Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

54. Sách vở, tri thức

ID 425864
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/cáiliào/
tài liệu, hồ sơ
申请材料准备好了吗?Shēnqǐng cáiliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Hồ sơ đăng ký chuẩn bị xong chưa?
/rìjì/
nhật ký
我翻开了十年前的日记。Wǒ fānkāi le shí nián qián de rìjì.
Tôi mở lại cuốn nhật ký mười năm trước.
/xuéwèn/
học vấn, tri thức (sâu rộng)
做人也是一门大学问。Zuòrén yě shì yì mén dà xuéwèn.
Làm người cũng là một môn học vấn lớn.
/yuèdú/
đọc, đọc hiểu (sách báo, văn bản)
我每天都有阅读中文报纸的习惯。Wǒ měi tiān dōu yǒu yuèdú Zhōngwén bàozhǐ de xíguàn.
Ngày nào tôi cũng có thói quen đọc báo tiếng Trung.
/zīliào/
tài liệu, tư liệu, dữ liệu
写论文以前,我查了很多资料。Xiě lùnwén yǐqián, wǒ chále hěn duō zīliào.
Trước khi viết luận văn, tôi đã tra rất nhiều tài liệu.
/cānkǎo/
tham khảo; sự tham khảo
写论文之前,你最好先参考一些相关的资料。Xiě lùnwén zhīqián, nǐ zuìhǎo xiān cānkǎo yìxiē xiāngguān de zīliào.
Trước khi viết luận văn, bạn nên tham khảo một số tài liệu liên quan.
/chángshí/
kiến thức thường thức, hiểu biết phổ thông, lẽ thường
每个人都应该掌握一些基本的急救常识。Měi ge rén dōu yīnggāi zhǎngwò yìxiē jīběn de jíjiù chángshí.
Ai cũng nên nắm một số kiến thức sơ cứu cơ bản.
/zhùzuò/
tác phẩm, trước tác (sách, công trình viết); (ít dùng) viết sách, trước tác
这位学者一生留下了十几部重要的著作。Zhè wèi xuézhě yìshēng liúxià le shí jǐ bù zhòngyào de zhùzuò.
Vị học giả này cả đời để lại hơn mười tác phẩm quan trọng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...