Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

21. Động vật

ID 810079
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/mǎ/
con ngựa
我第一次骑马,有点儿害怕。Wǒ dì yī cì qí mǎ, yǒudiǎnr hàipà.
Lần đầu cưỡi ngựa, tôi hơi sợ.
/xióngmāo/
gấu trúc
我们在动物园看到了两只熊猫。Wǒmen zài dòngwùyuán kàndào le liǎng zhī xióngmāo.
Chúng tôi nhìn thấy hai con gấu trúc ở sở thú.
/zhū/
con lợn, con heo
他家在农村养了几十头猪。Tā jiā zài nóngcūn yǎng le jǐshí tóu zhū.
Nhà anh ấy ở quê nuôi mấy chục con lợn.
/lóng/
con rồng; (nghĩa bóng) tượng trưng cho hoàng đế, sự cao quý
在中国文化中,龙是力量和好运的象征。Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, lóng shì lìliàng hé hǎoyùn de xiàngzhēng.
Trong văn hóa Trung Quốc, rồng là biểu tượng của sức mạnh và may mắn.
/niú/
con bò; (khẩu ngữ) giỏi, cừ
/yáng/
con dê, con cừu
/guóbǎo/
quốc bảo, báu vật quốc gia
大熊猫为什么是中国的国宝?Dàxióngmāo wèi shénme shì Zhōngguó de guóbǎo?
Vì sao gấu trúc lại là quốc bảo của Trung Quốc ạ?
/hóuzi/
con khỉ
动物园里的猴子非常聪明。Dòngwùyuán lǐ de hóuzi fēicháng cōngming.
Mấy con khỉ trong sở thú rất thông minh.
/shīzi/
con sư tử
我们在动物园里看到了两只狮子。Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le liǎng zhī shīzi.
Chúng tôi nhìn thấy hai con sư tử trong sở thú.
/lǎohǔ/
con hổ, con cọp
老虎是一种非常危险的动物。Lǎohǔ shì yì zhǒng fēicháng wēixiǎn de dòngwù.
Hổ là loài vật rất nguy hiểm.
/wěiba/
cái đuôi; phần đuôi, phần cuối
小狗一看见主人就摇起了尾巴。Xiǎo gǒu yī kànjiàn zhǔrén jiù yáo qǐ le wěiba.
Chú chó con vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.
/chóngzi/
con sâu, côn trùng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...