Kho từ › hsk6-textbook-b38 › 核实

核实 /héshí/

HSK6 hsk6-textbook-b38 HSK
xác minh, kiểm tra sự thật
在发布任何敏感新闻之前,记者必须通过多个独立信源进行核实。 · Zài fābù rènhé mǐngǎn xīnwén zhīqián, jìzhě bìxū tōngguò duō gè dúlì xìnyuán jìnxíng héshí.
→ Trước khi đăng bất kỳ tin tức nhạy cảm nào, phóng viên phải xác minh qua nhiều nguồn độc lập.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...