Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

43. Công nghệ, kỹ thuật

ID 257080
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngchéng/
công trình, kỹ thuật
这项工程花了十年才完成。Zhè xiàng gōngchéng huā le shí nián cái wánchéng.
Công trình này mất mười năm mới hoàn thành.
/zhìnéng/
形/名
thông minh, trí tuệ (nhân tạo)
现在的手机都是智能的。Xiànzài de shǒujī dōu shì zhìnéng de.
Điện thoại bây giờ đều là smartphone.
/jiégòu/
kết cấu, cấu trúc
晶体的结构体现了自然界的对称之美。Jīngtǐ de jiégòu tǐxiàn le zìrānjiè de duìchèn zhī měi.
Kết cấu của tinh thể thể hiện vẻ đẹp đối xứng của tự nhiên.
/cāozuò/
动/名
thao tác, vận hành
固然理解了原理,但是实际操作时仍然手忙脚乱。Gùrán lǐjiě le yuánlǐ, dànshì shíjì cāozuò shí réngrán shǒu máng jiǎo luàn.
Tuy đã hiểu nguyên lý, nhưng khi thao tác thực tế vẫn còn lúng túng.
/xìtǒng/
hệ thống; có hệ thống, bài bản (tính từ)
公司的管理系统需要升级了。Gōngsī de guǎnlǐ xìtǒng xūyào shēngjí le.
Hệ thống quản lý của công ty cần được nâng cấp rồi.
/wéixiū/
bảo trì, sửa chữa, bảo dưỡng
电梯正在维修,请大家走楼梯。Diàntī zhèngzài wéixiū, qǐng dàjiā zǒu lóutī.
Thang máy đang được sửa chữa, mọi người vui lòng đi thang bộ.
/shèzhì/
thiết lập, lắp đặt, cài đặt (thiết bị, chức năng, cơ quan)
请在手机上设置一个提醒,免得忘了开会。Qǐng zài shǒujī shàng shèzhì yí gè tíxǐng, miǎnde wàngle kāihuì.
Bạn hãy cài một lời nhắc trên điện thoại, kẻo quên mất cuộc họp.
/móxíng/
mô hình, mẫu vật thu nhỏ; khuôn đúc
他做了一个飞机模型送给儿子。Tā zuò le yí ge fēijī móxíng sòng gěi érzi.
Anh ấy làm một mô hình máy bay tặng con trai.
/gòuzào/
cấu tạo, kết cấu
/xīnxíng/
kiểu mới, loại mới
/xínghào/
mẫu mã, model (sản phẩm)
/zhuāngzhì/
动/名
lắp đặt; thiết bị, bộ phận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...