Kho từ › hsk5-textbook-b3 › 灾区

灾区 /zāiqū/

HSK5 hsk5-textbook-b3 HSK
vùng thiên tai
很多志愿者去灾区帮忙。 · Hěn duō zhìyuànzhě qù zāiqū bāngmáng.
→ Rất nhiều tình nguyện viên đến vùng thiên tai giúp đỡ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...