Quay lại Khám phá
‹

35. Chủ đề khác

38 từ Mã 128027

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  38 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
人
/rén/
名
người
他是中国人。Tā shì Zhōngguó rén.
Anh ấy là người Trung Quốc.
—
/Měiguó/
名
nước Mỹ
我是美国人。Wǒ shì Měiguó rén.
Tôi là người Mỹ.
—
/Zhōngwén/
名
tiếng Trung, Trung văn (chỉ chung tiếng nói và chữ viết)
我学中文已经三年了。Wǒ xué Zhōngwén yǐjīng sān nián le.
Tôi học tiếng Trung được ba năm rồi.
—
话
/huà/
名
lời nói; tiếng (ngôn ngữ)
他说的话很重要。Tā shuō de huà hěn zhòngyào.
Lời nói của anh ấy rất quan trọng.
—
高
/gāo/
形
cao
哥哥比我高。Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
—
/hǎokàn/
形
đẹp, dễ nhìn; hay (phim, sách)
这部电影很好看。Zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
—
/shēntǐ/
名
cơ thể, sức khoẻ
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bạn tốt không?
—
动
/dòng/
动
động đậy, cử động, di chuyển
请不要动桌子。Qǐng bú yào dòng zhuōzi.
Xin đừng động vào bàn.
—
/shēnshang/
名
trên người, trong người
他身上有很多书。Tā shēnshang yǒu hěn duō shū.
Anh ấy có nhiều sách trên người.
—
手
/shǒu/
名
tay, bàn tay
请举起你的手。Qǐng jǔ qǐ nǐ de shǒu.
Hãy giơ tay lên.
—
/yīfu/
名
quần áo
我买衣服。Wǒ mǎi yīfu.
Tôi mua quần áo.
—
穿
/chuān/
动
mặc
我穿红衣服。Wǒ chuān hóng yīfu.
Tôi mặc áo đỏ.
—
试
/shì/
动
thử
我可以试一下吗?Wǒ kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử một chút được không?
—
大
/dà/
形
lớn (tuổi/kích thước)
我哥哥比我大。Wǒ gēge bǐ wǒ dà.
Anh tôi lớn hơn tôi.
—
新
/xīn/
形
mới
他是新同学。Tā shì xīn tóngxué.
Cậu ấy là bạn học mới.
—
白
/bái/
形
trắng
这是白色。Zhè shì báisè.
Đây là màu trắng.
—
/bù dà/
không lớn lắm; không thường lắm
这件衣服不大。Zhè jiàn yīfu bù dà.
Cái áo này không lớn lắm.
—
/shuǐguǒ/
名
trái cây
我吃水果。Wǒ chī shuǐguǒ.
Tôi ăn trái cây.
—
/bēizi/
名
cốc, ly
我有一个红色的杯子。Wǒ yǒu yī ge hóngsè de bēizi.
Tôi có 1 cái cốc màu đỏ.
—
/zuòfàn/
nấu cơm, nấu ăn
妈妈在做饭。Māmā zài zuòfàn.
Mẹ đang nấu ăn.
—
/fúwùyuán/
名
nhân viên phục vụ, bồi bàn
服务员,我要一杯茶。Fúwùyuán, wǒ yào yì bēi chá.
Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly trà.
—
/fàndiàn/
名
nhà hàng; khách sạn
我们在饭店吃饭。Wǒmen zài fàndiàn chīfàn.
Chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng.
—
山
/shān/
名
núi
我们去爬那座山吧。Wǒmen qù pá nà zuò shān ba.
Chúng ta đi leo ngọn núi đó nhé.
—
树
/shù/
名
cây, cây cối
我家门前有一棵大树。Wǒ jiā mén qián yǒu yì kē dà shù.
Trước cửa nhà tôi có một cây to.
—
/yīshēng/
名
bác sĩ
我爸爸是医生。Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
—
/shòuhuòyuán/
名
nhân viên bán hàng
售货员很热情。Shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
—
/gōngrén/
名
công nhân, thợ
这家工厂有一千多名工人。Zhè jiā gōngchǎng yǒu yìqiān duō míng gōngrén.
Nhà máy này có hơn một nghìn công nhân.
—
/ménpiào/
名
vé vào cửa, vé tham quan
学生门票打七折。Xuésheng ménpiào dǎ qī zhé.
Vé vào cửa cho học sinh giảm 30%.
—
/Xī'ān Fàndiàn/
Khách sạn Tây An
我们住在西安饭店。Wǒmen zhù zài Xī'ān Fàndiàn.
Chúng tôi ở khách sạn Tây An.
—
球
/qiú/
名
quả bóng
那是一个球。Nà shì yī ge qiú.
Đó là một quả bóng.
—
跑
/pǎo/
动
chạy
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
—
/dòngzuò/
名
động tác, hành động, cử động
这个动作看起来简单,其实很难。Zhège dòngzuò kàn qǐlái jiǎndān, qíshí hěn nán.
Động tác này nhìn có vẻ đơn giản, thật ra rất khó.
—
/dǎ qiú/
chơi bóng, đánh bóng
我们下午去打球。Wǒmen xiàwǔ qù dǎ qiú.
Chúng ta chiều nay đi chơi bóng.
—
送
/sòng/
动
tặng; đưa
我送你一束花。Wǒ sòng nǐ yī shù huā.
Mình tặng bạn 1 bó hoa.
—
/xīnnián/
名
năm mới
新年快乐!Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!
—
/fàngjià/
动
nghỉ lễ, nghỉ phép
春节放假七天。Chūnjié fàngjià qī tiān.
Tết nghỉ bảy ngày.
—
/shēngrì/
名
sinh nhật
今天是我妹妹的生日。Jīntiān shì wǒ mèimei de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật em gái tôi.
—
/yǒushíhou|yǒushí/
副
có lúc, đôi khi
我有时候去图书馆。Wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn.
Tôi có lúc đi thư viện.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...