Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

北京大学

Běijīng Dàxué HSK2

Nghĩa

Đại học Bắc Kinh 名

“北京大学很大,有四万多名学生。”
Běijīng Dàxué hěn dà, yǒu sìwàn duō míng xuéshēng.
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...