Kho từ › hsk5-textbook-b21 › 灯笼

灯笼 /dēnglong/

HSK5 hsk5-textbook-b21 HSK
đèn lồng
孩子们拿着灯笼在街上玩。 · Háizimen názhe dēnglong zài jiē shang wán.
→ Lũ trẻ cầm đèn lồng chơi ngoài phố.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...