tā de Hànyǔ hěn hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
/xué/
học
我学写字。Wǒ xué xiě zì.
Tôi học viết chữ.
Thêm 3 ví dụ
我在大学学汉语。Wǒ zài dàxué xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở đại học.
学中文很有意思。Xué Zhōngwén hěn yǒu yìsi.
Học tiếng Trung rất thú vị.
他想学开车。Tā xiǎng xué kāichē.
Anh ấy muốn học lái xe.
/xiě/
viết
我会写字。Wǒ huì xiě zì.
Tôi biết viết chữ.
Thêm 3 ví dụ
请写你的名字。Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Xin viết tên của bạn.
这个字很难写。Zhège zì hěn nán xiě.
Chữ này rất khó viết.
我每天写汉字。Wǒ měitiān xiě Hànzì.
Tôi viết chữ Hán mỗi ngày.
/zì/
chữ (Hán)
这是什么字?Zhè shì shénme zì?
Đây là chữ gì?
Thêm 3 ví dụ
这个字怎么读?Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
我认识这个字。Wǒ rènshi zhège zì.
Tôi biết chữ này.
请写大一点儿的字。Qǐng xiě dà yìdiǎnr de zì.
Xin viết chữ to hơn một chút.
/dú/
đọc
我读书。Wǒ dú shū.
Tôi đọc sách.
Thêm 3 ví dụ
请读这个句子。Qǐng dú zhège jùzi.
Xin đọc câu này.
我喜欢读书。Wǒ xǐhuan dúshū.
Tôi thích đọc sách.
老师读,我们听。Lǎoshī dú, wǒmen tīng.
Giáo viên đọc, chúng tôi nghe.
/kè/
tiết học, bài học
这是汉语课。Zhè shì Hànyǔ kè.
Đây là tiết tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我们今天有汉语课。Wǒmen jīntiān yǒu Hànyǔ kè.
Hôm nay chúng tôi có tiết tiếng Trung.
这节课很有意思。Zhè jié kè hěn yǒu yìsi.
Tiết học này rất thú vị.
汉语课几点开始?Hànyǔ kè jǐ diǎn kāishǐ?
Tiết tiếng Trung mấy giờ bắt đầu?
/wèntí/
vấn đề, câu hỏi
没问题。Méi wèntí.
Không vấn đề gì.
/kǎoshì/
名/动
thi
明天有考试。Míngtiān yǒu kǎoshì.
Ngày mai có thi.
/jì/
ghi, nhớ
这个词我记不住。Zhè ge cí wǒ jì bu zhù.
Từ này tôi không nhớ nổi.
/Hànzì/
chữ Hán
汉字一共有几万个。Hànzì yígòng yǒu jǐ wàn ge.
Chữ Hán tổng cộng có mấy vạn chữ.
/zhīshi/
kiến thức
知识改变命运。Zhīshi gǎibiàn mìngyùn.
Kiến thức thay đổi vận mệnh.
/wàiyǔ/
ngoại ngữ
学习外语不仅是学语言,更是了解另一种文化和思维方式。Xuéxí wàiyǔ bùjǐn shì xué yǔyán, gèng shì liǎojiě lìng yī zhǒng wénhuà hé sīwéi fāngshì.
Học ngoại ngữ không chỉ là học ngôn ngữ, mà còn là hiểu một nền văn hóa và cách tư duy khác.
/xuéxí/
học, học tập; việc học
我在学习汉语。Wǒ zài xuéxí Hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung.
/cuò/
sai, nhầm; lỗi sai
这个字你写错了。Zhège zì nǐ xiě cuò le.
Chữ này bạn viết sai rồi.
/huídá/
trả lời, đáp lại
请你回答我的问题。Qǐng nǐ huídá wǒ de wèntí.
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
/nán/
khó, khó khăn
这个问题太难了,我不会做。Zhège wèntí tài nán le, wǒ bú huì zuò.
Câu này khó quá, tôi không làm được.
/chà/
kém, tệ (chất lượng); thiếu, kém (thời gian, số lượng)
我的汉语水平还很差。Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng hái hěn chà.
Trình độ tiếng Trung của tôi còn kém lắm.
/dúshū/
đọc sách; đi học
/jìzhù/
nhớ kỹ, ghi nhớ
/kǎo/
thi, kiểm tra, sát hạch
/kèwén/
bài khoá, bài đọc
/tīngxiě/
chép chính tả, đọc chính tả
/zuòyè/
bài tập
我做完作业了。Wǒ zuò wán zuòyè le.
Tôi làm xong bài tập rồi.
/tígāo/
nâng cao, cải thiện
我的汉语提高了。Wǒ de Hànyǔ tígāo le.
Tiếng Trung của tôi đã tiến bộ.
/shuǐpíng/
trình độ, mức
他的汉语水平很高。Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
/liànxí/
动/名
luyện tập
我每天练习写汉字。Wǒ měi tiān liànxí xiě Hànzì.
Ngày nào tôi cũng luyện viết chữ Hán.
/liúlì/
lưu loát, trôi chảy
她英语说得很流利。Tā Yīngyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.
/wánchéng/
hoàn thành
请你今天完成这个工作。Qǐng nǐ jīntiān wánchéng zhè ge gōngzuò.
Xin bạn hôm nay hoàn thành công việc này.
/fùxí/
ôn tập, ôn lại
考试前要好好复习。Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí.
Trước kỳ thi phải ôn thật kỹ.
/zhòngdiǎn/
trọng điểm, điểm chính
这是今天的重点。Zhè shì jīntiān de zhòngdiǎn.
Đây là trọng điểm hôm nay.
/tí/
bài tập, câu hỏi, đề
这道题很难。Zhè dào tí hěn nán.
Câu này khó quá.
/dǒng/
hiểu
我没懂老师的意思。Wǒ méi dǒng lǎoshī de yìsi.
Tôi không hiểu ý cô giáo.
/chéngjì/
thành tích, điểm số
这次考试我的成绩不错。Zhè cì kǎoshì wǒ de chéngjì búcuò.
Kỳ thi lần này điểm tôi khá tốt.
/fāngfǎ/
phương pháp, cách thức
这个方法很好。Zhè ge fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp này rất tốt.
/chóngfù/
lặp lại
老师,请您重复一遍。Lǎoshī, qǐng nín chóngfù yí biàn.
Thầy ơi, xin thầy lặp lại một lần.
/shēngcí/
từ mới
今天的生词有点多。Jīntiān de shēngcí yǒudiǎn duō.
Từ mới hôm nay hơi nhiều.
/jiéguǒ/
名/连
kết quả, cuối cùng
我跑得很快,结果还是迟到了。Wǒ pǎo de hěn kuài, jiéguǒ háishi chídào le.
Tôi chạy rất nhanh, kết quả vẫn bị muộn.
/nántí/
vấn đề khó, bài toán nan giải
养老是每个家庭的难题。Yǎnglǎo shì měi ge jiātíng de nántí.
Dưỡng lão là bài toán nan giải của mỗi gia đình.
/jiàoyù/
名/动
giáo dục, sự giáo dục
真正的教育是点燃心中的火焰。Zhēnzhèng de jiàoyù shì diǎnrán xīnzhōng de huǒyàn.
Giáo dục đích thực là thắp lên ngọn lửa trong tâm hồn.
/fēnshù/
điểm số
分数不是衡量学生的唯一标准。Fēnshù bú shì héngliáng xuésheng de wéiyī biāozhǔn.
Điểm số không phải là tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá học sinh.
/fāxiàn/
phát hiện, khám phá
老师的职责是发现并激发学生的兴趣。Lǎoshī de zhízé shì fāxiàn bìng jīfā xuésheng de xìngqù.
Trách nhiệm của giáo viên là phát hiện và khơi dậy hứng thú của học sinh.
/duìhuà/
名/动
đối thoại, hội thoại
两国领导人进行了坦诚的对话。Liǎng guó lǐngdǎorén jìnxíngle tǎnchéng de duìhuà.
Lãnh đạo hai nước đã có cuộc đối thoại thẳng thắn.
/yǔyán/
ngôn ngữ
语言不仅是交流的工具,更是文化认同的核心载体。Yǔyán bùjǐn shì jiāoliú de gōngjù, gèng shì wénhuà rèntóng de héxīn zàitǐ.
Ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp, mà còn là vật chứa cốt lõi của nhận thức văn hóa.
/cí/
từ (thể loại thơ ca Tống, có trường đoản)
宋词是中国文学史上一颗耀眼的明珠,以柔美见长。Sòng cí shì Zhōngguó wénxué shǐ shàng yī kē yàoyǎn de míngzhū, yǐ róuměi jiàncháng.
Tống từ là viên ngọc sáng chói trong lịch sử văn học Trung Quốc, nổi tiếng với vẻ đẹp mềm mại.
/yìsi/
ý nghĩa, nghĩa; ý (định)
这个词是什么意思?Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa là gì?
/cíyǔ/
từ ngữ, từ vựng
这些词语我们上节课已经学过了。Zhèxiē cíyǔ wǒmen shàng jié kè yǐjīng xué guò le.
Mấy từ ngữ này tiết trước chúng ta đã học rồi.
/jùzi/
câu (đơn vị ngôn ngữ)
请你用这个词造一个句子。Qǐng nǐ yòng zhège cí zào yí ge jùzi.
Bạn hãy dùng từ này đặt một câu nhé.
/kēxué/
khoa học; có tính khoa học, hợp lý
他的学习方法很科学,效果特别好。Tā de xuéxí fāngfǎ hěn kēxué, xiàoguǒ tèbié hǎo.
Phương pháp học của cậu ấy rất khoa học, hiệu quả cực tốt.
/bèi/
học thuộc lòng, đọc thuộc; quay lưng lại; (danh từ) lưng, mặt sau
老师要求我们把这首诗背下来。Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhè shǒu shī bèi xiàlái.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc bài thơ này.
/zuòwén/
bài văn, bài tập làm văn (của học sinh); làm văn, viết văn
老师夸他这篇作文写得很有想法。Lǎoshī kuā tā zhè piān zuòwén xiě de hěn yǒu xiǎngfǎ.
Cô giáo khen bài văn này của cậu ấy viết rất có ý tưởng.
/chá/
tra, kiểm tra, điều tra
/dǒngde/
hiểu, hiểu được, biết
/dúyīn/
cách đọc, âm đọc
/jiàoxué/
việc dạy học, giảng dạy
/kǎoshēng/
thí sinh, người dự thi
/kē/
khoa, ngành, bộ môn
/liàn/
luyện tập, rèn luyện
/yīnjié/
âm tiết
/zhōngjí/
trung cấp, bậc trung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...