Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中秋节

Zhōngqiūjié HSK5

Nghĩa

Tết Trung Thu (rằm tháng 8 âm) 名

“中秋节是中国最重要的传统节日之一。”
Zhōngqiūjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī.
Trung Thu là một trong những tết truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...