Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

35. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

ID 805354
17 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Zhōngqiūjié/
Tết Trung Thu (rằm tháng 8 âm)
中秋节是中国最重要的传统节日之一。Zhōngqiūjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī.
Trung Thu là một trong những tết truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
/yuèbǐng/
bánh trung thu
每年中秋节我们都吃月饼。Měi nián Zhōngqiūjié wǒmen dōu chī yuèbǐng.
Mỗi năm Trung Thu chúng tôi đều ăn bánh trung thu.
/shǎngyuè/
thưởng trăng, ngắm trăng
中秋节晚上我们一家人在阳台赏月。Zhōngqiūjié wǎnshang wǒmen yì jiā rén zài yángtái shǎngyuè.
Tối Trung Thu cả nhà tôi ra ban công thưởng trăng.
/dēnglong/
đèn lồng
孩子们拿着灯笼在街上玩。Háizimen názhe dēnglong zài jiē shang wán.
Lũ trẻ cầm đèn lồng chơi ngoài phố.
/zhǎnlǎn/
triển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
这个周末美术馆有一场摄影作品展览。Zhège zhōumò měishùguǎn yǒu yì chǎng shèyǐng zuòpǐn zhǎnlǎn.
Cuối tuần này ở bảo tàng mỹ thuật có một triển lãm ảnh.
/Yuándàn/
Tết Dương lịch, ngày mùng 1 tháng 1
元旦放三天假,我们打算去海边玩儿。Yuándàn fàng sān tiān jià, wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wánr.
Tết Dương lịch được nghỉ ba ngày, chúng tôi định đi biển chơi.
/kāimùshì/
lễ khai mạc
运动会的开幕式将在下周六举行。Yùndònghuì de kāimùshì jiāng zài xià zhōuliù jǔxíng.
Lễ khai mạc đại hội thể thao sẽ được tổ chức vào thứ Bảy tuần sau.
/Guóqìngjié/
Quốc khánh (Trung Quốc: ngày 1 tháng 10)
国庆节期间各个景点都挤满了人。Guóqìngjié qījiān gège jǐngdiǎn dōu jǐmǎnle rén.
Trong dịp Quốc khánh, điểm du lịch nào cũng chật kín người.
/chúxī/
đêm giao thừa (đêm cuối năm âm lịch)
除夕这天,全家人都会聚在一起吃年夜饭。Chúxī zhè tiān, quánjiā rén dōu huì jù zài yìqǐ chī niányèfàn.
Vào đêm giao thừa, cả nhà đều quây quần ăn bữa cơm tất niên.
/biānpào/
pháo, tràng pháo
春节的时候,很多城市已经禁止放鞭炮了。Chūnjié de shíhou, hěn duō chéngshì yǐjīng jìnzhǐ fàng biānpào le.
Vào dịp Tết, nhiều thành phố đã cấm đốt pháo rồi.
/diǎnlǐ/
lễ, buổi lễ, nghi lễ (long trọng)
毕业典礼将于下周六上午举行。Bìyè diǎnlǐ jiāng yú xià zhōuliù shàngwǔ jǔxíng.
Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào sáng thứ Bảy tuần sau.
/zhǔbàn/
đứng ra tổ chức, chủ trì (hội nghị, sự kiện, giải đấu)
这次国际会议由我们学校主办。Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen xuéxiào zhǔbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.
/chéngbàn/
đứng ra tổ chức, đảm nhận, nhận thầu (công việc, sự kiện)
这次国际会议由我们公司承办。Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen gōngsī chéngbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do công ty chúng tôi đứng ra tổ chức.
/bìmù/
bế mạc, hạ màn
/bìmùshì/
lễ bế mạc
/hèkǎ/
thiệp chúc mừng
/kāimù/
khai mạc, mở màn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...