赏月
shǎngyuè HSK5
Nghĩa
thưởng trăng, ngắm trăng
动
“中秋节晚上我们一家人在阳台赏月。”
Zhōngqiūjié wǎnshang wǒmen yì jiā rén zài yángtái shǎngyuè.Tối Trung Thu cả nhà tôi ra ban công thưởng trăng.