Kho từ › hsk5-textbook › 灾害

灾害 /zāihài/

HSK5 hsk5-textbook HSK
tai họa, thiên tai, thảm họa
今年的自然灾害给农民带来了很大的损失。 · Jīnnián de zìrán zāihài gěi nóngmín dàilái le hěn dà de sǔnshī.
→ Thiên tai năm nay gây thiệt hại rất lớn cho nông dân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...