Kho từ › hsk6-textbook › 曝光

曝光 /bàoguāng/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
phơi bày, vạch trần, bị đưa ra ánh sáng; (nhiếp ảnh) phơi sáng
这家工厂污染环境的事被媒体曝光了。 · Zhè jiā gōngchǎng wūrǎn huánjìng de shì bèi méitǐ bàoguāng le.
→ Chuyện nhà máy này gây ô nhiễm đã bị báo chí phanh phui.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...