Kho từ › hsk5-textbook › 彩虹

彩虹 /cǎihóng/

HSK5 hsk5-textbook HSK
cầu vồng
雨停了,天边出现了一道美丽的彩虹。 · Yǔ tíng le, tiānbiān chūxiàn le yí dào měilì de cǎihóng.
→ Mưa tạnh rồi, phía chân trời hiện ra một chiếc cầu vồng rất đẹp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...