EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b38 › 媒体素养
媒体素养
/méitǐ sùyǎng/
HSK6
名
hsk6-textbook-b38
HSK
văn hóa truyền thông, media literacy
提升公众的媒体素养,是应对虚假信息蔓延的根本之道。 · Tíshēng gōngzhòng de méitǐ sùyǎng, shì yìngduì xūjiǎ xìnxī mànyán de gēnběn zhī dào.
→ Nâng cao văn hóa truyền thông của công chúng là con đường căn bản để ứng phó với sự lan tràn của thông tin sai.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
传媒
/chuánméi/
truyền thông đại chúng, media
舆论
/yúlùn/
dư luận, quan điểm công chúng
自媒体
/zì méitǐ/
tự truyền thông, media cá nhân (blog, kênh YouTube, TikTok...)
算法推荐
/suànfǎ tuījiàn/
gợi ý thuật toán, algorithm recommendation
失实
/shīshí/
sai sự thật, không đúng thực tế
时效
/shíxiào/
tính kịp thời, thời hạn hiệu lực
职责
/zhízé/
chức trách, nhiệm vụ
把关
/bǎguān/
kiểm soát chất lượng, gác cổng thông tin
Có trong các bộ
📖
61. Truyền thông, báo chí
HSK 6 · Chính thức
📖
66. Truyền thông, báo chí
HSK 5 · Chính thức
📖
69. Truyền thông, báo chí
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 38: 传媒与社会 (Truyền thông và xã hội)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...