Quay lại Khám phá
‹ ›

32. Âm nhạc, phim ảnh

43 từ Mã 234681

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  43 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tiàowǔ/
动
nhảy múa
她每天晚上去跳舞。Tā měi tiān wǎnshang qù tiàowǔ.
Cô ấy tối nào cũng đi nhảy.
—
/tánqín/
动
chơi đàn (piano/dây)
他弹琴弹得很好。Tā tánqín tán de hěn hǎo.
Anh ấy chơi đàn rất hay.
—
/Jīngjù/
名
kinh kịch (Bắc Kinh)
我爷爷很喜欢看京剧。Wǒ yéye hěn xǐhuān kàn Jīngjù.
Ông tôi rất thích xem kinh kịch.
—
/biǎoyǎn/
动/名
biểu diễn, tiết mục
今晚有一个精彩的表演。Jīnwǎn yǒu yí ge jīngcǎi de biǎoyǎn.
Tối nay có một tiết mục đặc sắc.
—
/yìshù/
名
nghệ thuật
我对艺术很感兴趣。Wǒ duì yìshù hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
—
/jīngcǎi/
形
đặc sắc, hay
昨天的比赛很精彩。Zuótiān de bǐsài hěn jīngcǎi.
Trận đấu hôm qua rất hay.
—
/chuánbō/
动
lan truyền, lưu truyền
网上的信息传播得很快。Wǎng shàng de xìnxī chuánbō de hěn kuài.
Thông tin trên mạng lan truyền rất nhanh.
—
/bàodào/
动/名
đưa tin, báo cáo
失实的报道不仅损害了当事人的名誉,也严重破坏了媒体的公信力。Shīshí de bàodào bùjǐn sǔnhài le dāngshìrén de míngyù, yě yánzhòng pòhuài le méitǐ de gōngxìnlì.
Đưa tin sai sự thật không chỉ tổn hại danh dự của đương sự, mà còn phá hoại nghiêm trọng uy tín của truyền thông.
—
/chuàngzuò/
动/名
sáng tác, tạo ra tác phẩm
真正的艺术创作来源于对生活的深刻体验和独特感悟。Zhēnzhèng de yìshù chuàngzuò láiyuán yú duì shēnghuó de shēnkè tǐyàn hé dútè gǎnwù.
Sáng tác nghệ thuật thực sự đến từ trải nghiệm sâu sắc về cuộc sống và cảm ngộ độc đáo.
—
/guānzhòng/
名
khán giả, người xem
今天来看比赛的观众特别多。Jīntiān lái kàn bǐsài de guānzhòng tèbié duō.
Hôm nay khán giả đến xem trận đấu rất đông.
—
/zuòzhě/
名
tác giả, người viết
这本小说的作者是一位年轻的中国人。Zhè běn xiǎoshuō de zuòzhě shì yí wèi niánqīng de Zhōngguórén.
Tác giả của cuốn tiểu thuyết này là một người Trung Quốc trẻ tuổi.
—
/guǎngbō/
名/动
chương trình phát thanh, truyền thanh; phát sóng, phát thanh
我每天早上都听广播学中文。Wǒ měi tiān zǎoshang dōu tīng guǎngbō xué Zhōngwén.
Sáng nào tôi cũng nghe đài phát thanh để học tiếng Trung.
—
/yǎnchū/
动
biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
今晚的演出七点半开始。Jīnwǎn de yǎnchū qī diǎn bàn kāishǐ.
Buổi biểu diễn tối nay bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi.
—
/zǔhé/
动
kết hợp, ghép lại, tổ hợp; (danh từ) sự tổ hợp, nhóm nhạc
这些家具可以自由组合,非常方便。Zhèxiē jiājù kěyǐ zìyóu zǔhé, fēicháng fāngbiàn.
Mấy món đồ nội thất này có thể ghép tự do, rất tiện.
—
拍
/pāi/
动
vỗ, đập nhẹ; chụp ảnh, quay phim; nịnh nọt (拍马屁); vợt, nhịp phách
我们在西湖边拍了很多照片。Wǒmen zài Xī Hú biān pāi le hěn duō zhàopiàn.
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh bên bờ Tây Hồ.
—
/zhìzuò/
动
chế tạo, làm ra, sản xuất (đồ vật, phim, video)
这个视频是他自己制作的。Zhège shìpín shì tā zìjǐ zhìzuò de.
Video này là do chính anh ấy làm ra.
—
/dǎoyǎn/
名/动
đạo diễn; làm đạo diễn, dàn dựng
这部电影的导演只有三十岁。Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn zhǐyǒu sānshí suì.
Đạo diễn của bộ phim này mới chỉ ba mươi tuổi.
—
/zuòpǐn/
名
tác phẩm (văn học, nghệ thuật)
这位画家的作品在国内外都很受欢迎。Zhè wèi huàjiā de zuòpǐn zài guónèiwài dōu hěn shòu huānyíng.
Tác phẩm của họa sĩ này rất được yêu thích cả trong lẫn ngoài nước.
—
/zhǔchí/
动
chủ trì, điều hành, phụ trách; dẫn chương trình
今天的会议由张经理主持。Jīntiān de huìyì yóu Zhāng jīnglǐ zhǔchí.
Cuộc họp hôm nay do giám đốc Trương chủ trì.
—
/liánxùjù/
名
phim truyền hình dài tập, phim bộ
妈妈每天晚上都要看一集连续剧。Māma měitiān wǎnshang dōu yào kàn yì jí liánxùjù.
Tối nào mẹ tôi cũng phải xem một tập phim bộ.
—
/shēngdòng/
形
sinh động, sống động, hấp dẫn
这位老师讲课非常生动,学生都爱听。Zhè wèi lǎoshī jiǎng kè fēicháng shēngdòng, xuésheng dōu ài tīng.
Thầy giáo này giảng bài rất sinh động, học sinh ai cũng thích nghe.
—
/diàntái/
名
đài phát thanh, đài radio
开车的时候我喜欢听电台里的音乐节目。Kāichē de shíhou wǒ xǐhuan tīng diàntái lǐ de yīnyuè jiémù.
Lúc lái xe tôi thích nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.
—
/xiànchǎng/
名
hiện trường; tại chỗ, trực tiếp (truyền hình, biểu diễn)
警察很快就赶到了事故现场。Jǐngchá hěn kuài jiù gǎndàole shìgù xiànchǎng.
Cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.
—
/bōfàng/
动
phát (nhạc, video, chương trình), mở phát
电视台今晚将播放那部纪录片。Diànshìtái jīnwǎn jiāng bōfàng nà bù jìlùpiàn.
Tối nay đài truyền hình sẽ phát bộ phim tài liệu đó.
—
报
/bào/
名
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin
我每天看报纸。Wǒ měi tiān kàn bào zhǐ.
Tôi đọc báo mỗi ngày.
—
/bōchū/
phát sóng, phát (chương trình)
电视台播出新节目。Diàn shì tái bō chū xīn jié mù.
Đài truyền hình phát sóng chương trình mới.
—
/diànshìjù/
名
phim truyền hình
我每天看电视剧。Wǒ měitiān kàn diànshìjù.
Tôi xem phim truyền hình mỗi ngày.
—
/diànshìtái/
名
đài truyền hình
电视台播出了新节目。Diànshìtái bōchū le xīn jiémù.
Đài truyền hình đã phát sóng chương trình mới.
—
/gēmí/
名
người hâm mộ ca sĩ, fan nhạc
歌迷们在等歌手。Gēmí men zài děng gēshǒu.
Những người hâm mộ đang đợi ca sĩ.
—
/gēshēng/
名
tiếng hát, giọng hát
她的歌声很动听。Tā de gēshēng hěn dòngtīng.
Tiếng hát của cô ấy rất hay.
—
/gēshǒu/
名
ca sĩ
他是一位著名歌手。Tā shì yī wèi zhùmíng gēshǒu.
Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
—
/guānkàn/
动
xem, theo dõi, quan sát
我们去观看比赛吧。Wǒmen qù guānkàn bǐsài ba.
Chúng ta đi xem trận đấu nhé.
—
/huàjù/
名
kịch nói
我们去看了一场话剧。Wǒ men qù kàn le yī chǎng huà jù.
Chúng tôi đã đi xem một vở kịch nói.
—
/jùchǎng/
名
nhà hát, rạp hát
我们晚上去剧场看戏吧。Wǒmen wǎnshàng qù jùchǎng kàn xì ba.
Tối nay chúng ta đi rạp hát xem kịch nhé.
—
/shōukàn/
动
xem (chương trình truyền hình)
我每天收看新闻。Wǒ měitiān shōukàn xīnwén.
Tôi xem tin tức mỗi ngày.
—
/shōutīng/
动
nghe (đài, radio)
他喜欢收听广播。Tā xǐhuan shōutīng guǎngbō.
Anh ấy thích nghe đài phát thanh.
—
/tīngzhòng/
名
thính giả, người nghe
听众都很专心。Tīngzhòng dōu hěn zhuānxīn.
Thính giả đều rất chăm chú.
—
/wǔtái/
名
sân khấu; (nghĩa bóng) vũ đài
演员在舞台上表演。Yǎnyuán zài wǔtái shàng biǎoyǎn.
Diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
—
演
/yǎn/
动
diễn, biểu diễn; diễn biến
他们正在演一出新戏。Tāmen zhèngzài yǎn yī chū xīn xì.
Họ đang diễn một vở kịch mới.
—
/yǎnchàng/
动
biểu diễn ca hát, hát (trước khán giả)
她会在晚会上演唱。Tā huì zài wǎnhuì shàng yǎnchàng.
Cô ấy sẽ biểu diễn ca hát trong buổi tối.
—
/yǎnchànghuì/
名
buổi biểu diễn ca nhạc, liveshow
我买了演唱会的票。Wǒ mǎile yǎnchànghuì de piào.
Tôi đã mua vé buổi biểu diễn ca nhạc.
—
/yǐngshì/
名
phim ảnh và truyền hình, điện ảnh - truyền hình
我喜欢看影视节目。Wǒ xǐhuān kàn yǐngshì jiémù.
Tôi thích xem chương trình phim ảnh và truyền hình.
—
/yuèduì/
名
ban nhạc, dàn nhạc
乐队正在舞台上表演。Yuèduì zhèngzài wǔtái shàng biǎoyǎn.
Ban nhạc đang biểu diễn trên sân khấu.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...