Kho từ › hsk5-textbook-b21 › 月饼

月饼 /yuèbǐng/

HSK5 hsk5-textbook-b21 HSK
bánh trung thu
每年中秋节我们都吃月饼。 · Měi nián Zhōngqiūjié wǒmen dōu chī yuèbǐng.
→ Mỗi năm Trung Thu chúng tôi đều ăn bánh trung thu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...