Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赏月

shǎngyuè HSK5

Nghĩa

thưởng trăng, ngắm trăng 动

“中秋节晚上我们一家人在阳台赏月。”
Zhōngqiūjié wǎnshang wǒmen yì jiā rén zài yángtái shǎngyuè.
Tối Trung Thu cả nhà tôi ra ban công thưởng trăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...