Kho từ › hsk6-textbook › 典礼

典礼 /diǎnlǐ/

HSK5 hsk6-textbook HSK
lễ, buổi lễ, nghi lễ (long trọng)
毕业典礼将于下周六上午举行。 · Bìyè diǎnlǐ jiāng yú xià zhōuliù shàngwǔ jǔxíng.
→ Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào sáng thứ Bảy tuần sau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...