一半
yībàn HSK1
Nghĩa
một nửa
数
“我吃了一半的苹果。”
Wǒ chī le yībàn de píngguǒ.Tôi đã ăn một nửa quả táo.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我吃了一半的苹果。”
Wǒ chī le yībàn de píngguǒ.Tôi đã ăn một nửa quả táo.
Đang tải...