Quay lại Khám phá
‹ ›

03. Số đếm, số thứ tự

46 từ Mã 909859

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  46 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
几
/jǐ/
代
mấy (số nhỏ <10)
你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
—
多
/duō/
副
nhiều, bao nhiêu
你多大?Nǐ duō dà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
—
两
/liǎng/
数
hai (khi đếm/đong vật)
我有两个女儿。Wǒ yǒu liǎng ge nǚ'ér.
Tôi có hai con gái.
—
/duōshao/
代
bao nhiêu
这个多少钱?Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
—
零
/líng/
数
số 0
我的号码是一三八零八八。Wǒ de hàomǎ shì yī sān bā líng bā bā.
Số tôi là 138 088.
—
半
/bàn/
数
nửa, rưỡi
我等了半个小时。Wǒ děng le bàn gè xiǎoshí.
Tôi đợi nửa tiếng.
—
一
/yī/
数
một, số 1; một (cái)
我想买一本书。Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.
Tôi muốn mua một quyển sách.
—
八
/bā/
数
tám, số 8
我八点去学校。Wǒ bā diǎn qù xuéxiào.
Tám giờ tôi đi đến trường.
—
七
/qī/
数
bảy, số 7
一个星期有七天。Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
—
九
/jiǔ/
数
chín, số 9
我九月去中国。Wǒ jiǔ yuè qù Zhōngguó.
Tháng chín tôi đi Trung Quốc.
—
三
/sān/
数
ba, số 3
我们三个人去。Wǒmen sān ge rén qù.
Ba người chúng tôi đi.
—
四
/sì/
数
bốn, số 4
我家有四口人。Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
—
五
/wǔ/
数
năm, số 5
现在是五点。Xiànzài shì wǔ diǎn.
Bây giờ là năm giờ.
—
二
/èr/
数
hai, số 2
我买了二十个苹果。Wǒ mǎi le èrshí ge píngguǒ.
Tôi đã mua hai mươi quả táo.
—
六
/liù/
数
sáu, số 6
他六岁了。Tā liù suì le.
Em ấy sáu tuổi rồi.
—
十
/shí/
数
mười, số 10
这本书十块钱。Zhè běn shū shí kuài qián.
Quyển sách này mười tệ.
—
千
/qiān/
数
nghìn, ngàn (số đếm)
这个手机三千块钱。Zhège shǒujī sān qiān kuài qián.
Chiếc điện thoại này ba nghìn tệ.
—
百
/bǎi/
数
trăm (số đếm)
这本书一百块钱。Zhè běn shū yìbǎi kuài qián.
Quyển sách này một trăm tệ.
—
第
/dì (dì-èr)/
前缀
(tiền tố) thứ…, vd 第二 thứ hai
这是我的第二本书。Zhè shì wǒ de dì èr běn shū.
Đây là cuốn sách thứ hai của tôi.
—
/yībàn/
数
một nửa
我吃了一半的苹果。Wǒ chī le yībàn de píngguǒ.
Tôi đã ăn một nửa quả táo.
—
/shùzì/
名
số, kỹ thuật số
我们已经进入数字时代。Wǒmen yǐjīng jìnrù shùzì shídài.
Chúng ta đã bước vào kỷ nguyên số.
—
/bù shǎo/
形
không ít, khá nhiều
不少家长担心孩子的隐私。Bù shǎo jiāzhǎng dānxīn háizi de yǐnsī.
Không ít phụ huynh lo lắng về quyền riêng tư của con.
—
/dìyī/
数
thứ nhất, đầu tiên
这是我第一次坐飞机。Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.
—
万
/wàn/
数
vạn, mười nghìn
这个城市有一百多万人。Zhège chéngshì yǒu yìbǎi duō wàn rén.
Thành phố này có hơn một triệu người.
—
/yígòng/
副
tổng cộng, tất cả (đặt trước số lượng để nêu tổng số)
这些水果一共多少钱?Zhèxiē shuǐguǒ yígòng duōshao qián?
Mấy loại trái cây này tổng cộng bao nhiêu tiền?
—
/xǔduō/
数
rất nhiều, nhiều
他有许多关于中国文化的书。Tā yǒu xǔduō guānyú Zhōngguó wénhuà de shū.
Anh ấy có rất nhiều sách về văn hóa Trung Quốc.
—
/bùfen/
名
bộ phận, phần
这本书的第一部分我已经看完了。Zhè běn shū de dì yī bùfen wǒ yǐjīng kàn wán le.
Phần đầu của quyển sách này tôi đã đọc xong rồi.
—
亿
/yì/
数
trăm triệu, ức (đơn vị số đếm)
中国有十几亿人口。Zhōngguó yǒu shí jǐ yì rénkǒu.
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
—
/quánbù/
名/形
toàn bộ, tất cả, hết thảy
这些书我全部都看完了。Zhèxiē shū wǒ quánbù dōu kàn wán le.
Mấy quyển sách này tôi đọc xong hết rồi.
—
数
/shù/
名/动
số, con số, số lượng; (đọc shǔ) đếm, kể ra, được xem là
参加这次比赛的人数比去年多了一倍。Cānjiā zhè cì bǐsài de rénshù bǐ qùnián duōle yí bèi.
Số người tham gia cuộc thi lần này nhiều gấp đôi năm ngoái.
—
/dàbùfen/
名
phần lớn, đa phần
大部分学生都来了。Dà bù fen xué shēng dōu lái le.
Phần lớn học sinh đều đã đến.
—
/dàduōshù/
名
đại đa số, phần lớn
大多数人喜欢这个电影。Dà duō shù rén xǐ huan zhè gè diàn yǐng.
Đại đa số mọi người thích bộ phim này.
—
/dàliàng/
形
số lượng lớn, rất nhiều
他买了大量的水果。Tā mǎi le dà liàng de shuǐ guǒ.
Anh ấy mua rất nhiều hoa quả.
—
/duōshù/
名
đa số, phần lớn
多数人喜欢这个电影。Duōshù rén xǐhuān zhègè diànyǐng.
Phần lớn người thích bộ phim này.
—
/hǎoduō/
数
rất nhiều, khá nhiều
我有好多书。Wǒ yǒu hǎoduō shū.
Tôi có rất nhiều sách.
—
/quántǐ/
名
toàn thể, tất cả mọi người
全体员工都来了。Quántǐ yuángōng dōu lái le.
Tất cả nhân viên đều đã đến.
—
/rénshù/
名
số người, số lượng người
人数超过了一百。Rénshù chāoguò le yī bǎi.
Số người vượt quá một trăm.
—
/shǎoshù/
名
số ít, thiểu số
少数人不同意这个计划。Shǎoshù rén bù tóngyì zhège jìhuà.
Số ít người không đồng ý kế hoạch này.
—
/yī bùfen/
một phần, một bộ phận
这是我的一部分。Zhè shì wǒ de yī bùfen.
Đây là một phần của tôi.
—
/yǐshàng/
名
trở lên; (những điều) nêu trên
价格以上不打折。Jiàgé yǐshàng bù dǎzhé.
Giá từ mức trên trở lên không giảm giá.
—
/yǐxià/
名
trở xuống; dưới đây, sau đây
以下内容请勿外传。Yǐxià nèiróng qǐng wù wàichuán.
Những nội dung dưới đây vui lòng không tiết lộ ra ngoài.
—
占
/zhàn/
动
chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ)
这个城市占了全国一半的人口。Zhè ge chéngshì zhàn le quánguó yí bàn de rénkǒu.
Thành phố này chiếm một nửa dân số cả nước.
—
/shùliàng/
名
số lượng
今年报名的学生数量比去年多了很多。Jīnnián bàomíng de xuésheng shùliàng bǐ qùnián duō le hěn duō.
Số lượng học sinh đăng ký năm nay nhiều hơn năm ngoái rất nhiều.
—
/jiāngjìn/
副
gần, ngót nghét, xấp xỉ (đứng trước từ chỉ số lượng)
他在这家公司已经工作了将近二十年。Tā zài zhè jiā gōngsī yǐjīng gōngzuò le jiāngjìn èrshí nián.
Anh ấy đã làm ở công ty này gần hai mươi năm rồi.
—
/gòngyǒu/
动
tổng cộng có, có tất cả; sở hữu chung
我们共有十个人。Wǒmen gòngyǒu shí gè rén.
Chúng tôi tổng cộng có mười người.
—
俩
/liǎ/
数
hai (khẩu ngữ, tương đương 两个; phía sau không dùng thêm lượng từ)
我们俩是从小一起长大的。Wǒmen liǎ shì cóngxiǎo yìqǐ zhǎngdà de.
Hai đứa tôi lớn lên cùng nhau từ nhỏ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...