Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

30. Du lịch, khách sạn

ID 159351
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bīnguǎn/
khách sạn
这家宾馆我四年前住过。Zhè jiā bīnguǎn wǒ sì nián qián zhùguò.
Khách sạn này 4 năm trước tôi đã ở.
/qiānzhèng/
visa
我的签证下周办好。Wǒ de qiānzhèng xià zhōu bàn hǎo.
Visa của tôi tuần sau xong.
/zìzhùyóu/
du lịch tự túc (tự đặt vé, tự lên lộ trình)
与其参加旅行团,不如自助游更自由。Yǔqí cānjiā lǚxíngtuán, bùrú zìzhùyóu gèng zìyóu.
Thà du lịch tự túc còn hơn tham gia đoàn — tự do hơn.
/gǔzhèn/
phố cổ, trấn cổ
丽江古镇晚上特别有气氛。Lìjiāng gǔzhèn wǎnshang tèbié yǒu qìfēn.
Phố cổ Lệ Giang về đêm rất có không khí.
/dànjì/
mùa thấp điểm (ít khách)
淡季出去玩比较便宜。Dànjì chūqù wán bǐjiào piányi.
Đi chơi vào mùa thấp điểm sẽ rẻ hơn.
/wàngjì/
mùa cao điểm (đông khách)
旺季的酒店又贵又难订。Wàngjì de jiǔdiàn yòu guì yòu nán dìng.
Khách sạn mùa cao điểm vừa đắt vừa khó đặt.
/jìniànpǐn/
đồ lưu niệm
我给同事买了一些当地的纪念品。Wǒ gěi tóngshì mǎi le yìxiē dāngdì de jìniànpǐn.
Tôi đã mua một ít đồ lưu niệm địa phương cho đồng nghiệp.
/yóulǎn/
tham quan, đi ngắm cảnh, du ngoạn
周末我们打算去郊区游览一天。Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù jiāoqū yóulǎn yì tiān.
Cuối tuần chúng tôi định đi tham quan vùng ngoại ô một ngày.
/xiàngdǎo/
người dẫn đường, hướng dẫn viên
进山之前,我们请了一位当地的向导。Jìn shān zhīqián, wǒmen qǐngle yí wèi dāngdì de xiàngdǎo.
Trước khi vào núi, chúng tôi đã thuê một người dẫn đường bản địa.
/bēibāo/
ba lô, túi đeo lưng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...