月饼
yuèbǐng HSK5
Nghĩa
bánh trung thu
名
“每年中秋节我们都吃月饼。”
Měi nián Zhōngqiūjié wǒmen dōu chī yuèbǐng.Mỗi năm Trung Thu chúng tôi đều ăn bánh trung thu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“每年中秋节我们都吃月饼。”
Měi nián Zhōngqiūjié wǒmen dōu chī yuèbǐng.Mỗi năm Trung Thu chúng tôi đều ăn bánh trung thu.
Đang tải...